Alexander Jojo
Giao diện
Alexander Jojo trong màu áo Đông Phương năm 2023 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Christian Alexander Jojo | ||
| Ngày sinh | 11 tháng 2, 1999 | ||
| Nơi sinh | Hồng Kông | ||
| Chiều cao | 1,83 m (6 ft 0 in)[1] | ||
| Vị trí | Hậu vệ cánh | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Thành Đô Dung Thành | ||
| Số áo | 3 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2017 | HKFC | ||
| 2017–2019 | Vizela | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019–2020 | Hạnh Vận | 8 | (0) |
| 2020–2023 | Đông Phương | 20 | (1) |
| 2023 | Đại Phố | 0 | (0) |
| 2024–2025 | IK Oddevold | 3 | (0) |
| 2024–2025 | → Đông Phương (mượn) | 20 | (2) |
| 2025 | Cảng Thượng Hải | 7 | (0) |
| 2026– | Thành Đô Dung Thành | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021 | U-23 Hồng Kông | 7 | (0) |
| 2024– | Hồng Kông | 7 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 5 tháng 2 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 11 năm 2025 (UTC) | |||
Christian Alexander Jojo (sinh ngày 11 tháng 2 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá người Hồng Kông thi đấu ở vị trí hậu vệ cánh cho câu lạc bộ Thành Đô Dung Thành tại Chinese Super League và đội tuyển bóng đá quốc gia Hồng Kông.
Anh cũng giữ quốc tịch Thụy Điển.
Sự nghiệp Alexander Jojo
Ngày 29 tháng 8 năm 2019, Jojo kí hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên với câu lạc bộ Hong Kong Premier League Happy Valley.[2]
Ngày 1 tháng 7 năm 2020, Jojo kí hợp đồng với Eastern sau khi hết hạn hợp đồng với Happy Valley.[3]
Thống kê sự nghiệp Alexander Jojo
- Tính đến 13 tháng 3 năm 2020.[4]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải quốc nội | Cúp FA | Sapling Cup | Khác | Tổng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Happy Valley | 2019-20 | Hong Kong Premier League | 8 | 0 | 1 | 0 | 6 | 0 | 1[a] | 0 | 16 | 0 |
| Eastern | 2020-21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 8 | 0 | 1 | 0 | 6 | 0 | 1 | 0 | 16 | 0 | ||
- Notes
- ↑ Số trận ở Hong Kong Senior Shield
Tham khảo Alexander Jojo
- ↑ 港超聯 愉園開咧前再簽兩小將 on.cc 29 August 2019
- ↑ "前精英賽神射手加盟 愉園開季前夕添兩小將 A A A". Sportsroad. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2020. (bằng tiếng Trung Quốc)
- ↑ "再簽兩年輕新兵 東方下周一開操". Apple Daily. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2020. (bằng tiếng Trung Quốc)
- ↑ Alexander Jojo tại Soccerway
Liên kết ngoài Alexander Jojo
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Alexander Jojo.
- Alex Jojo at HKFA
- Alexander Jojo tại Soccerway
- Alexander Jojo trên Instagram
Bản mẫu:Đội hình câu lạc bộ bóng đá Thành Đô Dung Thành
Thể loại:
- Sinh năm 1999
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Hồng Kông
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Hồng Kông
- Cầu thủ bóng đá Anh
- Cầu thủ bóng đá Anh ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá Thụy Điển
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Thụy Điển
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Trung Quốc
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Bồ Đào Nha
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá Happy Valley AA
- Cầu thủ bóng đá Eastern Sports Club
- Cầu thủ bóng đá Hong Kong Premier League