Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Marshall Munetsi”
Giao diện
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5 | Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Sửa ngày tháng năm | ||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
{{Infobox football biography | {{Infobox football biography | ||
|name = Marhsall Munetsi | | name = Marhsall Munetsi | ||
|image = | | image = Munetsi asse sr 2425.png | ||
| caption = Munetsi trong màu áo [[Stade de Reims|Reims]] năm 2025 | |||
|image_size = | |||
| fullname = Marshall Nyasha Munetsi | |||
|caption = | |||
| birth_date = {{birth date and age|1996|6|22}} | |||
|fullname = Marshall Nyasha Munetsi | |||
| birth_place = [[Harare]], Zimbabwe | |||
|birth_date = {{birth date and age|1996|6|22|df=y}} | |||
| height = {{convert|1,88|m}}<ref>{{cite web|url=https://www.stade-de-reims.com/marshall-munetsi/ |title=Marshall Munetsi |publisher=Stade de Reims |access-date=18 September 2022}}</ref> | |||
|birth_place = [[Zimbabwe]] | |||
| position = [[Tiền vệ phòng ngự]] | |||
|height = {{height|m=1,87}} | |||
| currentclub = [[Wolverhampton Wanderers F.C.|Wolverhampton Wanderers]] | |||
|position = [[Tiền vệ (bóng đá)|Tiền vệ]] | |||
| clubnumber = 5 | |||
|currentclub = [[Stade de Reims|Reims]] | |||
| | | youthyears1 = | ||
| youthclubs1 = Học viện Friendly | |||
|youthyears1 = | |||
| youthyears2 = | |||
|youthclubs1 = Friendly Academy | |||
| youthclubs2 = Blue Rangers | |||
|youthyears2 = | |||
| years1 = 2015–2016 | |||
|youthclubs2 = Blue Rangers | |||
| clubs1 = [[Ubuntu Cape Town F.C.|Ubuntu Cape Town]] | |||
|years1 = 2015–2016 | |||
| caps1 = 22 | |||
|clubs1 = [[Ubuntu Cape Town F.C.|Ubuntu Cape Town]] | |||
| | | goals1 = 1 | ||
| years2 = 2016–2017 | |||
|goals1 = 1 | |||
| clubs2 = [[Baroka F.C.|Baroka]] | |||
|years2 = 2016–2017 | |||
| caps2 = 26 | |||
|clubs2 = [[Baroka F.C.|Baroka]] | |||
| | | goals2 = 2 | ||
| years3 = 2017–2019 | |||
|goals2 = 2 | |||
| clubs3 = [[Orlando Pirates F.C.|Orlando Pirates]] | |||
|years3 = 2017–2019 | |||
| caps3 = 28 | |||
|clubs3 = [[Orlando Pirates F.C.|Orlando Pirates]] | |||
| | | goals3 = 0 | ||
| years4 = 2019–2025 | |||
|goals3 = 0 | |||
| clubs4 = [[Stade de Reims|Reims]] | |||
|years4 = 2019– | |||
| caps4 = 148 | |||
|clubs4 = [[Stade de Reims|Reims]] | |||
| | | goals4 = 21 | ||
| | | years5 = 2025– | ||
| clubs5 = [[Wolverhampton Wanderers F.C.|Wolverhampton Wanderers]] | |||
|nationalyears1 = 2018– | |||
| caps5 = 27 | |||
|nationalteam1 = {{nft|Zimbabwe}} | |||
| | | goals5 = 3 | ||
| nationalyears1 = 2018– | |||
|nationalgoals1 = 1 | |||
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe|Zimbabwe]] | |||
|club-update = 9 tháng 9 năm 2019 | |||
| nationalcaps1 = 35 | |||
|nationalteam-update = 14 tháng 11 năm 2021 | |||
| nationalgoals1 = 2 | |||
| club-update = 23:27, 3 tháng 12 năm 2025 (UTC) | |||
| nationalteam-update = 19:00, 20 tháng 3 năm 2025 (UTC) | |||
}} | }} | ||
