Bước tới nội dung

AFC Women's Champions League 2024–25

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
AFC Women's Champions League 2024–25
Chi tiết giải đấu
Thời gianVòng sơ loại:
25–31 tháng 8 năm 2024
Giải đấu chính:
3 tháng 10 năm 2024 – 24 tháng 5 năm 2025
Số độiGiải đấu chính: 12
Tổng cộng: 21 (từ 21 hiệp hội)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu24
Số bàn thắng87 (3,63 bàn/trận)
Số khán giả19.592 (816 khán giả/trận)
Vua phá lướiTerry Engesha (Incheon Red Angels)
Ito Miki (Urawa Red Diamonds)
(mỗi cầu thủ 5 bàn)
2023 (AFC Women's Club Championship)
2025–26
Cập nhật thống kê tính đến 21 tháng 5 năm 2025.

AFC Women's Champions League 2024–25 là mùa giải đầu tiên của AFC Women's Champions League, giải đấu bóng đá nữ cấp câu lạc bộ hàng đầu châu Á do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức.

Đây là giải đấu đầu tiên áp dụng thể thức mới và tên gọi mới là AFC Women's Champions League. Đội vô địch giải đấu này sẽ giành quyền tham dự FIFA Women's Champions Cup lần đầu tiên, được tổ chức vào tháng 1 và tháng 2 năm 2026.[1]

Phân bổ đội của các hiệp hội AFC Women's Champions League 2024–25

Các nguyên tắc chính cho giải đấu đã được AFC công bố vào ngày 20 tháng 8 năm 2023.[2] Mỗi hiệp hội thành viên tham gia có một câu lạc bộ đại diện, được phân bổ dựa trên Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA tính đến ngày 15 tháng 3 năm 2024. Các câu lạc bộ từ các hiệp hội xếp hạng cao nhất được vào thẳng vòng bảng, trong khi các câu lạc bộ còn lại bắt đầu thi đấu từ vòng sơ loại.[3][4]

Ban đầu, 22 (trong tổng số 47) hiệp hội thành viên đã đăng ký tham dự giải đấu.[4] Tuy nhiên, Naegohyang đến từ Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên rút lui trước lễ bốc thăm.[5]

Thứ hạng[6]Hiệp hội thành viênSuất
Vòng bảngPlay-off
AFCFIFA
17 Nhật Bản10
312 Úc10
419 Trung Quốc10
520 Hàn Quốc10
637 Việt Nam10
739 Philippines10
840 Đài Bắc Trung Hoa10
947 Thái Lan10
1048 Uzbekistan01
1154 Myanmar01
1261 Iran01
1366 Ấn Độ01
1474 Jordan01
1579 Hồng Kông01
1793 Lào01
1896 Malaysia01
19100   Nepal01
22114 UAE01
28137 Singapore01
38173 Bhutan01
40175 Ả Rập Xê Út01
Tổng cộngSố hiệp hội tham gia: 21813
21

Các hiệp hội không có đội tham dự:

Chú thích
  • W – rút lui trước lễ bốc thăm.

Thể thức AFC Women's Champions League 2024–25

Giải đấu bao gồm:[3][7]

  • một vòng sơ loại (một bảng bốn đội và ba bảng ba đội) tại các địa điểm tập trung
  • một vòng bảng với 12 đội (ba bảng bốn đội) tại các địa điểm tập trung
  • một vòng đấu loại trực tiếp, trong đó vòng tứ kết được tổ chức trên sân của các đội nhất bảng và đội nhì bảng có thành tích tốt nhất. Vòng bán kết và trận chung kết được tiến hành tại một địa điểm tập trung.

