Altishofen
Giao diện
| Altishofen | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Bang Lucerne", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Bang Lucerne", và "Bản mẫu:Location map Bang Lucerne" đều không tồn tại. | |
| Quốc gia | Thụy Sĩ |
| Bang | Lucerne |
| Huyện | Willisau |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 5,76 km2 (222 mi2) |
| Độ cao | 482 m (1,581 ft) |
| Dân số (2017-12-31)[2] | |
| • Tổng cộng | 1.572 |
| • Mật độ | 2,7/km2 (7,1/mi2) |
| Mã bưu chính | 6246 |
| Mã SFOS | 062 |
| Giáp với | Dagmersellen, Ebersecken, Nebikon, Reiden |
| Website | www Thông tin (bằng tiếng Đức), SFSO statistics |

Altishofen là một đô thị thuộc huyện Willisau trong bang Lucerne ở Thụy Sĩ.Altishofen được đề cập lần đầu khoảng năm 1184-90 với tên Alteloshovin. Năm 1190, khu vực này được đề cập với tên Alteloshoven.[3]
Altishofen có diện tích tính đến năm 2006[cập nhật] 5,7 km² (Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràng mi²), trong đó có 51% đất nông nghiệp, 38,5% là diện tích rừng. 10,1% là đất xây dựng (đường sá và nhà cửa).[4] Đô thị này nằm bên Wiggertal. Đô thị này gồm làng Altishofen và làng nhỏ Eichbühl.|}
Tham khảo Altishofen
- ↑ "Arealstatistik Standard - Gemeinden nach 4 Hauptbereichen". Federal Statistical Office. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2019.
- ↑ "Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach institutionellen Gliederungen, Staatsangehörigkeit (Kategorie), Geschlecht und demographischen Komponenten". Federal Statistical Office. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2019.
- ↑ Altishofen bằng các tiếng Đức, Pháp, và Ý trong quyển Từ điển lịch sử Thụy Sĩ.
- ↑ Swiss Federal Statistical Office accessed 25-Aug-2009
Liên kết ngoài Altishofen
- Altishofen bằng các tiếng Đức, Pháp, và Ý trong quyển Từ điển lịch sử Thụy Sĩ.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Altishofen.
Bản mẫu:Municipalities of the district of Willisau
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Altishofen.
Thể loại:
- Đô thị tổng Lucerne