Acacia aspera
Giao diện
| Acacia aspera | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Fabales |
| Họ (familia) | Fabaceae |
| Chi (genus) | Acacia |
| Loài (species) | A. aspera |
| Danh pháp hai phần | |
| Acacia aspera Lindl.[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Danh sách
| |
Acacia aspera là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Lindl. miêu tả khoa học đầu tiên.[2]
Chú thích
- ↑ "Acacia aspera". Australian Plant Name Index (APNI), IBIS database. Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government, Canberra. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2010.[liên kết hỏng]
- ↑ The Plant List (2010). "Acacia aspera". Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Acacia aspera tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Acacia aspera tại Wikispecies