Các tiêu chí

Các đội khi thi đấu vòng tròn được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa, 0 điểm cho một trận thua). Nếu có hai hay nhiều đội có cùng điểm số, các tiêu chí sau đây sẽ được áp dụng theo thứ tự, để xác định thứ hạng:[7]

  1. Điểm trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  2. Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  3. Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  4. Nếu có nhiều hơn hai đội bằng điểm, và sau khi áp dụng các tiêu chí đối đầu ở trên, một nhóm nhỏ các đội vẫn còn bằng điểm nhau, tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên được áp dụng lại cho riêng nhóm nhỏ này;
  5. Hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu của bảng;
  6. Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu của bảng;
  7. Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội bằng điểm và họ gặp nhau trong trận đấu cuối cùng của bảng;
  8. Điểm kỷ luật thấp hơn (thẻ đỏ trực tiếp = 3 điểm; hai thẻ vàng (thẻ đỏ gián tiếp) = 3 điểm; một thẻ vàng = 1 điểm);[8]
  9. Bốc thăm

Lịch thi đấu AFC Women's Champions League 2024–25

Giai đoạnVòngNgày bốc thămCác ngày
Vòng sơ loạiLượt đấu 118 tháng 7 năm 202425 tháng 8 năm 2024
Lượt đấu 228 tháng 8 năm 2024
Lượt đấu 331 tháng 8 năm 2024
Vòng bảngLượt đấu 13–12 tháng 10 năm 2024
Lượt đấu 2
Lượt đấu 3
Vòng đấu loại trực tiếpTứ kết8 tháng 1 năm 202522–23 tháng 3 năm 2025
Bán kết21 tháng 5 năm 2025
Chung kết24 tháng 5 năm 2025

Các đội bóng AFC Women's Champions League 2024–25

AFC Women's Champions League 2024–25 trên bản đồ Liên đoàn bóng đá châu Á
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
Melbourne City
Melbourne City
Vũ Hán Giang Đại
Vũ Hán Giang Đại
Incheon Red Angels
Incheon Red Angels
Kaya–Iloilo
Kaya–Iloilo
Taichung Blue Whale
Taichung Blue Whale
CAS
CAS
Nasaf
Nasaf
Myawady
Myawady
Bam Khatoon
Bam Khatoon
Odisha
Odisha
Sabah
Sabah
Abu Dhabi Country Club
Abu Dhabi Country Club
Địa điểm các đội bóng tham dự AFC Women's Champions League 2024–25.
Đỏ: Bảng A; Xanh lam: Bảng B; Xanh lục: Bảng C; Vàng: Bị loại từ vòng sơ loại

Các câu lạc bộ từ tám hiệp hội thành viên hàng đầu giành quyền tham dự trực tiếp vòng đấu bảng, 13 câu lạc bộ còn lại giành quyền tham dự vòng sơ loại.[4][5]

Vòng sơ loại AFC Women's Champions League 2024–25

Hạt giống

Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4
  1. Uzbekistan Nasaf
  2. Myanmar Myawady
  3. Iran Bam Khatoon
  4. Ấn Độ Odisha
  1. Jordan Etihad (H)
  2. Hồng Kông Kitchee
  3. Lào Young Elephants
  4. Malaysia Sabah (H)
  1. Nepal APF
  2. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club
  3. Singapore Lion City Sailors
  4. Bhutan Học viện Hoàng gia Thimphu (H)
  1. Ả Rập Xê Út Al-Nassr (H)

(H) Chủ nhà

Bảng A

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Ả Rập Xê Út.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+3.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club330041+39Lọt vào vòng bảng
2Ả Rập Xê Út Al-Nassr (H)320161+56
3Lào Young Elephants31024513
4Myanmar Myawady30030770
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(H) Chủ nhà
Young Elephants Lào1–2Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club
  • Yoeurn  83'
Chi tiết
  • Tetteh  38'
  • Poudel  46'
Khán giả: 50
Trọng tài: Nodira Mirzoeva (Tajikistan)
Myawady Myanmar0–3Ả Rập Xê Út Al-Nassr
Chi tiết
  • Luvanga  21', 28'
  • Al-Saiari  63'
Khán giả: 294
Trọng tài: Mưu Minh Tinh (Trung Quốc)

Abu Dhabi Country Club Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất1–0Myanmar Myawady
  • Al Marzooqi  87'
Chi tiết
Khán giả: 50
Trọng tài: Cha Min-ji (Hàn Quốc)
Al-Nassr Ả Rập Xê Út3–0Lào Young Elephants
  • Boussaha  37'
  • Kipoyi  39'
  • Luvanga  52'
Chi tiết
Khán giả: 181
Trọng tài: Trần Thị Thanh (Việt Nam)

