Ż
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (Tháng 3 năm 2026) |
| Z với dấu chấm phía trên | |
|---|---|
| Ż ż | |
| Sử dụng | |
| Loại | alphabetic |
| Ngôn ngữ bắt nguồn | Kashubia, Malta, Ba Lan, Silesia |
| Phát âm | [ʐ], [ʂ], [ʒ], [z], [ð], [dð~dz] |
| Vị trí trong bảng chữ cái | 32 |
| Lịch sử | |
| Phát triển | Z z
|
| Chuyển tự tương đương | Ƶ ƶ |
Ż, ż (Z với dấu chấm phía trên) là một chữ cái, được tạo thành từ chữ Z của bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO và một dấu chấm phía trên.
Sử dụng
Tiếng Ba Lan
Phần này đang còn trống. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách phát triển nó. (tháng 03 năm 2026) |

Tiếng Kashubia
Phần này đang còn trống. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách phát triển nó. (tháng 03 năm 2026) |
Tiếng Malta
Phần này đang còn trống. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách phát triển nó. (tháng 03 năm 2026) |

Tiếng Emilia-Romagna
Phần này đang còn trống. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách phát triển nó. (tháng 03 năm 2026) |
Mã máy tính
| Ký tự | Ż | ż | ||
|---|---|---|---|---|
| Tên Unicode | LATIN CAPITAL LETTER Z WITH DOT ABOVE | LATIN SMALL LETTER Z WITH DOT ABOVE | ||
| mã hóa ký tự | decimal | hex | decimal | hex |
| Unicode | 379 | 017B | 380 | 017C |
| UTF-8 | 197 187 | C5 BB | 197 188 | C5 BC |
| Tham chiếu ký tự số | Ż | Ż | ż | ż |
| CP 852 | 189 | BD | 190 | BE |
| CP 775 | 163 | A3 | 164 | A4 |
| Mazovia | 161 | A1 | 167 | A7 |
| Windows-1250, ISO-8859-2 | 175 | AF | 191 | BF |
| Windows-1257, ISO-8859-13 | 221 | DD | 253 | FD |
| Mac Trung Âu | 251 | FB | 253 | FD |
Xem thêm
- Ź và Ž
- Bảng chữ cái tiếng Ba Lan
- Âm vị học tiếng Ba Lan
- Dấu chấm (dấu phụ)
Bản mẫu:Latin script
Tham khảo
Thể loại:
- Chữ cái Latinh có dấu phụ
- Tiếng Malta
- Chữ cái tiếng Ba Lan có dấu phụ
- Sơ khai chữ Latinh