Abroscelis anchoralis
loài côn trùng
Giao diện
| Abroscelis anchoralis | |
|---|---|
| Abroscelis anchoralis anchoralis | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Arthropoda |
| Lớp: | Insecta |
| Bộ: | Coleoptera |
| Phân bộ: | Adephaga |
| Họ: | Cicindelidae |
| Chi: | Abroscelis |
| Loài: | A. anchoralis |
| Danh pháp hai phần | |
| Abroscelis anchoralis (Chevrolat, 1845) | |
| Các đồng nghĩa | |
| |
Abroscelis anchoralis là một loài hổ trùng thuộc chi Abroscelis. Loài này có ở Trung Quốc, CHDCND Triều Tiên, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan và Việt Nam..[1] Ấu trùng sinh trưởng trong vi sinh cảnh bãi biển.[2]
Phân loài Abroscelis anchoralis
- Abroscelis anchoralis anchoralis (Trung Quốc, Đài Loan)
- Abroscelis anchoralis punctatissima (Schaum, 1863) (Trung Quốc, CHDCND Triều Tiên, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam)
Tham khảo Abroscelis anchoralis
- ↑ "Abroscelis anchoralis (Chevrolat, 1845)". Catalogue of Life. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2023.
- ↑ Satoh, Aya; Hori, Michio (ngày 1 tháng 3 năm 2005). "Microhabitat segregation in larvae of six species of coastal tiger beetles in Japan". Ecological Research (bằng tiếng Anh). 20 (2): 143–149. Bibcode:2005EcoR...20..143S. doi:10.1007/s11284-004-0028-3. ISSN 1440-1703. S2CID 38898729. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2022.
Thể loại:
- Abroscelis
- Bọ cánh cứng được mô tả năm 1845
- Bọ cánh cứng châu Á
- Đơn vị phân loại do Louis Alexandre Auguste Chevrolat đặt tên
- Sơ khai Họ Hổ trùng