Myawady Myanmar0–3Lào Young Elephants
Chi tiết
  • Sone  24'
  • Yanagisawa  45', 77'
Sân vận động Câu lạc bộ Al Nassr, Riyadh
Khán giả: 11
Trọng tài: Esra'a Al Mbaidin (Jordan)
Abu Dhabi Country Club Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất1–0Ả Rập Xê Út Al-Nassr
Poudel  68'Chi tiết
Khán giả: 600
Trọng tài: Mahsa Ghorbani (Iran)

Bảng B

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Jordan.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+3.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1Ấn Độ Odisha220062+46Lọt vào vòng bảng
2Jordan Etihad (H)210162+43
3Singapore Lion City Sailors20021980
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(H) Chủ nhà
Lion City Sailors Singapore1–4Ấn Độ Odisha
  • R. Ee  43'
Chi tiết
  • Dorcas Chu  20' (l.n.)
  • Kom  54', 57'
  • Ruzi  88' (l.n.)
Sân vận động Hoàng tử Mohammed, Zarqa
Khán giả: 50
Trọng tài: Park Se-jin (Hàn Quốc)

Etihad Jordan5–0Singapore Lion City Sailors
  • Jbarah  29', 35', 57', 59'
  • Fraij  45+2'
Chi tiết
Sân vận động Hoàng tử Mohammed, Zarqa
Khán giả: 110
Trọng tài: Plong Pich Akara (Campuchia)

Odisha Ấn Độ2–1Jordan Etihad
Yeboah  27', 70'Chi tiếtJbarah  57'
Sân vận động Hoàng tử Mohammed, Zarqa
Khán giả: 200
Trọng tài: Rebecca Durcau (Úc)

Bảng C

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Malaysia.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+8.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1Malaysia Sabah (H)211021+14Lọt vào vòng bảng
2Uzbekistan Nasaf21012203
3Nepal APF20110111
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(H) Chủ nhà
APF Nepal0–1Uzbekistan Nasaf
Chi tiếtNiber-Lawrence  49'
Sân vận động Likas, Kota Kinabalu
Khán giả: 75
Trọng tài: Thiên Tân (Trung Quốc)

Sabah Malaysia0–0Nepal APF
Chi tiết
Sân vận động Likas, Kota Kinabalu
Khán giả: 2.983
Trọng tài: Sugino Azusa (Nhật Bản)

Nasaf Uzbekistan1–2Malaysia Sabah
Njolle  83'Chi tiết
  • Win Theingi Tun  32', 44'
Sân vận động Likas, Kota Kinabalu
Khán giả: 3.683
Trọng tài: Thiên Tân (Trung Quốc)

Bảng D

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Bhutan.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+6.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1Iran Bam Khatoon220041+36Lọt vào vòng bảng
2Hồng Kông Kitchee21011213
3Bhutan Học viện Hoàng gia Thimphu (H)20021320
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(H) Chủ nhà
Học viện Hoàng gia Thimphu Bhutan1–2Iran Bam Khatoon
  • Chakma  27'
Chi tiết
  • Hamoudi  34'
  • Jafarizadeh  75'
Khán giả: 2.400
Trọng tài: Khin Nyein Chan (Myanmar)

Kitchee Hồng Kông1–0Bhutan Học viện Hoàng gia Thimphu
Fu Chiu Man  41'Chi tiết
Khán giả: 1.700
Trọng tài: Nurul Ain Izatty Zainal (Malaysia)

Bam Khatoon Iran2–0Hồng Kông Kitchee
  • Amineh  45+2'
  • Hamoudi  64'
Chi tiết
Khán giả: 450
Trọng tài: Supiree Testhomya (Thái Lan)

Vòng bảng AFC Women's Champions League 2024–25

Vòng bảng diễn ra từ ngày 6 đến ngày 12 tháng 10 năm 2024. Bốn đội trong mỗi bảng thi đấu tập trung tại một địa điểm theo thể thức vòng tròn một lượt.[3] Hai đội đứng đầu mỗi bảng cùng với hai đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất lọt vào vòng đấu loại trực tiếp.[5]

Hạt giống

12 câu lạc bộ được chia thành bốn nhóm hạt giống, trong đó nhóm 4 bao gồm các đội đứng đầu bảng ở vòng sơ loại, những đội chưa xác định được danh tính tại thời điểm bốc thăm.

Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4
  1. Nhật Bản Urawa Red Diamonds
  2. Úc Melbourne City
  3. Trung Quốc Vũ Hán Giang Đại (H)
  1. Hàn Quốc Incheon Red Angels
  2. Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh (H)
  3. Philippines Kaya–Iloilo
  1. Đài Bắc Trung Hoa Taichung Blue Whale
  2. Thái Lan Trường Cao đẳng Học giả châu Á (H)
  1. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club
  2. Ấn Độ Odisha
  3. Malaysia Sabah
  4. Iran Bam Khatoon

(H) Chủ nhà

Bảng A

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Trung Quốc.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+8.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1Hàn Quốc Incheon Red Angels321072+57Lọt vào vòng tứ kết
2Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club312065+15
3Trung Quốc Vũ Hán Giang Đại (H)310284+43
4Malaysia Sabah3012212101
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(H) Chủ nhà
Vũ Hán Giang Đại Trung Quốc1–2Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club
Mupopo  4'Chi tiếtJuma  90', 90+3'
Trung tâm Thể thao Văn hóa Hán Khẩu, Vũ Hán
Khán giả: 1.049
Trọng tài: Rebecca Durcau (Úc)
Incheon Red Angels Hàn Quốc3–0Malaysia Sabah
  • Jang Chang  25'
  • Engesha  32', 45+3'
Chi tiết
Trung tâm Thể thao Văn hóa Hán Khẩu, Vũ Hán
Khán giả: 136
Trọng tài: Mahsa Ghorbani (Iran)

Sabah Malaysia0–7Trung Quốc Vũ Hán Giang Đại
Chi tiết
  • Mupopo  31'
  • Tống Đoan  39'
  • Đặng Mộng Diệp  44', 55', 81'
  • Traoré  53'
  • Diêu Vĩ  57'
Trung tâm Thể thao Văn hóa Hán Khẩu, Vũ Hán
Khán giả: 630
Trọng tài: Doumouh Al Bakkar (Liban)
Abu Dhabi Country Club Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất2–2Hàn Quốc Incheon Red Angels
  • Ivanuša  3'
  • Kuliš  55'
Chi tiết
  • Engesha  34', 90+8'
Trung tâm Thể thao Văn hóa Hán Khẩu, Vũ Hán
Khán giả: 178
Trọng tài: Alesar Baddour (Syria)

Sabah Malaysia2–2Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club
  • Narita  10'
  • Intan  77'
Chi tiết
  • Ibrahim  30'
  • Tetteh  44'
Trung tâm Thể thao Văn hóa Hán Khẩu, Vũ Hán
Khán giả: 158
Trọng tài: Supiree Testhomya (Thái Lan)
Vũ Hán Giang Đại Trung Quốc0–2Hàn Quốc Incheon Red Angels
Chi tiết
Trung tâm Thể thao Văn hóa Hán Khẩu, Vũ Hán
Khán giả: 795
Trọng tài: Veronika Bernatskaya (Kyrgyzstan)

Bảng B

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Thái Lan.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+7.

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1Úc Melbourne City330091+89Lọt vào vòng tứ kết
2Iran Bam Khatoon31114404
3Philippines Kaya–Iloilo30211542
4Thái Lan Trường Cao đẳng Học giả châu Á (H)30121541
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(H) Chủ nhà
Melbourne City Úc2–1Iran Bam Khatoon
  • Pollicina  40'
  • Speckmaier  43'
Chi tiết
  • Hamoudi  70'
Khán giả: 391
Trọng tài: Kim Yu-jeong (Hàn Quốc)
Kaya–Iloilo Philippines0–0Thái Lan Trường Cao đẳng Học giả châu Á
Chi tiết
Khán giả: 611
Trọng tài: Bùi Thị Thu Trang (Việt Nam)

