Artan Karapici
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Artan Karapici | ||
| Ngày sinh | 19 tháng 4, 1980 | ||
| Nơi sinh | Durrës, Albania | ||
| Vị trí | Tiền vệ trung tâm | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Tërbuni Pukë | ||
| Số áo | 10 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2001–2003 | Erzeni Shijak | 44 | (10) |
| 2003–2005 | Vllaznia Shkodër | 48 | (5) |
| 2005–2006 | Besa Kavajë | 20 | (1) |
| 2006–2010 | Partizani Tirana | 80 | (15) |
| 2011–2012 | KS Kamza | 23 | (3) |
| 2012–2015 | Kastrioti Krujë | 44 | (1) |
| 2015– | Tërbuni Pukë | 16 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Artan Karapici (sinh 19 tháng 4 năm 1980 ở Durrës) là một cầu thủ bóng đá Albania hiện tại thi đấu cho Tërbuni Pukë ở Kategoria Superiore. Bắt đầu sự nghiệp với Erzeni Shijak năm 2001, anh từng đá cho Vllaznia Shkodër, Besa Kavajë, Partizani Tirana, KS Kamza và Kastrioti Krujë.
Sự nghiệp
Karapici ký bản hợp đồng 2 năm cùng với KS Kamza ngày 5 tháng 1 năm 2011.[1]
Tham khảo
- ↑ "Beqiri, Karapici, Hallaçi dhe Dimo te Kamza" (bằng tiếng Albania). Futbolli Shqiptar. ngày 6 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2011.
Thể loại:
- Sinh năm 1980
- Nhân vật còn sống
- Vận động viên Durrës
- Cầu thủ bóng đá Albania
- Cầu thủ bóng đá Kategoria Superiore
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá FC Kamza
- Cầu thủ bóng đá FK Partizani Tirana
- Cầu thủ bóng đá KF Vllaznia Shkodër
- Cầu thủ bóng đá KF Erzeni Shijak
- Cầu thủ bóng đá KF Adriatiku Mamurrasi
- Cầu thủ bóng đá Besa Kavajë
- Cầu thủ bóng đá nam Albania
- Tiền vệ bóng đá nam