Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng chuyền nữ U-23 quốc gia Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Việt Nam
Lá cờ
Hiệp hộiLiên đoàn bóng chuyền Việt Nam
Liên đoànAVC
Huấn luyện viênViệt Nam Nguyễn Tuấn Kiệt
Đồng phục
Nhà
Khách
Giải vô địch thế giới
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2019)
Kết quả tốt nhấtHủy bỏ (2019)
Asian U23 Championship
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 2017)
Kết quả tốt nhấtBronze Hạng 3
(2017, 2019)
Danh hiệu
Asian U23 Championship

Bản mẫu:Huy chương BạcBản mẫu:Huy chương Bạc

Đội tuyển bóng chuyền nữ U-23 quốc gia Việt Nam đại diện cho Việt Nam trong các giải đấu bóng chuyền dưới 23 tuổi. Đội được điều hành và quản lý bởi Liên đoàn bóng chuyền của Việt Nam (VFF) là thành viên của Liên đoàn bóng chuyền châu Á (AVC) và Liên đoàn bóng chuyền quốc tế (FIVB).

Lịch sử thi đấu

Giải vô địch Thế giới

  • México 2013 Không tham dự
  • Thổ Nhĩ Kỳ 2015 Không tham dự
  • Slovenia 2017 Không đủ điều kiện
  • Hồng Kông/Ma Cao 2019 Vượt qua vòng loại nhưng bj hủy bỏ do biểu tình ở Hồng Kông

Giải vô địch châu Á

  • Philippines 2015 Không tham dự
  • Thái Lan 2017 Hạng 3
  • Việt Nam 2019 Hạng 3

Cúp hòa bình châu Á

  • Indonesia 2019 Huy chương Vàng

Đội hình hiện tại

  • Huân luyện viên trưởng: Việt Nam Nguyễn Tuấn Kiệt
  • Trợ lý huấn luyện viên:
    • Việt Nam Lê Thị Hiền
    • Việt Nam Nguyễn Trọng Linh

12 cầu thủ sau đây đã được gọi cho Giải vô địch bóng chuyền U23 nữ châu Á 2019.

#
Pos
Name
Date of Birth (age)
Height
Weight
Spike
Block
2019 club
1OHDương Thị Hên15 tháng 8, 1998 (27 tuổi)1,74 m (5 ft 9 in)56 kg (123 lb)308 cm (121 in)293 cm (115 in)Việt Nam VTV Bình Điền Long An
2OPĐặng Thị Kim Thanh28 tháng 3, 1999 (27 tuổi)1,79 m (5 ft 10 in)64 kg (141 lb)305 cm (120 in)300 cm (120 in)Việt Nam VTV Bình Điền Long An
3OHTrần Thị Thanh Thúy (captain)12 tháng 11, 1997 (28 tuổi)1,93 m (6 ft 4 in)67 kg (148 lb)320 cm (130 in)310 cm (120 in)Nhật Bản Denso Airybees
6LLê Thị Yến7 tháng 4, 1997 (29 tuổi)1,69 m (5 ft 7 in)62 kg (137 lb)280 cm (110 in)270 cm (110 in)Việt Nam Kingphar Quảng Ninh
7OPHoàng Thị Kiều Trinh11 tháng 2, 2002 (24 tuổi)1,75 m (5 ft 9 in)61 kg (134 lb)303 cm (119 in)295 cm (116 in)Việt Nam Thông tin LVPB
9MBTrần Thị Bích Thủy11 tháng 12, 2000 (25 tuổi)1,83 m (6 ft 0 in)64 kg (141 lb)310 cm (120 in)302 cm (119 in)Thái Lan Air Force VC
11LNguyễn Khánh Đang10 tháng 3, 2000 (26 tuổi)1,59 m (5 ft 3 in)55 kg (121 lb)270 cm (106 in)266 cm (105 in)Việt Nam VTV Bình Điền Long An
15MBNguyễn Thị Trinh9 tháng 5, 1997 (28 tuổi)1,81 m (5 ft 11 in)60 kg (130 lb)311 cm (122 in)304 cm (120 in)Việt Nam Đắk Lắk VC
17OHTrần Tú Linh10 tháng 10, 1999 (26 tuổi)1,80 m (5 ft 11 in)65 kg (143 lb)310 cm (120 in)301 cm (119 in)Việt Nam Vietinbank VC
18MBLưu Thị Huệ2 tháng 1, 1999 (27 tuổi)1,85 m (6 ft 1 in)59 kg (130 lb)315 cm (124 in)303 cm (119 in)Việt Nam Vietinbank VC
19SĐoàn Thị Lâm Oanh6 tháng 7, 1998 (27 tuổi)1,77 m (5 ft 10 in)66 kg (146 lb)297 cm (117 in)294 cm (116 in)Việt Nam Thông tin LVPB
20SNguyễn Thu Hoài16 tháng 9, 1998 (27 tuổi)1,74 m (5 ft 9 in)60 kg (130 lb)295 cm (116 in)291 cm (115 in)Việt Nam Vietinbank VC
  • OP đối diện Spiker
  • OH bên ngoài Hitter
  • Trình chặn giữa MB
  • S Setter
  • L Libero

Tham khảo

Liên kết ngoài