Bam Khatoon Iran1–1Philippines Kaya–Iloilo
Ghanbari  39' (ph.đ.)Chi tiếtOnrubia  90+4'
Khán giả: 120
Trọng tài: Ranjita Devi (Ấn Độ)
Trường Cao đẳng Học giả châu Á Thái Lan0–3Úc Melbourne City
Chi tiết
  • Speckmaier  16'
  • Vlajnic  51'
  • Bosch  67'
Khán giả: 414
Trọng tài: Yang Shu-ting (Đài Bắc Trung Hoa)

Melbourne City Úc4–0Philippines Kaya–Iloilo
  • Speckmaier  4'
  • Stott  7'
  • Bosch  10', 38'
Chi tiết
Khán giả: 150
Trọng tài: Khuloud Khudoum (UAE)
Trường Cao đẳng Học giả châu Á Thái Lan1–2Iran Bam Khatoon
Orapin  30'Chi tiết
  • Jafarizadeh  35'
  • Ghanbari  90+3'

Bảng C

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Việt Nam.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+7.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1Nhật Bản Urawa Red Diamonds3300210+219Lọt vào vòng tứ kết
2Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh (H)320164+26
3Đài Bắc Trung Hoa Taichung Blue Whale31025503
4Ấn Độ Odisha3003124230
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(H) Chủ nhà
Urawa Red Diamonds Nhật Bản17–0Ấn Độ Odisha
  • Endo  5'
  • Fujisaki  9'
  • Takatsuka  13'
  • Shiokoshi  15', 18', 30'
  • Shimada  17', 44'
  • Tanno  53'
  • Kurishima  54'
  • Ito  56', 59', 62', 66', 90+4'
  • Tsunoda  68'
  • Takeuchi  83'
Chi tiết
Khán giả: 186
Trọng tài: Pansa Chaisanit (Thái Lan)
Thành phố Hồ Chí Minh Việt Nam3–1Đài Bắc Trung Hoa Taichung Blue Whale
Chi tiếtHuang Ke-sin  85'
Khán giả: 1.086
Trọng tài: Khin Nyein Chan (Myanmar)

Taichung Blue Whale Đài Bắc Trung Hoa0–2Nhật Bản Urawa Red Diamonds
Chi tiết
  • Shiokoshi  65' (ph.đ.)
  • Tanno  70'
Odisha Ấn Độ1–3Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
Yeboah  63'Chi tiết
  • Nguyễn Thị Kim Yến  1'
  • Huỳnh Như  42'
  • Ngô Thị Hồng Nhung  90+4'

Taichung Blue Whale Đài Bắc Trung Hoa4–0Ấn Độ Odisha
  • Chen Jin-wen  42', 69'
  • Tanaka  45'
  • Silawan  57'
Chi tiết
Khán giả: 135
Trọng tài: Edita Mirabidova (Uzbekistan)
Urawa Red Diamonds Nhật Bản2–0Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
Chi tiết
Khán giả: 1.097
Trọng tài: Hyeon-Jeong Oh (Hàn Quốc)

Xếp hạng các đội nhì bảng đấu

VTBgĐộiSTTHBBTBBHSĐGhi chú
1CViệt Nam Thành phố Hồ Chí Minh320164+26Hạt giống tại lễ bốc thăm vòng tứ kết
2ACác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club312065+15Không hạt giống tại lễ bốc thăm vòng tứ kết
3BIran Bam Khatoon31114404
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng; 4) Điểm kỷ luật; 5) Bốc thăm.

Xếp hạng các đội đứng thứ ba bảng đấu

VTBgĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1ATrung Quốc Vũ Hán Giang Đại310284+43Lọt vào vòng tứ kết (không hạt giống)
2CĐài Bắc Trung Hoa Taichung Blue Whale31025503
3BPhilippines Kaya–Iloilo30211542
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng; 4) Điểm kỷ luật; 5) Bốc thăm.

