Asclepias incarnata
Giao diện
| Asclepias incarnata | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Gentianales |
| Họ (familia) | Apocynaceae |
| Chi (genus) | Asclepias |
| Loài (species) | A. incarnata |
| Danh pháp hai phần | |
| Asclepias incarnata L., 1753 | |
Asclepias incarnata là một loài thực vật có hoa trong họ La bố ma. Loài này được L. mô tả khoa học đầu tiên năm 1753.[2]
Hình ảnh
Chú thích
- ↑ Kartesz, J.T. (1994). "Asclepias incarnata". NatureServe. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2013.[liên kết hỏng]
- ↑ The Plant List (2010). "Asclepias incarnata". Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Asclepias incarnata tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Asclepias incarnata tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Asclepias incarnata". International Plant Names Index.