Akimoto Michitaka
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Michitaka Akimoto | ||
| Ngày sinh | 24 tháng 9, 1982 | ||
| Nơi sinh | Shizuoka, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Thai Honda Ladkrabang | ||
| Số áo | 5 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1998–2000 | Trường Trung học Thương mại Shimizu | ||
| 2001–2004 | Đại học Hosei | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005–2010 | Ventforet Kofu | 151 | (19) |
| 2011–2013 | Kyoto Sanga FC | 80 | (6) |
| 2014 | Kataller Toyama | 30 | (3) |
| 2015– | Thai Honda Ladkrabang | 52 | (5) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 01:03, 5 tháng 2 năm 2018 (UTC) | |||
Michitaka Akimoto (秋本 倫孝 Akimoto Michitaka, sinh ngày 24 tháng 9 năm 1982) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.
Thống kê câu lạc bộ
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J.League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2005 | Ventforet Kofu | J2 League | 13 | 1 | 1 | 0 | - | 14 | 1 | |
| 2006 | J1 League | 18 | 1 | 2 | 0 | 4 | 0 | 24 | 1 | |
| 2007 | 27 | 3 | 2 | 0 | 7 | 1 | 36 | 4 | ||
| 2008 | J2 League | 30 | 4 | 2 | 0 | - | 32 | 4 | ||
| 2009 | 31 | 3 | 2 | 0 | - | 33 | 3 | |||
| 2010 | 32 | 7 | 2 | 0 | - | 34 | 7 | |||
| 2011 | Kyoto Sanga FC | 25 | 3 | 4 | 0 | - | 29 | 3 | ||
| 2012 | 22 | 2 | 0 | 0 | - | 22 | 2 | |||
| 2013 | 33 | 1 | 1 | 0 | - | 34 | 1 | |||
| 2014 | Kataller Toyama | - | ||||||||
| Quốc gia | Nhật Bản | 231 | 25 | 16 | 0 | 11 | 1 | 258 | 26 | |
| Tổng | 231 | 25 | 16 | 0 | 11 | 1 | 258 | 26 | ||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Akimoto Michitaka tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Michitaka Akimoto tại Soccerway