Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Avro 527 |
|---|
| Kiểu | Máy bay tiêm kích |
|---|
| Nhà chế tạo | Avro |
|---|
| Nhà thiết kế | A. V. Roe |
|---|
| Chuyến bay đầu | đầu năm 1916 |
|---|
| Số lượng sản xuất | 1 |
|---|
Avro 527 là loại máy bay tiêm kích hai chỗ cuối cùng của hãng Avro. 527 bắt nguồn từ thiết kế cơ bản của 504.
Quốc gia sử dụng
Anh Quốc -
- Quân đoàn Không quân Hoàng gia
Tính năng kỹ chiến thuật
Dữ liệu lấy từ Jackson (1965)[1] apart from speeds
Đặc điểm tổng quát
- Tổ lái: 2
- Chiều dài: ()
- Sải cánh: 36 ft 0 in (10,97 m)
- Chiều cao: ()
- Động cơ: 1 × Sunbeam Nubian, 150 hp (112 kW)
Hiệu suất bay
Tham khảo
- Ghi chú
- Tài liệu
- Jackson, Aubrey Joseph (1965). Avro Aircraft since 1908. London: Putnam Publishing.
- William Green and Gordon Swanborough. The Complete Book of Fighters. Colour Library Direct, Godalming, UK: 1994. ISBN 1-85833-777-1.
Máy bay do Avro chế tạo |
|---|
Định danh của công ty |
|---|
Type D • Type E • Type F • Type G • Type H 500 • 501 • 502 • 503 • 504 • 508 • 510 • 511 • 513 • 519 • 521 • 522 • 523 • 527 • 528 • 529 • 530 • 531 • 533 • 534 • 536 • 538 • 539 • 545 • 546 • 547 • 548 • 549 • 550 • 551 • 552 • 553 • 554 • 555 • 556 • 557 • 558 • 560 • 561 • 562 • 563 • 566 • 567 • 571 • 572 • 574 • 575 • 576 • 578 • 578 • 580 • 581 • 584 • 586 • 587 • 594 • 597 • 604 • 605 • 608 • 609 • 611 • 612 • 613 • 616 • 617 • 618 • 619 • 620 • 621 • 624 • 625 • 626 • 627 • 631 • 632 • 633 • 636 • 637 • 638 • 639 • 640 • 641 • 642 • 643 • 644 • 646 • 652 • 655 • 656 • 663 • 664 • 665 • 666 • 668 • 670 • 671 • 672 • 674 • 675 • 679 • 680 • 681 • 682 • 683 • 684 • 685 • 686 • 688 • 689 • 691 • 682 • 694 • 695 • 696 • 698 • 701 • 706 • 707 • 711 • 716 • 720 • 721 • 724 • 726 • 728 • 729 • 730 • 731 • 732 • 735 • 748 • 776 • 784 |
|
Theo nhiệm vụ |
|---|
| Ném bom | |
|---|
| Vận tải | |
|---|
| Tuần tra biển | |
|---|
| Dân dụng | 748 • Ashton • Commodore • Eighteen • Five • Six • Ten • Tudor |
|---|
| Huấn luyện | |
|---|
| Tiêm kích | |
|---|
| Thể thao | |
|---|
| Thử nghiệm | 707 • Ashton • Burga • Roe I Biplane • Roe I Triplane • Roe II Triplane • Roe III Triplane • Roe IV Triplane |
|---|
| Động cơ hàng không | A.V. Roe 20 hp 2 xy-lanh. |
|---|
|
|