Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
This template is for oversetting symbols in HTML, compatible with {{math}}, as an alternative to \overset in LaTeX.
Cách sử dụng
The syntax is:
{{overset|over|base}}
where the first parameter over is overset centrally atop the second parameter base. over has a font size of 70% that of base.
This template can behave poorly when combined directly with {{underset}}, with symbols not aligning; use {{overunderset}} in preference.
A vector formula inline sits on the baseline, →a + →b = →c, and another equation with all sorts of twiddles is similar, ~a + ∧n = •c.
- Random characters and diacritics
- ~a, ↔Ԁ, →D, ←q,··z, ·n, ^Ω, ^ε, —N, ∧H, ︿J, ﹇Φ
- Overset letters
- n + mA + = √6B
- Hệ quy chiếu quay
- d→A′/dt = d→A/dt − →ω × →A
- Vorticity
- →ω = →∇ × →u
- Gia tốc
- ··r = d·r/dt = d2r/dt2
A vector formula in line sits on the baseline, →a + →b = →c, and another equation with all sorts of twiddles is similar, ~a + ∧n = •c.
- Random characters and diacritics
- ~a, ↔Ԁ, →D, ←q,··z, ·n, ^Ω, ^ε, —N, ∧H, ︿J, ﹇Φ
- Overset letters
- n + mA + = √6B
- Hệ quy chiếu quay
- d→A′/dt = d→A/dt − →ω × →A
- Vorticity
- →ω = →∇ × →u
- Gia tốc
- ··r = d·r/dt = d2r/dt2
Xem thêm
- For a template specifically for Vectơ, see {{vec}}.
- Wikipedia:«math»
Bản mẫu toán học |
|---|
|
Chuyển đổi |
|---|
| bbl to t | thùng sang tấn | | convert | | | convert/scale | chuyển đổi các đơn vị liên quan tuyến tính | | long ton | Tạ dài (Anh), góc tạ (Anh) và pound sang kilôgam; Tấn (Mỹ) và tạ dài sang pound và tấn hệ mét | | convinfobox | để sử dugnj trong hộp thông tin | | decdeg | độ, phút, và giây sang độ thập phân |
| |
|
|
|
|---|
| bigmath | đối với công thức đứng riêng, sử dụng cỡ chữ lớn hơn để khớp với công thức TeX \displaystyle định dạng ảnh PNG | | | Ký hiệu bra-ket | | Phân số | tạo ra các phân số (không sử dụng trong bài viết khoa học hoặc toán học; nên dùng {{sfrac}}) | | intmath | ký hiệu tích phân | | | ngoặc góc ⟨ ⟩ | | | dấu phân tách nhiều dòng (2–5 dòng) | | math | để hiện các công thức nội dòng, có được cỡ chữ và thích hợp hơn các công thức TeX \textstyle định dạng ảnh PNG (hoặc \scriptstyle) | | mathcal | phông chữ viết tay [toán học] dùng trong các công thức toán, thay cho \mathcal{...} bằng LaTeX |
| | mvar | một các để tạo văn bản dành cho các biến toán học rời rạc | | | các ký tự/dấu phụ đặt bên trên/dưới một kí tự/dấu phụ khác | | radic | | | sfrac | tạo ra các phân số (nên được các bài về khoa học hoặc toán học hơn là {{Phân số}}) | | sqrt | | | | | | tmath | đưa một biểu thức toán học dạng TeX vào trong nhãn <math> | | val | báo cáo các giá trị, sai số và đơn vị đo lường | | vec | các dấu véctơ trên, véctơ dưới, trỏ sang phải, trái hoặc cả hai chiều |
|
|
|
|
|---|
| Hộp | Thẻ | Thông báo | | | - metricate
- undue precision
- units asampention
| |
|
|
|
|