Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
√ {{{1}}}
Sử dụng {{radic|2}} cho ra √ 2
{{radic|1 + 2''x''|4}} cho ra 4 √ 1 + 2x
{{math|{{radic|2}}}} cho ra √ 2
{{math|{{radic|1 + 2''x''|4}}}} cho ra 4 √ 1 + 2x
Theo khuyến nghị bên tiếng Anh thì ưu tiên sử dụng mã nguồn < math> ...< / math> để kết xuất biểu thức toán học chứa dấu căn thức √, tuy nhiên mã nguồn này không hoạt động được với tiện ích mở rộng Media Viewer, vốn phục vụ cho chức năng xem hình ảnh toàn màn hình trên thiết bị di động. Do đó chỉ nên sử dụng bản mẫu này trong ghi chú ảnh đến khi vấn đề T263572 được giải quyết.
Ví dụ: 1 + 2 x 4 {\displaystyle {\sqrt[{4}]{1+2x}}} được hiển thị từ mã nguồn <math>\sqrt[4]{1 + 2x}</math>.
Xem thêm
Bản mẫu toán học
Chuyển đổi
bbl to t thùng sang tấn convert convert/scale chuyển đổi các đơn vị liên quan tuyến tính long ton Tạ dài (Anh), góc tạ (Anh) và pound sang kilôgam; Tấn (Mỹ) và tạ dài sang pound và tấn hệ mét convinfobox để sử dugnj trong hộp thông tin decdeg độ, phút, và giây sang độ thập phân
bigmath đối với công thức đứng riêng, sử dụng cỡ chữ lớn hơn để khớp với công thức TeX \displaystyle định dạng ảnh PNG Ký hiệu bra-ket Phân số tạo ra các phân số (không sử dụng trong bài viết khoa học hoặc toán học; nên dùng { { sfrac } } ) intmath ký hiệu tích phân ngoặc góc ⟨ ⟩ dấu phân tách nhiều dòng (2–5 dòng) math để hiện các công thức nội dòng, có được cỡ chữ và thích hợp hơn các công thức TeX \textstyle định dạng ảnh PNG (hoặc \scriptstyle ) mathcal phông chữ viết tay [toán học] dùng trong các công thức toán, thay cho \mathcal{...} bằng LaTeX
mvar một các để tạo văn bản dành cho các biến toán học rời rạc các ký tự/dấu phụ đặt bên trên/dưới một kí tự/dấu phụ khác radic sfrac tạo ra các phân số (nên được các bài về khoa học hoặc toán học hơn là { { Phân số } } ) sqrt tmath đưa một biểu thức toán học dạng TeX vào trong nhãn <math> val báo cáo các giá trị, sai số và đơn vị đo lường vec các dấu véctơ trên, véctơ dưới, trỏ sang phải, trái hoặc cả hai chiều
Hộp Thẻ Thông báo metricate undue precision units asampention