Alexandru Târnovan
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 27 tháng 7, 1995 | ||
| Nơi sinh | Bistrița, România | ||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Hermannstadt | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Sporting Bistrița | |||
| LPS Bistrița | |||
| 2010–2012 | Academia Hagi | ||
| 2013–2014 | Steaua București U19 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2014 | Viitorul Constanța | 8 | (0) |
| 2013–2014 | → Steaua București (mượn) | 1 | (0) |
| 2014–2016 | Steaua București | 1 | (0) |
| 2014–2015 | → Gaz Metan Mediaș (mượn) | 7 | (0) |
| 2016 | → Universitatea Cluj (mượn) | 8 | (0) |
| 2016–2017 | Botoșani | 9 | (2) |
| 2018– | Hermannstadt | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2013 | U-17 România | 3 | (1) |
| 2013–2014 | U-19 România | 3 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 1, 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 15 tháng 10, 2013 | |||
Alexandru Târnovan (sinh ngày 27 tháng 7 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá người România chơi ở vị trí tiền đạo cho Hermannstadt.[1]
Sự nghiệp câu lạc bộ
Steaua Bucureşti
Vào ngày 31 tháng 12 năm 2013, có thông báo rằng Târnovan đã ký hợp đồng với Steaua với bản hợp đồng trị giá €300k với câu lạc bộ Viitorul nhận được 20% với bất kỳ lần bán nào trong tương lai.[2]
Danh hiệu
- Steaua Bucureşti:
- Românian Liga I: 2013–14
- Cúp Liên đoàn: 2015–16
Thống kê
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | |||
| Viitorul Constanța | 2012–13 | 6 | 0 | - | - | - | - | 6 | 0 | |||||
| 2013–14 | 2 | 0 | - | - | - | - | 2 | 0 | ||||||
| Tổng cộng | 8 | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | 8 | 0 | ||
| Steaua București | 2013–14 | 1 | 0 | 1 | 1 | - | - | - | 2 | 1 | ||||
| 2015–16 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | ||
| Tổng cộng | 2 | 0 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 1 | ||
| Gaz Metan Mediaș | 2014–15 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | - | 7 | 0 | |||
| Tổng cộng | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | - | - | - | 7 | 0 | ||
| Universitatea Cluj | 2015–16 | 8 | 0 | - | - | - | - | 8 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 8 | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | 8 | 0 | ||
| Botoșani | 2016–17 | 1 | 1 | 0 | 0 | - | - | - | 1 | 1 | ||||
| Tổng cộng | 1 | 1 | 0 | 0 | - | - | - | - | - | - | 1 | 1 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 26 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 29 | 2 | ||
Thống kê chính xác đến trận đấu diễn ra ngày 15 tháng 10, 2016
Tham khảo
- ↑ Al treilea transfer pentru FC Hermannstadt este un fost jucător al FCSB. liga2.prosport.ro
- ↑ "Steaua l-a cumpărat cu 300.000 de euro pe atacantul Alexandru Târnovan de la Viitorul" (bằng tiếng Romania). Digi 24. ngày 31 tháng 12 năm 2013.
Liên kết ngoài
- Alexandru Târnovan trên trang RomanianSoccer.ro (bằng tiếng Romania)
- Alexandru Târnovan tại Soccerway
Thể loại:
- Sinh năm 1995
- Nhân vật còn sống
- Người Bistrița
- Cầu thủ bóng đá România
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Liga I
- Cầu thủ bóng đá Liga II
- Cầu thủ bóng đá FC Viitorul Constanța
- Cầu thủ bóng đá FC Steaua București
- Cầu thủ bóng đá CS Gaz Metan Mediaș
- Cầu thủ bóng đá FC Universitatea Cluj
- Cầu thủ bóng đá FC Botoșani
- Cầu thủ bóng đá FC Hermannstadt