Bơi nghệ thuật tại Thế vận hội Mùa hè 2016
Giao diện
| Bơi nghệ thuật tại Thế vận hội lần thứ XXXI | |
|---|---|
| Địa điểm | Trung tâm thể thao dưới nước Maria Lenk |
| Thời gian | 14−19 tháng Tám |
| Số vận động viên | 104 |
| Bơi nghệ thuật tại Thế vận hội Mùa hè 2016 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Danh sách VĐV bơi nghệ thuật | ||||
| Đôi | nữ | |||
| Đồng đội | nữ | |||
Bơi nghệ thuật tại Thế vận hội Mùa hè 2016 ở Rio de Janeiro diễn ra từ ngày 15 tới 20 tháng Tám tại Trung tâm thể thao dưới nước Maria Lenk.[1] Có tổng cộng 104 vận động viên tranh hai bộ huy chương là đôi nữ và đồng đội nữ.
Vòng loại Bơi nghệ thuật tại Thế vận hội Mùa hè 2016
Đối với nội dung đồng đội, NOC có thứ hạng cao nhất ở năm giải vô địch, với ngoại lệ là chủ nhà Brasil sẽ đại diện cho Liên châu Mỹ, được đảm bảo suất tham dự, trong khi đó các NOC còn lại sẽ tranh ba vị trí cao nhất tại Vòng loại Olympic. Đối với nội dung đơn, NOC đã giành được quyền tham dự ở nội dung đồng đội sẽ có một suất, 11 suất còn lại là các NOC có vị trí cao sẽ được chọn ở Vòng loại Olympic. Tám NOC đã giành được quyền tham dự nội dung đồng đội phải tự lựa chọn hai vận động viên để tạo đôi thi đấu.[2]
Tham dự Bơi nghệ thuật tại Thế vận hội Mùa hè 2016
Quốc gia tham dự
Argentina (2)
Úc (9)
Áo (2)
Brasil (9)
Canada (2)
Trung Quốc (9)
Colombia (2)
Cộng hòa Séc (2)
Ai Cập (9)
Pháp (2)
Anh Quốc (2)
Hy Lạp (2)
Israel (2)
Ý (9)
Nhật Bản (9)
Kazakhstan (2)
México (2)
Nga (9)
Slovakia (2)
Tây Ban Nha (2)
Thụy Sĩ (2)
Hoa Kỳ (2)
Ukraina (9)
Vận động viên tham dự
Huy chương Bơi nghệ thuật tại Thế vận hội Mùa hè 2016
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| Đôi | Natalia Ishchenko Svetlana Romashina | Hoàng Huệ Trân Tôn Văn Yên | Inui Yukiko Mitsui Risako |
| Đồng đội | Aleksandra Patskevich Alla Shishkina Elena Prokofyeva Gelena Topilina Maria Shurochkina Natalia Ishchenko Svetlana Kolesnichenko Svetlana Romashina Vlada Chigireva | Ân Thành Tân Cố Tiểu Đường Mộng Ni Lương Tâm Bồng Lý Tiểu Lộ Quách Lệ Tăng Thẩm Tôn Văn Yên | Hakoyama Aika Hayashi Aiko Inui Yukiko Marumo Kei Mitsui Risako Nakamura Mai Nakanami Kanami Omata Kano Yoshida Kurumi |
Bảng xếp hạng huy chương
| 1 | 2 | 0 | 0 | 2 | |
| 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | |
| 3 | 0 | 0 | 2 | 2 | |
| Tổng | 2 | 2 | 2 | 6 | |
|---|---|---|---|---|---|
Tham khảo Bơi nghệ thuật tại Thế vận hội Mùa hè 2016
- ↑ "Rio 2016: Synchronized Swimming". Rio 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2015.
- ↑ "Rio 2016 – FINA Synchronized Swimming Qualification System" (PDF). Rio 2016. FINA. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 5 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2015.