AEG G.V
Giao diện
| AEG G.V | |
|---|---|
| Kiểu | Máy bay ném bom |
| Nguồn gốc | |
| Nhà chế tạo | AEG |
| Giới thiệu | Tháng 5, 1918[1] |
| Sử dụng chính | Luftstreitkräfte Deutsche Luftreederei Không quân Thụy Điển[1] |
| Giai đoạn sản xuất | 1918 |
| Phát triển từ | AEG G.IV |
AEG G.V là một loại máy bay ném bom hai tầng cánh của Đức trong Chiến tranh thế giới I, được phát triển từ AEG G.IV.
Quốc gia sử dụng
Đế quốc Đức
Không quân Thụy Điển
Tính năng kỹ chiến thuật (AEG G.V)
Dữ liệu lấy từ German Aircraft of the First World War[1]
Đặc tính tổng quan
- Kíp lái: 3 or 4
- Sức chứa: 6
- Chiều dài: 10,8 m (35 ft 5 in)
- Sải cánh: 27,24 m (89 ft 4 in)
- Chiều cao: 4,5 m (14 ft 9 in)
- Diện tích cánh: 89,5 m2 (963 foot vuông)
- Trọng lượng rỗng: 2.700 kg (5.952 lb)
- Trọng lượng có tải: 4.600 kg (10.141 lb)
- Động cơ: 2 × Mercedes D.IVa kiểu động cơ piston thằng hàng, 6 xy-lanh làm mát bằng nước, 194 kW (260 hp) mỗi chiếc
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 145 km/h (90 mph; 78 kn)
- Tầm bay chuyển sân: 1,160 km (1 mi; 1 nmi)
- Trần bay: 6.500 m (21.325 ft)
- Vận tốc lên cao: 2,78 m/s (547 ft/min)
- Thời gian lên độ cao: 1.000m (3.281ft) trong 6 phút
Vũ khí trang bị
- Súng: 2 hoặc 3 súng máy 7,92 mm (.312 in)
- Bom: 600kg (1.300lb) bom
Xem thêm
- Máy bay liên quan
- Máy bay tương tự
- Danh sách liên quan
- Danh sách máy bay quân sự của Đức
- Danh sách máy bay ném bom
Tham khảo
- 1 2 3 German Aircraft of the First World War (ấn bản thứ 2). London: Putnam. 1970. ISBN 0-370-00103-6.
{{Chú thích sách}}: Đã bỏ qua tham số không rõ|authors=(trợ giúp)
Đọc thêm
- Kroschel, Günter; Stützer, Helmut: Die deutschen Militärflugzeuge 1910-18, Wilhelmshaven 1977
- Munson, Kenneth: Bomber 1914–19, Zürich 1968, Nr. 20
- Nowarra, Heinz: Die Entwicklung der Flugzeuge 1914-18, München 1959
- Sharpe, Michael: Doppeldecker, Dreifachdecker & Wasserflugzeuge, Gondrom, Bindlach 2001, ISBN 3-8112-1872-7