Acraea viviana
Giao diện
| Acraea viviana | |
|---|---|
| Rhopalocera Aethiopica | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Arthropoda |
| Lớp: | Insecta |
| Bộ: | Lepidoptera |
| Họ: | Nymphalidae |
| Chi: | Acraea |
| Loài: | A. viviana |
| Danh pháp hai phần | |
| Acraea viviana Staudinger, 1896 [1][2] | |
| Các đồng nghĩa | |
| |
Acraea viviana là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Nigeria, Cameroon, Angola, Đông Bắc CHDC Congo, Uganda, Tây Kenya và Tây Bắc Tanzania.[3]
Sinh học Acraea viviana
Môi trường sống của nó ở các rừng bán sương mù tại độ cao trên 1,300 mét.
Ấu trùng loài này ăn Triumfetta rhomboidea.
Tham khảo Acraea viviana
- ↑ Staudinger, O. 1896 Neue exotischer Tagfalter. Deutsche Entomologische Zeitschrift, Iris 9: 193-240.
- ↑ "Acraea Fabricius, 1807" at Markku Savela's Lepidoptera and Some Other Life Forms
- ↑ "Afrotropical Butterflies: Nymphalidae - Tribe Acraeini". Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2012.