Bước tới nội dung

AVC Challenge Cup for Women 2023

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
AVC Challenge Cup for Women 2023
Tập tin:2023 AVC CCW logo.jpg
Logo chính thức
Chi tiết giải đấu
Quốc gia chủ nhà Indonesia
Thành phốGresik, Đông Java
Thời gian18–25 tháng 6
Số đội11 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm1 (tại 1 thành phố chủ nhà)
Vô địch Việt Nam (lần thứ 1)
Á quân Indonesia
Hạng ba Đài Bắc Trung Hoa
Hạng tư Ấn Độ
Giải thưởng
Cầu thủ xuất sắc nhấtViệt Nam Trần Thị Thanh Thúy
Chuyền hai tốt nhấtViệt Nam Đoàn Thị Lâm Oanh
Chủ công tốt nhất
Phụ công tốt nhất
Đối chuyền tốt nhấtIndonesia Megawati Hangestri Pertiwi
Libero tốt nhấtIndonesia Yulis Indahyani
Thống kê giải đấu
Số trận29
Khán giả22.500 (776 một trận)
Trang web chính thức
Cúp Bóng chuyền Thách thức Nữ Châu Á 2023
← Trước

AVC Challenge Cup for Women 2023 là giải AVC Challenge Cup for Women lần thứ tư do Liên đoàn Bóng chuyền Châu Á (AVC) cùng với Liên đoàn Bóng chuyền Indonesia (PBVSI) tổ chức. Giải đấu này được tổ chức tại nhà thi đấu Tridharma, huyện Gresik, tỉnh Đông Java, Indonesia từ ngày 18 đến 25 tháng 6 năm 2023. Đội vô địch giải đấu giành quyền dự FIVB Volleyball Women's Challenger Cup 2023.[1][2][3]

Việt Nam đã vô địch giải đấu lần đầu tiên sau đánh bại chủ nhà Indonesia trong trận chung kết dài 5 set. Đài Bắc Trung Hoa giành huy chương đồng sau khi thắng Ấn Độ với tỉ số 3–0. Trần Thị Thanh Thúyvận động viên xuất sắc nhất của giải đấu.[4]

Vòng loại

Theo quy định của AVC, có tối đa 16 đội được tham dự giải đấu, được lựa chọn như sau:[5]

  • 1 đội chủ nhà
  • 10 đội dựa trên bảng xếp hạng chung cuộc của giải đấu trước
  • 5 đội từ 5 khu vực (với một giải đấu vòng loại nếu cần)

Các đội vượt qua vòng loại

Quốc giaKhu vựcCách vượt qua vòng loạiNgày vượt qua vòng loạiNhững lần tham dự trướcThành tích tốt nhất
Tổng số lầnLần đầuLần cuối
 IndonesiaSEAVAChủ nhà20 tháng 12, 2022[6]0Không cóKhông có
 ÚcOZVAĐội OZVA thứ nhất2 tháng 2, 20230Không cóKhông có
 Đài Bắc Trung HoaEAZVAĐội EAZVA thứ nhất2 tháng 2, 20230Không cóKhông có
 Hồng KôngEAZVAĐội EAZVA thứ hai2 tháng 2, 2023120222022Vô địch (2022)
 Ấn ĐộCAVAĐội CAVA thứ nhất2 tháng 2, 2023120222022Á quân (2022)
 IranCAVAĐội CAVA thứ hai2 tháng 2, 20230Không cóKhông có
 KazakhstanCAVAĐội CAVA thứ ba2 tháng 2, 20230Không cóKhông có
 Ma CaoEAZVAĐội EAZVA thứ ba2 tháng 2, 20230Không cóKhông có
 Mông CổEAZVAĐội EAZVA thứ tư2 tháng 2, 20230Không cóKhông có
 PhilippinesSEAVAĐội SEAVA thứ nhất2 tháng 2, 20230Không cóKhông có
 UzbekistanCAVAĐội CAVA thứ tư2 tháng 2, 2023120222022Hạng tư (2022)
 Việt NamSEAVAĐội SEAVA thứ hai2 tháng 2, 20230Không cóKhông có

Các bảng đấu

Lễ bốc thăm chia bảng diễn ra vào ngày 16 tháng 3 năm 2023.[7]

Bảng ABảng BBảng CBảng D
 Indonesia (Chủ nhà) Hồng Kông (1) Ấn Độ (2) Uzbekistan (4)
 Ma Cao (–) Đài Bắc Trung Hoa (–) Úc (–) Mông Cổ (–)
 Philippines (–) Iran (–) Kazakhstan (–)* Việt Nam (–)

* Kazakhstan đã rút khỏi giải đấu.[cần dẫn nguồn]

