Bước tới nội dung

Bản mẫu:Bộ Chính trị CPC

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chữ HánTênNăm sinhKChức vụ
习近平Tập Cận Bình
1953
Tổng Bí thư
Chủ tịch nước
Chủ tịch Quân ủy Trung ương
李强Lý Cường
1959
Thủ tướng Quốc vụ viện
赵乐际Triệu Lạc Tế
1957
Ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
王沪宁Vương Hỗ Ninh
1955
Chủ tịch Ủy ban Toàn quốc Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
蔡奇Thái Kỳ
1962
Bí thư Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (Chủ trì công tác thường vụ Ban Bí thư)
Chủ nhiệm Văn phòng Trung ương Đảng
丁薛祥Đinh Tiết Tường
1955
Phó Thủ tướng Quốc vụ viện (Xếp hạng thứ nhất)
李希Lý Hi
1956
Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
王毅Vương Nghị
1953
Chủ nhiệm Văn phòng Ủy ban Công tác Ngoại sự Trung ương
Doãn Lực
1962
Bí thư Thành ủy Bắc Kinh
Thạch Thái Phong
1956
Phó Chủ tịch Chính hiệp Trung Quốc
Bộ trưởng Bộ Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Lưu Quốc Trung
1962
Phó Thủ tướng Quốc vụ viện
Lý Cán Kiệt
1964
Trưởng Ban Công tác Mặt trận Thống nhất Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Lý Hồng Trung
1956
Phó Ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Lý Thư Lỗi
1964
Trưởng Ban Tuyên truyền Trung ương
Hà Lập Phong
1955
Phó Thủ tướng Quốc vụ viện
Trương Quốc Thanh
1964
Phó Thủ tướng Quốc vụ viện
Trần Văn Thanh
1960
Bí thư Ủy ban Chính trị Pháp luật Trung ương
Trần Cát Ninh
1964
Bí thư Thành ủy Thượng Hải
陈敏尔Trần Mẫn Nhĩ
1960
Bí thư Thành ủy Thiên Tân
Viên Gia Quân
1962
Bí thư Thành ủy Trùng Khánh
黄坤明Hoàng Khôn Minh
1956
Bí thư Tỉnh ủy Quảng Đông
Mã Hưng Thụy
1959
Vi phạm nghiêm trọng kỷ luật và pháp luật
Hà Vệ Đông
1957
Quân nhânVi phạm nghiêm trọng kỷ luật và pháp luật
Trương Hựu Hiệp
1950
Quân nhânVi phạm nghiêm trọng kỷ luật và pháp luật

Xem thêm Bản mẫu:Bộ Chính trị CPC