Amphipoea oculea
loài côn trùng
Giao diện
| Amphipoea oculea | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Chi (genus) | Amphipoea |
| Loài (species) | A. oculea |
| Danh pháp hai phần | |
| Amphipoea oculea (Linnaeus, 1761) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Danh sách
| |
Amphipoea oculea[1] (tên tiếng Anh: Ear Moth) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết miền Cổ bắc.

Sải cánh dài 29–34 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 9 tùy theo địa điểm. Có một lứa một năm.
Ấu trùng ăn the stems và roots of nhiều loại cỏ và low plants, bao gồm Petasites hybridus.
Hình ảnh Amphipoea oculea
Liên kết ngoài Amphipoea oculea
- Lepidoptera of Belgium Lưu trữ ngày 14 tháng 8 năm 2012 tại Wayback Machine
- UKmoths
Chú thích Amphipoea oculea
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.
Tư liệu liên quan tới Amphipoea oculea tại Wikimedia Commons