Vòng đấu loại trực tiếp AFC Women's Champions League 2024–25

Vòng đấu loại trực tiếp thi đấu theo thể thức một lượt trận. Các trận bán kết và trận chung kết diễn ra tại một địa điểm trung lập.[7]

Bốc thăm

Lễ bốc thăm được tổ chức vào ngày 8 tháng 1 năm 2025.[9] Ở vòng tứ kết, các đội được xếp hạt giống dựa trên thành tích thi đấu tại vòng bảng. Ba đội nhất bảng và đội nhì bảng tốt nhất được chọn làm hạt giống và là chủ nhà của các trận đấu. Các đội ở cùng bảng không được đối đầu với nhau.[7]

Hạt giốngKhông hạt giống
  • Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club
  • Iran Bam Khatoon
  • Trung Quốc Vũ Hán Giang Đại
  • Đài Bắc Trung Hoa Taichung Blue Whale

Sơ đồ

Tứ kếtBán kếtChung kết
          
22 tháng 3 – Incheon    
 Hàn Quốc Incheon Red Angels 1
21 tháng 5 – Vũ Hán
 Iran Bam Khatoon 0 
 Hàn Quốc Incheon Red Angels 0
23 tháng 3 – Melbourne
   Úc Melbourne City 1 
 Úc Melbourne City 3
24 tháng 5 – Vũ Hán
 Đài Bắc Trung Hoa Taichung Blue Whale 0 
 Úc Melbourne City 1 (4)
23 tháng 3 – Kumagaya  
  Trung Quốc Vũ Hán Giang Đại (p) 1 (5)
 Nhật Bản Urawa Red Diamonds 0 (5)
21 tháng 5 – Vũ Hán
 Trung Quốc Vũ Hán Giang Đại 0 (6) 
 Trung Quốc Vũ Hán Giang Đại 2
22 tháng 3 – Thành phố Hồ Chí Minh
   Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh 0 
 Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh 5
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club 4 
 

Các trận đấu

Tứ kết

Incheon Red Angels Hàn Quốc1–0Iran Bam Khatoon
Kim Myeong-jin  81'Chi tiết
Khán giả: 583
Trọng tài: Koizumi Asaka (Nhật Bản)

Thành phố Hồ Chí Minh Việt Nam5–4Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club
Chi tiết
  • Adubea  3'
  • Al-Ghafri  15'
  • Tetteh  45+2', 74'
Khán giả: 1.550
Trọng tài: Casey Reibelt (Úc)

Melbourne City Úc3–0Đài Bắc Trung Hoa Taichung Blue Whale
  • Speckmaier  4'
  • Li Pei-jung  43' (l.n.)
  • McNamara  63'
Chi tiết
Khán giả: 1.865
Trọng tài: Kim Yu-jeong (Hàn Quốc)

Urawa Red Diamonds Nhật Bản0–0 (s.h.p.)Trung Quốc Vũ Hán Giang Đại
Chi tiết
Loạt sút luân lưu
5–6
  • Phạt đền thành công Diêu Vĩ
  • Phạt đền hỏng Ngô Hải Yến
  • Phạt đền thành công Đặng Mộng Diệp
  • Phạt đền thành công Triệu Ngọc Tân
  • Phạt đền thành công Vương Sương
  • Phạt đền hỏng Tăng Hán
  • Phạt đền thành công Mã Quân
  • Phạt đền thành công Từ Thiên Thiên
Sân vận động Điền kinh Kumagaya, Kumagaya
Khán giả: 1.681
Trọng tài: Oh Hyeon-jeong (Hàn Quốc)

Bán kết

Incheon Red Angels Hàn Quốc0–1Úc Melbourne City
Chi tiếtMcMahon  90+4'
Trung tâm Thể thao Vũ Hán, Vũ Hán
Khán giả: 706
Trọng tài: Pansa Chaisanit (Thái Lan)

Vũ Hán Giang Đại Trung Quốc2–0Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
  • Vương Sương  34'
  • Tống Đoan  54'
Chi tiết
Trung tâm Thể thao Vũ Hán, Vũ Hán
Khán giả: 4.977
Trọng tài: Veronika Bernatskaya (Kyrgyzstan)

