Anaglyptus gibbosus
Giao diện
| Anaglyptus gibbosus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Arthropoda |
| Lớp: | Insecta |
| Bộ: | Coleoptera |
| Phân bộ: | Polyphaga |
| Phân thứ bộ: | Cucujiformia |
| Họ: | Cerambycidae |
| Chi: | Anaglyptus |
| Loài: | A. gibbosus |
| Danh pháp hai phần | |
| Anaglyptus gibbosus (Fabricius, 1953) | |
Anaglyptus gibbosus là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.[1]
Chú thích
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Anaglyptus gibbosus tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Anaglyptus gibbosus tại Wikimedia Commons