Acacia prasinata
Giao diện
| Vachellia prasinata | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Fabales |
| Họ (familia) | Fabaceae |
| Chi (genus) | Vachellia |
| Loài (species) | V. prasinata |
| Danh pháp hai phần | |
| Vachellia prasinata (Hunde) Kyal. & Boatwr.[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Vachellia prasinata là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae.Loài này chỉ có ở Ethiopia.Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Tham khảo
- ↑ Kyalangalilwa, B; Boatwright, JS; Daru, BH; Maurin, O; van der Bank, M. (2013). "Phylogenetic position and revised classification of Acacia s.l. (Fabaceae: Mimosoideae) in Africa, including new combinations in Vachellia and Senegalia". Bot J Linn Soc. Quyển 172 số 4. tr. 500–523. doi:10.1111/boj.12047.
- World Conservation Monitoring Centre 1998. Acacia prasinata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 18 tháng 7 năm 2007.