Bước tới nội dung

Kết quả tìm kiếm

  • Thượng viện, thượng nghị viện hay tham nghị viện là một trong hai viện của nghị viện hay quốc hội lưỡng viện lập pháp (viện còn lại là hạ viện hay thường…
    6 kB (827 từ) - 12:42, ngày 10 tháng 12 năm 2024
  • Hình thu nhỏ cho Nikon (thượng phụ Moskva)
    trong Tu viện Tân Jerusalem do chính mình thành lập. Năm 1666, ông chính thức bị tước quyền thượng phụ và giám mục, bị kết án đày đến Tu viện Pherapontov…
    94 kB (12.895 từ) - 14:56, ngày 1 tháng 12 năm 2025
  • Hình thu nhỏ cho Thượng viện Hoa Kỳ
    Thượng viện Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Senate) là một trong hai viện của Quốc hội Hoa Kỳ. Thượng viện Hoa Kỳ, cùng với Hạ viện Hoa Kỳ, tạo thành…
    64 kB (7.371 từ) - 07:11, ngày 23 tháng 9 năm 2025
  • Hình thu nhỏ cho Thượng viện Ý
    Thượng viện Ý (tiếng Ý: Senato della Repubblica) là thượng viện của Nghị viện Ý. Viện hiện nay được thành lập ngày 8 tháng 5 năm 1948, trước đó cũng tồn…
    36 kB (648 từ) - 17:35, ngày 21 tháng 2 năm 2026
  • Hình thu nhỏ cho Trần Thánh Tông
    viện Hoa Sen. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2016. ^ a b Trúc Lâm Tổ Sư (biên soạn); Hòa thượng Thích Thanh Từ (phiên dịch) (1996). Tuệ Trung Thượng Sĩ…
    103 kB (14.003 từ) - 16:38, ngày 22 tháng 2 năm 2026
  • Hình thu nhỏ cho Các lãnh tụ đảng trong Thượng viện Hoa Kỳ
    Các lãnh đạo đảng trong Thượng viện Hoa Kỳ Lãnh đạo Đa số và Lãnh đạo Thiểu số trong Thượng viện Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Senate Majority and Minority…
    22 kB (1.111 từ) - 10:07, ngày 30 tháng 8 năm 2024
  • Hình thu nhỏ cho Thượng nghị viện Argentina
    Thượng viện Argentina (tiếng Tây Ban Nha: Honorable Senado de la Nación Argentina) là thượng viện của Quốc hội Argentina. Thượng viện Quốc gia được Liên…
    7 kB (671 từ) - 20:43, ngày 12 tháng 6 năm 2025
  • Hình thu nhỏ cho Thượng viện (México)
    Thượng viện México (tiếng Tây Ban Nha: Senado de la República), theo hiến pháp là Viện các thượng nghị sĩ của Quốc hội México đáng kính (tiếng Tây Ban…
    4 kB (292 từ) - 02:38, ngày 4 tháng 6 năm 2025
  • Hình thu nhỏ cho Chủ tịch Thượng viện tạm quyền Hoa Kỳ
    Chủ tịch Thượng viện Hoa Kỳ (tiếng Anh: President pro tempore of the United States Senate) là viên chức cao cấp đứng thứ hai tại Thượng viện Hoa Kỳ và…
    21 kB (2.607 từ) - 16:26, ngày 1 tháng 12 năm 2025
  • Hình thu nhỏ cho Tham Nghị viện
    Nghị viện (参議院, Sangiin?) là Thượng viện của Quốc hội Nhật Bản, còn Chúng Nghị viện là Hạ viện. Tham Nghị viện trước chiến tranh là Quý Tộc viện. Tham…
    7 kB (370 từ) - 01:59, ngày 29 tháng 11 năm 2024
  • Hình thu nhỏ cho Thượng viện liên bang Brasil
    Thượng viện liên bang (tiếng Bồ Đào Nha: Senado Federal) là thượng viện của Quốc hội Brasil. Thượng viện liên bang bao gồm 81 thượng nghị sĩ-3 thượng
    7 kB (366 từ) - 03:18, ngày 29 tháng 3 năm 2025
  • Hình thu nhỏ cho Thượng Nghị viện Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
    Viện Quý tộc (tiếng Anh: House of Lords) là thượng viện của Quốc hội Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland. Giống như Hạ việnViện Thứ dân (House…
    69 kB (8.410 từ) - 20:21, ngày 14 tháng 1 năm 2026
  • Hình thu nhỏ cho Chủ tịch Thượng viện Philippines
    Chủ tịch Thượng viện Philippines (tiếng Filipino: Pangulo ng Senado ng Pilipinas) hoặc phổ biến hơn được gọi là Chủ tịch Thượng viện, là chủ toạ và đứng…
    2 kB (192 từ) - 15:17, ngày 12 tháng 11 năm 2025
  • Hình thu nhỏ cho Thượng viện România
    Thượng viện România (tiếng Romania: Senatul României) là thượng viện của Nghị viện România. Thượng viện gồm 136 thượng nghị sĩ được bầu trực tiếp theo…
    5 kB (185 từ) - 13:12, ngày 11 tháng 11 năm 2025
  • Hình thu nhỏ cho Phòng Thượng viện Hoa Kỳ
    Thượng viện Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Senate Chamber) là một căn phòng ở cánh bắc của Điện Capitol Hoa Kỳ, là phòng họp chính thức của Thượng viện…
    14 kB (1.693 từ) - 16:25, ngày 26 tháng 7 năm 2022
  • Hình thu nhỏ cho Ủy ban Chọn lọc về Tình báo Thượng viện Hoa Kỳ
    Ủy ban Chọn lọc về Tình báo Thượng viện Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Senate Select Committee on Intelligence, đôi khi được gọi là Ủy ban Tình báo…
    12 kB (626 từ) - 11:47, ngày 31 tháng 8 năm 2024
  • Hình thu nhỏ cho Học viện Hý kịch Thượng Hải
    Học viện Hý kịch Thượng Hải (chữ Hán: 上海戏剧学院/上海戲劇學院, tiếng Anh: Shanghai Theatre Academy), gọi tắt là Thượng Hý (上戏/上戲) thành lập ngày 01 tháng 12 năm…
    7 kB (283 từ) - 20:28, ngày 27 tháng 1 năm 2024
  • Hình thu nhỏ cho Thượng viện Campuchia
    Thượng viện Campuchia là một trong hai cơ quan lập pháp của Nghị viện Campuchia; viện kia là Quốc hội Campuchia - tức hạ viện. Theo quy định của điều…
    8 kB (842 từ) - 11:30, ngày 5 tháng 1 năm 2026
  • Hình thu nhỏ cho Thượng viện Pháp
    Thượng viện Cộng hòa Pháp (tiếng Pháp: Sénat République française) là thượng nghị viện của Lập pháp Pháp theo hệ thống lưỡng viện. Là cơ quan giữ quyền…
    15 kB (1.091 từ) - 13:24, ngày 19 tháng 1 năm 2026
  • Hình thu nhỏ cho Thượng viện Úc
    Thượng viện Úc là một trong hai viện của Quốc hội Úc bên cạnh Hạ viện. Thành phần và quyền hạn của Thượng viện được quy định trong Chương I của Hiến pháp…
    38 kB (4.944 từ) - 09:04, ngày 23 tháng 11 năm 2025
Bài viết được in từ nguồn Wiki Scholarship “https://wiki.scholarship.edu.vn/Đặc_biệt:Tìm_kiếm