Ancylis achatana
Giao diện
| Ancylis achatana | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Phân bộ (subordo) | Glossata |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Heteroneura |
| Nhánh động vật (zoosectio) | Cossina |
| Phân nhánh động vật (subsectio) | Cossina |
| Liên họ (superfamilia) | Tortricoidea |
| Họ (familia) | Tortricidae |
| Phân họ (subfamilia) | Olethreutinae |
| Chi (genus) | Ancylis |
| Loài (species) | A. achatana |
| Danh pháp hai phần | |
| Ancylis achatana (Denis& Schiffermüller, 1775) | |
Ancylis achatana là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae.[1][2] Nó được tìm thấy ở miền trung và miền nam châu Âu bao gồm Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland, phía đông đến vùng Baltic, Tiểu Á, Ukraina và Nga đến phần phía nam của dãy Ural.
Sải cánh dài 14–18 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7.
Ấu trùng ăn các loài thực vật Crataegus hoặc Prunus spinosa và feed within or nearby. Other recorded food plants gồm có Prunus domestica, Prunus mahaleb, Cotoneaster, Pyrus communis, Malus domestica, Malus sylvestris, Rubus fruticosus, Salix caprea và Urtica.
Hình ảnh
Chú thích
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012.
- ↑ LepIndex: The Global Lepidoptera Names Index. Beccaloni G.W., Scoble M.J., Robinson G.S. & Pitkin B., 2005-06-15
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Ancylis achatana tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Ancylis achatana tại Wikimedia Commons- Eurasian Tortricidae Lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011 tại Wayback Machine
- UK Moths