Bản mẫu:Quân hàm và phù hiệu Hải quân NATO/OR/Hy Lạp
Giao diện
| Mã NATO | OR-9 | OR-8 | OR-7 | OR-6 | OR-5 | OR-4 | OR-3 | OR-2 | OR-1 | |||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không có tương đương | Nam | Nữ | Không có tương đương | Không có tương đương | Nam | Nữ | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Ανθυπασπιστής[a] | Αρχικελευστής Σώμα Μηχανικών Υπολογιστών Ναυτικού (ΣΜΥΝ) | Αρχικελευστής Εθελοντές Μακράς Θητείας (Εμθ) | Επικελευστής Σώμα Μηχανικών Υπολογιστών Ναυτικού (ΣΜΥΝ) | Επικελευστής | Κελευστής Σώμα Μηχανικών Υπολογιστών Ναυτικού (ΣΜΥΝ) | Κελευστής Εθελοντές Μακράς Θητείας (Εμθ) | Κελευστής Επαγγελματίες Οπλίτες (ΕΠΟΠ) | Δίοπος Επαγγελματίες Οπλίτες (ΕΠΟΠ) | Ναύτης Επαγγελματίες Οπλίτες (ΕΠΟΠ) | |||||||||||||||||||||||||||
| Anthypaspistis | Archikelefstis Sóma Michanikón Ypologistón Naftikoú (SMYN) | Archikelefstis Ethelontés Makrás Thiteías (EMTh) | Epikelefstis Sóma Michanikón Ypologistón Naftikoú (SMYN) | Epikelefstis | Kelefstis Sóma Michanikón Ypologistón Naftikoú (SMYN) | Kelefstis Ethelontés Makrás Thiteías (EMTh) | Kelefstis Epangelmatíes Oplítes (EPOP) | Diopos Epangelmatíes Oplítes (EPOP) | Naftis Epangelmatíes Oplítes (EPOP) | |||||||||||||||||||||||||||
| Chuẩn úy | Tiểu sĩ quan cao cấp Quân đoàn Kỹ sư Máy tính Hải quân | Tiểu sĩ quan cao cấp tình nguyện viên dài hạn | Tiểu sĩ quan tham mưu Quân đoàn Kỹ sư Máy tính Hải quân | Tiểu sĩ quan tham mưu | Tiểu sĩ quan Quân đoàn Kỹ sư Máy tính Hải quân | Tiểu sĩ quan tình nguyện viên dài hạn | Tiểu sĩ quan chuyên nghiệp | Thủy thủ chỉ huy chuyên nghiệp | Thủy thủ chuyên nghiệp | |||||||||||||||||||||||||||
(Nghĩa vụ) | Không có tương đương | Không có tương đương | Không có tương đương | Không có tương đương | Không có tương đương | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Σημαιοφόρος Επίκουρος Αξιωματικός | Κελευστής | Δίοπος | Ναύτης | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Simaioforos Epikouros Axiomatikos | Kelefstis | Diopos | Naftis | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hiệu kỳ trợ lý sĩ quan | Tiểu sĩ quan | Thủy thủ chỉ huy | Thủy thủ | |||||||||||||||||||||||||||||||||
Ghi chú
- ↑ Hy Lạp chỉ có một cấp bậc Chuẩn úy. Theo ấn bản hiện tại (2021) của STANAG 2116, các Chuẩn úy Hy Lạp được xếp vào cấp bậc OR-9, tuy nhiên họ được hưởng các đặc quyền như một sĩ quan. Xem STANAG 2116, ghi chú 29, trang D-9.
- ↑ "Διακριτικά Βαθμών Προσωπικού ΠΝ" [Insignia of Personnel Degrees]. hellenicnavy.gr (bằng tiếng Hy Lạp). Hellenic Navy. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2021.
Thể loại:
- Bản mẫu Quân hàm và phù hiệu Hải quân NATO