Ayagawa, Kagawa
Giao diện
| Ayagawa 綾川町 | |
|---|---|
| — Thị trấn — | |
Vị trí Ayagawa trên bản đồ tỉnh Kagawa | |
| Vị trí Ayagawa trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Shikoku |
| Tỉnh | Kagawa |
| Huyện | Ayauta |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 109,75 km2 (42,37 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 22,693 |
| • Mật độ | 210/km2 (540/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Mã bưu điện | 761-2305 |
| Địa chỉ tòa thị chính | 299 Takinomiya, Ayagaw-shoa, Ayauta-gun, Kagawa-ken 761-2305 |
| Khí hậu | Cfa |
| Website | Website chính thức |
Ayagawa (綾川町 Ayagawa-chō) là thị trấn thuộc huyện Ayauta, tỉnh Kagawa. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số thị trấn ước tính là 22.693 người và mật độ dân số là 210 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 109,75 km2.
Địa lý
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Ayagawa | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 18.5 (65.3) | 24.4 (75.9) | 27.2 (81.0) | 30.2 (86.4) | 33.3 (91.9) | 35.5 (95.9) | 37.6 (99.7) | 37.7 (99.9) | 36.6 (97.9) | 32.4 (90.3) | 25.8 (78.4) | 21.9 (71.4) | 37.7 (99.9) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 9.2 (48.6) | 10.1 (50.2) | 13.9 (57.0) | 19.9 (67.8) | 25.0 (77.0) | 27.6 (81.7) | 31.6 (88.9) | 33.0 (91.4) | 28.7 (83.7) | 22.9 (73.2) | 17.1 (62.8) | 11.6 (52.9) | 20.9 (69.6) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 4.5 (40.1) | 5.0 (41.0) | 8.2 (46.8) | 13.6 (56.5) | 18.6 (65.5) | 22.3 (72.1) | 26.4 (79.5) | 27.3 (81.1) | 23.2 (73.8) | 17.3 (63.1) | 11.6 (52.9) | 6.7 (44.1) | 15.4 (59.7) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 0.0 (32.0) | −0.1 (31.8) | 2.5 (36.5) | 7.4 (45.3) | 12.5 (54.5) | 17.8 (64.0) | 22.2 (72.0) | 22.8 (73.0) | 18.9 (66.0) | 12.5 (54.5) | 6.5 (43.7) | 1.9 (35.4) | 10.4 (50.7) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −6.4 (20.5) | −6.9 (19.6) | −4.7 (23.5) | −2.5 (27.5) | 1.7 (35.1) | 8.5 (47.3) | 14.0 (57.2) | 15.3 (59.5) | 7.4 (45.3) | 1.5 (34.7) | −1.2 (29.8) | −4.9 (23.2) | −6.9 (19.6) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 41.0 (1.61) | 48.0 (1.89) | 85.2 (3.35) | 79.5 (3.13) | 111.4 (4.39) | 164.4 (6.47) | 168.8 (6.65) | 105.7 (4.16) | 169.9 (6.69) | 120.3 (4.74) | 62.9 (2.48) | 52.2 (2.06) | 1.212,3 (47.73) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 7.1 | 7.4 | 9.9 | 9.7 | 8.8 | 11.3 | 9.6 | 7.7 | 9.5 | 8.3 | 7.6 | 8.0 | 104.9 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 131.2 | 139.2 | 167.5 | 190.5 | 202.5 | 149.6 | 189.8 | 217.0 | 152.7 | 159.0 | 140.9 | 129.0 | 1.968,2 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[2][3] | |||||||||||||
Nhân khẩu
Dân số
Theo dữ liệu điều tra dân số của Nhật Bản, dân số của Ayagawa là 22.693 người (tính đến ngày 1 tháng 10, 2020). Dân số thị trấn đạt đỉnh vào năm 1945, sau đó dân số có xu hướng giảm dần.[1]
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1920 | 22.495 | — |
| 1925 | 22.302 | −0.9% |
| 1930 | 22.654 | +1.6% |
| 1935 | 22.483 | −0.8% |
| 1940 | 22.031 | −2.0% |
| 1945 | 29.409 | +33.5% |
| 1950 | 29.009 | −1.4% |
| 1955 | 27.844 | −4.0% |
| 1960 | 26.000 | −6.6% |
| 1965 | 23.763 | −8.6% |
| 1970 | 22.551 | −5.1% |
| 1975 | 22.556 | +0.0% |
| 1980 | 24.017 | +6.5% |
| 1985 | 24.644 | +2.6% |
| 1990 | 24.509 | −0.5% |
| 1995 | 25.421 | +3.7% |
| 2000 | 26.205 | +3.1% |
| 2005 | 25.628 | −2.2% |
| 2010 | 24.632 | −3.9% |
| 2015 | 23.610 | −4.1% |
| 2020 | 22.693 | −3.9% |
| Dữ liệu dân số của Ayagawa, Kagawa[1] | ||
Tham khảo
- 1 2 3 "Ayagawa (Kagawa , Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2023.
- ↑ 観測史上1~10位の値(年間を通じての値). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2022.
- ↑ 気象庁 / 平年値(年・月ごとの値). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2022.