Bước tới nội dung

Armstrong Whitworth A.W.19

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
A.W.19
KiểuMáy bay quân sự đa dụng
Nguồn gốcVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh
Nhà chế tạoSir W.G.Armstrong Whitworth Aircraft Company
Chuyến bay đầu26 tháng 2 năm 1934
Số lượng sản xuất1

Armstrong Whitworth A.W.19 là một loại máy bay đa dụng quân sự hai tầng cánh, được chế tạo giữa thập niên 1930.

Tính năng kỹ chiến thuật

Dữ liệu lấy từ Tapper 1973, tr. 208 and p.194

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2 - 3
  • Chiều dài: 42 ft 2 in (12.85 m)
  • Sải cánh: 49 ft 8 in (15.14 m)
  • Chiều cao: 13 ft 0 in (3.96 m)
  • Diện tích cánh: 654 ft2 (60.78 m2)
  • Trọng lượng rỗng: 4.298 lb (1.950 kg)
  • Trọng lượng có tải: 8.750 lb (3.969 kg)
  • Động cơ: 1 × Armstrong Siddeley Tiger IV, 810 hp (600 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: trên độ cao 6.000 ft (1.826 m) 163 mph (262 km/h)
  • Trần bay: 21.000 ft (6.400 m)Vũ khí trang bị
  • 1 × súng máy 0.303 in (7,7 mm)
  • 1 × súng máy Lewis 0.303 in (7,7 mm)
  • 1 × ngư lôi 2.000 lb (907 kg) hoặc 1 × quả bom 1.000 lb (454 kg) trong thân
  • 1.000 lb (454 kg) bom treo dưới cánh

Tham khảo

Ghi chú

Tài liệu

  • Tapper, Oliver (1973). Armstrong Whitworth Aircraft since 1913. London: Putnam Publishing. ISBN 0-370-10004-2.
  • "Here and There". Flight International. Số ngày 15 tháng 11 năm 1934. tr. 1198.