Tiêu chí xếp hạng vòng bảng

  1. Số trận thắng
  2. Nếu các đội có số trận thắng bằng nhau, áp dụng tiebreaker thứ nhất: Xếp hạng các đội theo số điểm thu được trong các trận đấu:
    • Trận có tỉ số 3–0 hoặc 3–1: Đội thắng được 3 điểm, đội thua không có điểm
    • Trận có tỉ số 3–2: Đội thắng được 2 điểm, đội thua được 1 điểm
    • Trận đấu bị xử thua: Đội thắng được 3 điểm, đội bị xử thua không có điểm (0–25, 0–25, 0–25)
  3. Nếu các đội có cùng số trận thắng và cùng số điểm, AVC sẽ xác định thứ hạng theo trình tự sau:
    • Tỉ số hiệp: nếu hai hoặc nhiều đội bằng điểm, các đội sẽ được xếp hạng theo tỉ số giữa số hiệp thắng và số hiệp thua.
    • Tỉ số quả: nếu có tỉ số hiệp bằng nhau, các đội sẽ được xếp hạng theo tỉ số giữa tổng số quả thắng và tổng số quả thua trong tất cả các hiệp.
    • Nếu 2 đội có tỉ số quả bằng nhau, đội thắng trong trận đấu vòng bảng giữa hai đội xếp trên. Nếu có 3 đội trở lên có tỉ số quả bằng nhau, các đội được xếp hạng dựa trên các trận đấu giữa các đội này.

Vòng sơ loại

Đội vào bảng E
Đội vào bảng F
Đội vào vòng phân hạng 9–11

Bảng A

Trận đấuĐiểmSetĐiểm
HạngĐộiTBTBTỉ lệTBTỉ lệ
1 Indonesia20660MAX150801.875
2 Philippines113331.0001221101.109
3 Ma Cao020060.000681500.453

Nguồn: Daily Bulletin 4 AVC Challenge Cup 2023

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
18 tháng 611:30Ma Cao 0–3 Indonesia7–2518–258–25  33–75Báo cáo
19 tháng 614:00Philippines 3–0 Ma Cao25–1425–1225–9  75–35Báo cáo
20 tháng 619:00Indonesia 3–0 Philippines25–1725–2025–10  75–47Báo cáo

Bảng B

Trận đấuĐiểmSetĐiểm
HạngĐộiTBTBTỉ lệTBTỉ lệ
1 Đài Bắc Trung Hoa20660MAX150991.515
2 Iran112350.6001531700.900
3 Hồng Kông021260.3331471810.812

Nguồn: Daily Bulletin 4 AVC Challenge Cup 2023

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
18 tháng 614:00Hồng Kông 0–3 Đài Bắc Trung Hoa14–2520–2518–25  52–75Báo cáo
19 tháng 616:30Iran 3–2 Hồng Kông22–2525–2025–1719–2515–8106–95Báo cáo
20 tháng 614:00Đài Bắc Trung Hoa 3–0 Iran25–1825–1625–13  75–47Báo cáo

Bảng C

Trận đấuĐiểmSetĐiểm
HạngĐộiTBTBTỉ lệTBTỉ lệ
1 Ấn Độ103313.00088771.143
2 Úc010130.33377880.875

Nguồn: Daily Bulletin 4 AVC Challenge Cup 2023

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
18 tháng 616:30Úc 1–3 Ấn Độ25–1316–2522–2514–25 77–88Báo cáo

Bảng D

Trận đấuĐiểmSetĐiểm
HạngĐộiTBTBTỉ lệTBTỉ lệ
1 Việt Nam20660MAX150761.974
2 Uzbekistan112350.6001291710.754
3 Mông Cổ021260.3331371690.811
NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
18 tháng 619:00Việt Nam 3–0 Mông Cổ25–1225–1725–12  75–41Báo cáo
19 tháng 619:00Uzbekistan 0–3 Việt Nam11–256–2518–25  35–75Báo cáo
20 tháng 616:30Mông Cổ 2–3 Uzbekistan20–2525–1425–1516–2510–1596–94Báo cáo

Vòng phân loại

  • Tất cả thời gian theo giờ miền Tây Indonesia (UTC+07:00)
  • Kết quả và điểm của các trận đấu giữa các đội đã gặp nhau ở vòng sơ loại sẽ được tính cho vòng phân loại.
Đội vào bán kết
Đội vào vòng phân hạng 5–8

Bảng E

Trận đấuĐiểmSetĐiểm
HạngĐộiTBTBTỉ lệTBTỉ lệ
1 Indonesia30990MAX2251441.563
2 Ấn Độ124570.7142572610.985
3 Úc123470.5712192480.883
4 Philippines122480.5002412890.834

Nguồn: Daily Bulletin 6 AVC Challenge Cup 2023

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
21 tháng 616:30Philippines 3–2 Ấn Độ25–2226–2811–2529–2718–16109–118Báo cáo
21 tháng 619:00Indonesia 3–0 Úc25–1325–1725–16  75–46Báo cáo
23 tháng 616:30Philippines 1–3 Úc18–2522–2525–2120–25 85–96Báo cáo
23 tháng 619:00Indonesia 3–0 Ấn Độ25–2125–1525–16  75–52Báo cáo

