Bước tới nội dung

Bản mẫu:Bảng xếp hạng UEFA Nations League 2024–25 (Giải D)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bảng 1
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng hoặc
giành quyền tham dự
San MarinoGibraltarLiechtenstein
1 San Marino (P)421153+27Thăng hạng lên Hạng đấu C1–11–0
2 Gibraltar413043+16Giành quyền tham dự vòng play-off thăng hạng1–02–2
3 Liechtenstein402236321–30–0
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
(P) Thăng hạng
Bảng 2
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng hoặc
giành quyền tham dự
MoldovaMaltaAndorra
1 Moldova (P)430151+49Thăng hạng lên Hạng đấu C2–02–0
2 Malta42112207Giành quyền tham dự vòng play-off thăng hạng1–00–0
3 Andorra401304410–10–1
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
(P) Thăng hạng
Bảng xếp hạng tổng thể
HạngBgĐộiSTTHBBTBBHSĐ
49D2 Moldova430151+49
50D1 San Marino421153+27
51D2 Malta42112207
52D1 Gibraltar413043+16
53D1 Liechtenstein40223632
54D2 Andorra40130441
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
Bảng xếp hạng chung cuộc
HạngĐộiP/R
49 AzerbaijanFall
50 LitvaFall
51League C/D play-off loser  
52League C/D play-off loser  
53 Liechtenstein  
54 Andorra  
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 19 tháng 11 năm 2024. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng