Amorphophallus excentricus
Giao diện
| Amorphophallus excentricus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Alismatales |
| Họ (familia) | Araceae |
| Chi (genus) | Amorphophallus |
| Loài (species) | A. excentricus |
| Danh pháp hai phần | |
| Amorphophallus excentricus Hett. | |
Amorphophallus excentricus là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Hett. mô tả khoa học đầu tiên năm 1994.[1]
Chú thích
- ↑ The Plant List (2010). "Amorphophallus excentricus". Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013.