Andrew Hogg
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Andrew Jimmy Hogg | ||
| Ngày sinh | 2 tháng 3, 1985 | ||
| Nơi sinh | Kingston upon Thames, Anh | ||
| Chiều cao | 6 ft 0 in (1,83 m) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Birkirkara | ||
| Số áo | 1 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Pietà Hotspurs | |||
| Bari | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2004–2007 | Pietà Hotspurs | 63 | (0) |
| 2007–2012 | Valletta | 120 | (0) |
| 2012–2013 | Enosis Neon Paralimni | 24 | (0) |
| 2013–2016 | Kalloni | 57 | (0) |
| 2016–2019 | Hibernians | 56 | (0) |
| 2019– | Birkirkara | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006– | Malta | 67 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 11 tháng 10 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 3 năm 2019 | |||
Andrew Jimmy Hogg (sinh ngày 2 tháng 3 năm 1985) là một cầu thủ bóng đá thi đấu ở vị trí thủ môn cho đội bóng Malta Birkirkara.[1] Anh cũng thi đấu ở vị trí thủ môn Đội tuyển bóng đá quốc gia Malta, có hơn 60 trận thi đấu.
Tham khảo
- ↑ "Goalkeeper Hogg signs for Hibernians". Times of Malta. ngày 16 tháng 6 năm 2016.
Liên kết ngoài
- Andrew Hogg tại National-Football-Teams.com
Thể loại:
- Sinh năm 1985
- Nhân vật còn sống
- Vận động viên Luân Đôn
- Cầu thủ bóng đá Malta
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Malta
- Người Anh gốc Malta
- Cầu thủ bóng đá Anh
- Cầu thủ bóng đá Pietà Hotspurs F.C.
- Cầu thủ bóng đá Valletta F.C.
- Cầu thủ bóng đá Enosis Neon Paralimni FC
- Cầu thủ bóng đá AEL Kalloni F.C.
- Cầu thủ bóng đá Síp ở nước ngoài
- Thủ môn bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Maltese Premier League
- Cầu thủ bóng đá Superleague Greece
- Cầu thủ bóng đá Cypriot First Division
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Malta
- Cầu thủ bóng đá Hibernians F.C.
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Síp
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Hy Lạp