Assara terebrella
Giao diện
Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 7 2018) |
| Assara terebrella | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Pyralidae |
| Phân họ (subfamilia) | Phycitinae |
| Chi (genus) | Assara |
| Loài (species) | A. terebrella |
| Danh pháp hai phần | |
| Assara terebrella (Zincken, 1818) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Danh sách
| |
Assara terebrella là một loài bướm đêm thuộc họ Pyralidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu.
Sải cánh dài 21–24 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn Norway Spruce.
Hình ảnh Assara terebrella
Tham khảo Assara terebrella
Liên kết ngoài Assara terebrella
- Lepidoptera of Belgium Lưu trữ ngày 30 tháng 7 năm 2012 tại Wayback Machine
- Assara terebrella at UKmoths
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Assara terebrella.