Kết quả tìm kiếm
Giao diện
- Ella có thể đề cập đến: 435 Ella Ella Chen Tất cả các trang có tựa đề chứa "Ella" Trang định hướng này liệt kê những bài viết liên quan đến tiêu đề Ella…222 byte (62 từ) - 16:18, ngày 23 tháng 11 năm 2025
- Ella Jane Fitzgerald (sinh ngày 25 tháng 4 năm 1917 – mất ngày 15 tháng 6 năm 1996) là nữ ca sĩ nhạc Jazz người Mỹ. Trong sự nghiệp ca hát kéo dài 59 năm…20 kB (2.444 từ) - 10:15, ngày 30 tháng 11 năm 2025
- Brephodrillia ella là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Drilliidae. ^ Brephodrillia ella Pilsbry & Lowe, 1932. World…1 kB (49 từ) - 02:57, ngày 8 tháng 6 năm 2023
- Lissochlora ella là một loài bướm đêm trong họ Geometridae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk…1 kB (88 từ) - 16:27, ngày 12 tháng 6 năm 2023
- Ella Mai Howell (sinh ngày 3 tháng 11 năm 1994) là nữ ca sĩ, nhạc sĩ người Anh. Năm 2014, cô ký hợp đồng với hãng thu âm 10 Summers Records. Album phòng…6 kB (327 từ) - 07:23, ngày 2 tháng 9 năm 2024
- Ella Balinska (sinh ngày 4 tháng 10 năm 1996) là nữ diễn viên người Anh Quốc. Cô vào vai Jane Kano trong Những thiên thần của Charlie (2019). Balinska…4 kB (210 từ) - 10:14, ngày 30 tháng 11 năm 2025
- Semaeopus ella là một loài bướm đêm trong họ Geometridae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk,…1 kB (88 từ) - 08:41, ngày 7 tháng 10 năm 2025
- Orthosia ella là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M…1 kB (101 từ) - 16:03, ngày 18 tháng 5 năm 2024
- Drepanulatrix ella là một loài bướm đêm trong họ Geometridae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk…1 kB (90 từ) - 14:56, ngày 13 tháng 6 năm 2023
- Ephesia ella là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M…1 kB (101 từ) - 14:38, ngày 13 tháng 6 năm 2023
- Hypena ella là một loài bướm đêm trong họ Erebidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.;…1 kB (101 từ) - 07:22, ngày 18 tháng 9 năm 2024
- Triphaenopsis ella là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk…1 kB (101 từ) - 04:03, ngày 4 tháng 9 năm 2024
- Ella’s Bar (Cigaritis ella) là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm xanh. Loài này có ở Nam Phi cho tới bờ biển của đông Kenya. Ở Nam Phi, nó được tìm thấy…2 kB (162 từ) - 09:14, ngày 19 tháng 11 năm 2025
- 435 Ella là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf và A. Schwassmann phát hiện ngày 11.9.1898 ở Heidelberg. Không biết rõ nguồn gốc tên…2 kB (43 từ) - 10:48, ngày 31 tháng 3 năm 2017
- "Ella, elle l'a" là một đĩa đơn nhạc Pháp được phát hành bởi France Gall. Đĩa đơn này xuất phát từ đĩa nhạc Babacar, xuất bản ngày 24 tháng 8 năm 1987…2 kB (138 từ) - 09:48, ngày 19 tháng 9 năm 2025
- Trần Gia Hoa (đổi hướng từ Ella Chen)Trần Gia Hoa (tên tiếng Anh : Ella Chen) là một nghệ sĩ Đài Loan với vai trò chính là ca sĩ, diễn viên và MC. Cô từng rất nổi tiếng với phong cách tomboy…44 kB (2.423 từ) - 04:23, ngày 7 tháng 4 năm 2026
- Ella Koblo Gulama OBE, GCOR (26 tháng 1 năm 1921 - 10 tháng 9 năm 2006) là một thủ lĩnh và chính trị gia tối cao của Sierra Leone. Năm 1957, bà trở thành…12 kB (1.507 từ) - 15:26, ngày 21 tháng 11 năm 2025
- Ella Ndatega Kamanya (9 tháng 11 năm 1961 - 31 tháng 7 năm 2005) là một chính trị gia và nữ doanh nhân người Namibia. Bà gia nhập Tổ chức Nhân dân Tây…3 kB (362 từ) - 22:14, ngày 15 tháng 9 năm 2023
- Ella Campbell Scarlett (22 tháng 11 năm 1864 - 1937) là một nữ bác sĩ người Anh đã trở thành nữ bác sĩ y khoa đầu tiên ở bang Bloemfontein, Nam Phi và…3 kB (401 từ) - 11:30, ngày 7 tháng 10 năm 2025
- Lorde (đổi hướng từ Ella Marija Lani Yelich-O'Connor)Ella Marija Lani Yelich-O'Connor (sinh ngày 7 tháng 11 năm 1996) hay còn được biết đến với nghệ danh Lorde (/ˈlɔːd/) là nữ ca sĩ, nhạc sĩ sinh tại Takapuna…14 kB (1.900 từ) - 01:26, ngày 19 tháng 2 năm 2026
