Acacia abbatiana
Giao diện
| Acacia abbatiana | |
|---|---|
| Tiêu bản điển hình[1] | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Plantae |
| nhánh: | Tracheophyta |
| nhánh: | Angiospermae |
| nhánh: | Eudicots |
| nhánh: | Rosids |
| Bộ: | Fabales |
| Họ: | Fabaceae |
| nhánh: | Mimosoideae |
| Chi: | Acacia |
| Loài: | A. abbatiana |
| Danh pháp hai phần | |
| Acacia abbatiana Pedley[2] | |
| Các đồng nghĩa[2] | |
| |
Acacia abbatiana là một loài thực vật có hoa thuộc họ Đậu. Loài này được Leslie Pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 1999.[3]
Tham khảo
- ↑ "Acacia abbatiana BRI AQ623428". GBIF.
- 1 2 "Acacia abbatiana". Australian Plant Census. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2023.
- ↑ "Acacia abbatiana Pedley". www.gbif.org (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2025.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Acacia abbatiana tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Acacia abbatiana tại Wikispecies