Bước tới nội dung

Bản mẫu:LGBT rights summary

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hoạt động tình dục đồng giới hợp pháp{{{legality}}}
Độ tuổi đồng ý{{{equal_aoc}}}
Luật chống phân biệt đối xử{{{antidiscrimination}}}
Luật chống phân biệt đối xử trong việc làm{{{antidiscrimination_employment}}}
Luật chống phân biệt đối xử trong việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ{{{antidiscrimination_goods}}}
Luật chống phân biệt đối xử trong tất cả các lĩnh vực khác (bao gồm phân biệt đối xử gián tiếp, ngôn từ kích động thù địch){{{antidiscrimination_other}}}
Luật chống phân biệt đối xử liên quan đến bản dạng giới{{{antidiscrimination_genderid}}}
Hôn nhân đồng giới{{{marriage}}}
Công nhận các cặp đồng giới (ví dụ: sống chung không đăng ký, quan hệ đối tác trọn đời){{{recognition}}}
Nhận con nuôi là con riêng của các cặp vợ chồng đồng giới{{{step_adoption}}}
Con nuôi của một đứa con nuôi{{{stepchild_adoptedchild}}}
Nhận con nuôi chung của các cặp đồng giới{{{joint_adoption}}}
Nhận nuôi bởi những người độc thân bất kể xu hướng tình dục{{{single_adoption}}}
Tự động làm cha mẹ trong giấy khai sinh cho con của các cặp đồng giới{{{automatic_parenthood}}}
Người LGBT được phép phục vụ công khai trong quân đội{{{military_service}}}
Quyền thay đổi giới tính hợp pháp{{{gender_change}}}
Lựa chọn giới tính thứ ba{{{third_gender}}}
Tự động nghỉ phép của bố mẹ cho cả hai vợ chồng sau khi sinh{{{parental_leave}}}
Truy cập IVF cho các cặp đồng tính nữ{{{ivf_access}}}
Liệu pháp chuyển đổi bị cấm theo luật{{{conversion_therapy}}}
Liệu pháp chuyển đổi bị cấm ở trẻ vị thành niên{{{conversion_therapy2}}}
Trẻ vị thành niên liên giới tính được bảo vệ khỏi các thủ tục phẫu thuật xâm lấn{{{intersex_surgeries}}}
Đồng tính luyến ái được loại khỏi danh sách bệnh{{{homosexuality_declassified}}}
Chuyển đổi giới tính được loại khỏi danh sách bệnh{{{transsexuality_declassified}}}
Mang thai hộ thương mại cho các cặp đồng tính nam{{{surrogacy}}}
Mang thai hộ nhân đạo cho các cặp đồng tính nam{{{surrogacy1}}}
Bình đẳng nhập cư và quyền cho các cá nhân LGBT và các cặp đồng giới{{{immigration}}}
NQHN được phép hiến máu{{{blood_donation}}}
{{{other_title1}}}{{{other1}}}
{{{other_title2}}}{{{other2}}}