Bước tới nội dung

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Oni (asomtavruli Bản mẫu:Script/Khutsuri, nuskuri Bản mẫu:Script/Khutsuri, mkhedruli ო, mtavruli Ო) là chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Gruzia.[1]

Trong hệ thống chữ số Gruzia, ო có giá trị là 70.[2]

ო thường đại diện cho nguyên âm tròn môi sau nửa đóng /o/, giống như cách phát âm của o trong "law".

Chữ cái

asomtavrulinuskurimkhedruli

Mã hóa máy tính

asomtavrulinuskurimkhedruli
U+10AD[3]U+2D0D[4]U+10DD[3]

Chữ nổi

mkhedruli[5]

Xem thêm

  • Chữ cái Latinh O
  • Chữ cái Hy Lạp Omega (ω)

Tham khảo

  1. Machavariani, p. 136
  2. Mchedlidze, (2) p. 58
  3. 1 2 Unicode (1)
  4. Unicode (2)
  5. UNESCO, World Braille Usage, Third Edition, Washington, D.C. p. 45