Chung kết

Melbourne City Úc1–1 (s.h.p.)Trung Quốc Vũ Hán Giang Đại
  • McMahon  76'
Chi tiết
  • Vương Sương  90+8' (ph.đ.)
Loạt sút luân lưu
  • McMahon Phạt đền thành công
  • McKenna Phạt đền thành công
  • Otto Phạt đền thành công
  • Speckmaier Phạt đền thành công
  • Stott Phạt đền hỏng
  • Henry Phạt đền hỏng
4–5
  • Phạt đền thành công Diêu Vĩ
  • Phạt đền thành công Ngô Hải Yến
  • Phạt đền thành công Đặng Mộng Diệp
  • Phạt đền hỏng Tống Đoan
  • Phạt đền thành công Vương Sương
  • Phạt đền thành công Triệu Vũ Hân
Trung tâm Thể thao Vũ Hán, Vũ Hán
Khán giả: 18.715
Trọng tài: Koizumi Asaka (Nhật Bản)

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu AFC Women's Champions League 2024–25

Tính đến 24 tháng 5 năm 2025[10]

Các bàn thắng được ghi tại vòng loại và các trận đấu bị AFC hủy bỏ không được tính khi xác định vua phá lưới.

HạngCầu thủĐộiSố bàn thắng
1Kenya Terry EngeshaHàn Quốc Incheon Red Angels[a]/ Trung Quốc Vũ Hán Giang Đại5
Nhật Bản Ito MikiNhật Bản Urawa Red Diamonds
3Nhật Bản Shiokoshi YuzuhoNhật Bản Urawa Red Diamonds4
Venezuela Mariana SpeckmaierÚc Melbourne City
5México Lourdes BoschÚc Melbourne City3
Trung Quốc Đặng Mộng DiệpTrung Quốc Vũ Hán Giang Đại
Việt Nam Huỳnh NhưViệt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
Ghana Eugenia TettehCác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club
9Trung Quốc Tống ĐoanTrung Quốc Vũ Hán Giang Đại2
Việt Nam Ngô Thị Hồng NhungViệt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
Iran Zahra GhanbariIran Bam Khatoon
Đài Bắc Trung Hoa Chen Jin-wenĐài Bắc Trung Hoa Taichung Blue Whale
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Naeema JumaCác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi Country Club
Úc Shelby McMahonÚc Melbourne City
Zambia Kabange MupopoTrung Quốc Vũ Hán Giang Đại
Nhật Bản Shimada MeiNhật Bản Urawa Red Diamonds
Trung Quốc Vương SươngTrung Quốc Vũ Hán Giang Đại
Nhật Bản Tanno RirikaNhật Bản Urawa Red Diamonds
Nhật Bản Tsunoda FukaNhật Bản Urawa Red Diamonds

Xem thêm AFC Women's Champions League 2024–25

Ghi chú AFC Women's Champions League 2024–25

  1. Tất cả các bàn thắng của Engesha đều được ghi trong màu áo Incheon Red Angels.

Tham khảo AFC Women's Champions League 2024–25

  1. "Timelines and formats of landmark FIFA women's club competitions confirmed". FIFA. ngày 5 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2025.
  2. "Key principles of landmark AFC Women's Champions League approved by AFC Women's Football Committee". AFC. ngày 20 tháng 8 năm 2023.
  3. 1 2 3 "AFC unveils key details for inaugural AFC Women's Champions League 2024/25". The AFC. ngày 12 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  4. 1 2 3 "Landmark AFC Women's Champions League™ to kick off with 22 clubs". the-AFC. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2024.
  5. 1 2 3 "#AWCL draw to mark battle lines for maiden season". AFC. ngày 12 tháng 7 năm 2024.
  6. "FIFA Women's World Ranking as of 15 March 2024". AFC. ngày 15 tháng 3 năm 2024.
  7. 1 2 3 4 "AFC Women's Champions League 2024/25 - Competition Regulations" (PDF). AFC. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2024.
  8. "AFC Competition Operations Manual (Edition 2023)" (PDF). AFC. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2024.
  9. "#AWCL - Road to glory finalised". Asian Football Confederation. ngày 8 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2025.
  10. "AFC Women's Champions League 2024/25 Statistics". AFC. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2024.

Liên kết ngoài AFC Women's Champions League 2024–25