Anania perlucidalis
Giao diện
| Anania perlucidalis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Pyraloidea |
| (không phân hạng) | Obtectomera |
| Họ (familia) | Crambidae |
| Phân họ (subfamilia) | Pyraustinae |
| Chi (genus) | Anania |
| Loài (species) | A. perlucidalis |
| Danh pháp hai phần | |
| Anania perlucidalis Hübner, 1809 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Anania perlucidalis là một loài bướm đêm thuộc họ Crambidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu.
Sải cánh dài 21–23 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn các loài Cirsium oleraceum và other Cirsium.
Tham khảo Anania perlucidalis
Liên kết ngoài Anania perlucidalis
- http://www.waarneming.nl/soort.php?id=10100 Lưu trữ ngày 6 tháng 8 năm 2012 tại Wayback Machine
- Lepidoptera of Belgium Lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2007 tại Wayback Machine
- Phlyctaenia perlucidalis at UKmoths
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Anania perlucidalis.