727 Nipponia
Giao diện
727 Nipponia
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Nipponia |
| Tên chỉ định | 1912 NT |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | A. Massinger |
| Ngày phát hiện | 11 tháng 2 năm 1912 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Độ lệch tâm (e) | 0.106 |
| Bán trục lớn (a) | 2.567 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.293 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 2.840 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 4.112 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 15.051° |
| Kinh độ (Ω) | 133.151° |
| Acgumen (ω) | 274.464° |
| Độ bất thường trung bình (M) | 332.774° |
727 Nipponia là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hnàh tinh Maria.[1] Ban đầu, nó được Shin Hirayama phát hiện ngày 6.3.1900 ở Tokyo, nhưng ông không thể xác định quỹ đạo của nó. Sau đó ngày 11.2.1912 nó được A. Massinger tái phát hiện ở Heidelberg. Massinger để cho Hirayama vinh dự đặt tên cho tiểu hành tinh này, và Hirayama đã chọn tên Nipponia, latinh hóa của chữ Nippon (Nhật Bản trong tiếng Nhật)[2]
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets