Atabey Çiçek
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Atabey Çiçek | ||
| Ngày sinh | 24 tháng 7, 1995 | ||
| Nơi sinh | Yenimahalle, Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ | ||
| Chiều cao | 1,88 m (6 ft 2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Adana Demirspor (mượn từ İstanbul Başakşehir) | ||
| Số áo | 99 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2005–2011 | Gençlerbirliği | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2016 | Gençlerbirliği | 1 | (0) |
| 2014 | → Boluspor (mượn) | 1 | (0) |
| 2014–2015 | → Hacettepe (mượn) | 34 | (12) |
| 2016 | → Hacettepe (mượn) | 19 | (7) |
| 2016–2017 | Bandırmaspor | 33 | (12) |
| 2017– | İstanbul Başakşehir | 0 | (0) |
| 2017– | → Adana Demirspor (mượn) | 13 | (3) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011 | U-16 Thổ Nhĩ Kỳ | 8 | (7) |
| 2011–2012 | U-17 Thổ Nhĩ Kỳ | 13 | (8) |
| 2012–2013 | U-18 Thổ Nhĩ Kỳ | 11 | (4) |
| 2013–2014 | U-19 Thổ Nhĩ Kỳ | 11 | (2) |
| 2013– | A2 Thổ Nhĩ Kỳ | 3 | (1) |
| 2015– | U-21 Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | (2) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 8 năm 2015 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 8 năm 2015 | |||
Atabey Çiçek (sinh 24 tháng 7 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ. Hiện tại anh thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Adana Demirspor mượn từ İstanbul Başakşehir.[1]
Tham khảo
- ↑ "Atabey Çiçek". tff.org. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2011.
Liên kết ngoài
- Atabey Çiçek – Thành tích thi đấu tại UEFA
Thể loại:
- Sinh năm 1995
- Nhân vật còn sống
- Người Yenimahalle
- Cầu thủ bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
- Cầu thủ bóng đá Gençlerbirliği S.K.
- Cầu thủ bóng đá Süper Lig
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Bandırmaspor