Bảng F

Trận đấuĐiểmSetĐiểm
HạngĐộiTBTBTỉ lệTBTỉ lệ
1 Việt Nam30990MAX2251281.758
2 Đài Bắc Trung Hoa216632.0002061611.280
3 Iran123360.5001592030.783
4 Uzbekistan030090.0001272250.564

Nguồn: Daily Bulletin 6 AVC Challenge Cup 2023

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
21 tháng 611:30Iran 0–3 Việt Nam10–259–2518–25  37–75Báo cáo
21 tháng 614:00Đài Bắc Trung Hoa 3–0 Uzbekistan25–725–1625–16  75–39Báo cáo
23 tháng 608:30Iran 3–0 Uzbekistan25–1825–1725–18  75–53Báo cáo
23 tháng 614:00Đài Bắc Trung Hoa 0–3 Việt Nam20–2517–2519–25  56–75Báo cáo

Vòng cuối

Hạng 9–11

Trận đấuĐiểmSetĐiểm
HạngĐộiTBTBTỉ lệTBTỉ lệ
9 Hồng Kông205623.0001841351.363
10 Mông Cổ114531.6671721431.203
11 Ma Cao020060.000721500.480
NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
21 tháng 609:00Hồng Kông 3–2 Mông Cổ25–2125–1422–2522–2515–12109–97Báo cáo
24 tháng 609:00Mông Cổ 3–0 Ma Cao25–925–1125–14  75–34Báo cáo
25 tháng 609:00Ma Cao 0–3 Hồng Kông12–2512–2514–25  38–75Báo cáo

Hạng 5–8

 
Phân hạng 5–8Tranh hạng 5
 
      
 
24 tháng 6
 
 
 Úc3
 
25 tháng 6
 
 Uzbekistan1
 
 Úc1
 
24 tháng 6
 
 Iran3
 
 Philippines0
 
 
 Iran3
 
Tranh hạng 7
 
 
25 tháng 6
 
 
 Uzbekistan1
 
 
 Philippines3

Phân hạng 5–8

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
24 tháng 611:30Úc 3–1 Uzbekistan25–2117–2528–2625–19 95–91Báo cáo
24 tháng 614:00Philippines 0–3 Iran20–2513–2516–25  49–75Báo cáo

Tranh hạng 7

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
25 tháng 611:30Uzbekistan 1–3 Philippines14–2525–1318–2518–25 75–88Báo cáo

Tranh hạng 5

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
25 tháng 614:00Úc 1–3 Iran20–2525–1918–2520–25 83–94Báo cáo

Bốn đội mạnh nhất

 
Bán kếtChung kết
 
      
 
24 tháng 6
 
 
 Indonesia3
 
25 tháng 6
 
 Đài Bắc Trung Hoa2
 
 Indonesia2
 
24 tháng 6
 
 Việt Nam3
 
 Ấn Độ0
 
 
 Việt Nam3
 
Tranh hạng 3
 
 
25 tháng 6
 
 
 Đài Bắc Trung Hoa3
 
 
 Ấn Độ0

Bán kết

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
24 tháng 616:30Indonesia 3–2 Đài Bắc Trung Hoa22–2526–2422–2525–2015–12110–106Báo cáo
24 tháng 619:00Ấn Độ 0–3 Việt Nam17–2518–2521–25  56–75Báo cáo

Tranh hạng 3

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
25 tháng 616:30Đài Bắc Trung Hoa 3–0 Ấn Độ25–1325–1525–18  75–46Báo cáo

Chung kết

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
25 tháng 619:00Indonesia 2–3 Việt Nam18–2527–2525–2120–2513–15103–111Báo cáo

Bảng xếp hạng chung cuộc

Giải thưởng

Xem thêm

  • Cúp Bóng chuyền Thách thức Nam Châu Á 2023
  • FIVB Volleyball Women's Challenger Cup 2023

Tham khảo

  1. Anindhya Danartikanya (ngày 14 tháng 6 năm 2023). "Jadwal Lengkap AVC Challenge Cup 2023 Putri di MOJI, 18-25 Juni 2023" [Complete Schedule for Women's AVC Challenge Cup 2023 at MOJI, 18-25 June 2023]. BOLA.NET (bằng tiếng Indonesia). Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2023.
  2. Preechachan (ngày 5 tháng 6 năm 2023). "Women's Volleyroos Selected For Women's Challenger Cup". AVC (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2023.
  3. Preechachan (ngày 17 tháng 6 năm 2023). "Gresik City Warmly Welcomes Teams Contending AVC Challenge Cup for Women". Asian Volleyball Confederation (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2023.
  4. Preechachan (ngày 26 tháng 6 năm 2023). "Vietnam crowned winners of AVC Challenge Cup". AVC (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2023.
  5. "4th AVC Women Challenge Cup" (PDF). Asian Volleyball Confederation. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 12 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2023.
  6. Preechachan (ngày 20 tháng 12 năm 2022). "AVC releases 2023 Competition Calendar". AVC (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2023.
  7. Preechachan (ngày 16 tháng 3 năm 2023). "Results of Remaining Six 2023 AVC Championships Drawing of Lots Revealed". AVC (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2023.

Liên kết ngoài