Acraea neobule
Giao diện
| Acraea neobule | |
|---|---|
![]() | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| (không phân hạng) | Rhopalocera |
| Liên họ (superfamilia) | Papilionoidea |
| Họ (familia) | Nymphalidae |
| Phân họ (subfamilia) | Heliconiinae |
| Tông (tribus) | Acraeini |
| Chi (genus) | Acraea |
| Loài (species) | A. neobule |
| Danh pháp hai phần | |
| Acraea neobule Doubleday, [1847][1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Acraea neobule (tên tiếng Anh: Wandering Donkey Acraea) là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở sub-Saharan Châu Phi và tây nam Arabia.
Sải cánh dài 48–55 mm đối với con đực và 50–56 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, but are more common từ tháng 9 đến tháng 4.[2]
Ấu trùng ăn các loài Passiflora edulis, Passiflora incarnata, Adenia gummifera và Hybanthus.
Phụ loài Acraea neobule
- Acraea neobule neobule (Ethiopia to South Africa và from Cameroon to Kenya)
- Acraea neobule seis Feisthamel (Senegal tới miền tây Nigeria, Niger)
- Acraea neobule arabica Rebel (tây nam Arabia)
- Acraea neobule legrandi Carcasson, 1964 (Aldabra Island, đảo Cosmoledo)
Tham khảo Acraea neobule
Wikispecies có thông tin sinh học về Acraea neobule
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Acraea neobule.