'''Marshall Nyasha Munetsi''' (sinh ngày 22 tháng 6 năm 1996) là một [[cầu thủ bóng đá]] người [[Zimbabwe]] thi đấu ở vị trí [[Tiền vệ (bóng đá)|tiền vệ]] cho [[ | '''Marshall Nyasha Munetsi''' (sinh ngày 22 tháng 6 năm 1996) là một [[cầu thủ bóng đá]] người [[Zimbabwe]] thi đấu ở vị trí [[Tiền vệ (bóng đá)|tiền vệ]] cho câu lạc bộ [[Wolverhampton Wanderers F.C.|Wolverhampton Wanderers]] tại [[Ligue 1]] và [[đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe]].<ref>{{chú thích web|url=https://int.soccerway.com/players/marshall-nyasha-munetsi/424336/|title=Zimbabwe - M. Munetsi - Profile with news, career statistics và history - Soccerway|website=int.soccerway.com|language=en|accessdate = ngày 21 tháng 5 năm 2018}}</ref> | ||
==Sự nghiệp== | ==Sự nghiệp== | ||
| Dòng 46: | Dòng 49: | ||
==Thống kê sự nghiệp== | ==Thống kê sự nghiệp== | ||
=== | ===Câu lạc bộ=== | ||
{{updated|3 tháng 12 năm 2025}}<ref>{{chú thích web|title=M.Muntesi|url=https://int.soccerway.com/players/marshall-nyasha-munetsi/424336|publisher=Soccerway|access-date=23 September 2025}}</ref> | |||
{{updated|14 tháng 11 năm 2021}}<ref name="NFT">{{NFT|70684}}</ref> | |||
{| class="wikitable" | {| class="wikitable" Style="text-align: center;" | ||
|+ Số lần ra sân và số bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu | |||
|colspan="3"|{{nfa|Zimbabwe}} | |||
!rowspan="2"|Câu lạc bộ | |||
!rowspan="2"|Mùa giải | |||
!colspan="3"|Giải đấu | |||
!colspan="2"|Cúp quốc gia{{efn|Bao gồm [[Nedbank Cup]], [[Coupe de France]], [[FA Cup]]}} | |||
!colspan="2"|Cúp liên đoàn{{efn|Bao gồm [[Coupe de la Ligue]], [[EFL Cup]]}} | |||
!colspan="2"|Châu lục | |||
!colspan="2"|Khác | |||
!colspan="2"|Tổng cộng | |||
|- | |- | ||
!Hạng đấu!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn | |||
!Năm!!Trận!!Bàn | |||
|- | |- | ||
|[[Baroka F.C.|Baroka]] | |||
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Nam Phi 2016–17|2016–17]] | |||
|rowspan="3"|[[South African Premiership]] | |||
|26||2||1||0||colspan="2"|—||colspan="2"|—||5{{efn|Hai lần ra sân tại [[Carling Knockout Cup]], ba lần ra sân tại PSL playoffs}}||0||32||2 | |||
|- | |||
|rowspan="3"|[[Orlando Pirates F.C.|Orlando Pirates]] | |||
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Nam Phi 2017–18|2017–18]] | |||
|12||0||2||0||colspan="2"|—||colspan="2"|—||colspan="2"|—||14||0 | |||
|- | |||
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Nam Phi 2018–19|2018–19]] | |||
|16||0||0||0||colspan="2"|—||4{{efn|Số lần ra sân tại [[CAF Champions League]]}}||0||3{{efn|Số lần ra sân tại [[Carling Knockout Cup]]}}||0||23||0 | |||
|- | |||
!colspan="2"|Tổng cộng | |||
!28!!0!!2!!0!!colspan="2"|—!!4!!0!!3!!0!!37!!0 | |||
|- | |||
|rowspan="7"|[[Stade de Reims|Reims]] | |||
|[[Ligue 1 2019–20|2019–20]] | |||
|rowspan="6"|[[Ligue 1]] | |||
|17||0||1||0||3||0||colspan="2"|—||colspan="2"|—||21||0 | |||
|- | |||
|[[Ligue 1 2020–21|2020–21]] | |||
|27||1||1||0||colspan="2"|—||2{{efn|Số lần ra sân tại [[UEFA Europa League]]}}||0||colspan="2"|—||30||1 | |||
|- | |||
|[[Ligue 1 2021–22|2021–22]] | |||
|24||5||0||0||colspan="2"|—||colspan="2"|—||colspan="2"|—||24||5 | |||
|- | |||
|[[Ligue 1 2022–23|2022–23]] | |||
|34||7||2||0||colspan="2"|—||colspan="2"|—||colspan="2"|—||36||7 | |||
|- | |||
|[[Ligue 1 2023–24|2023–24]] | |||
|27||4||0||0||colspan="2" |—||colspan="2"|—||colspan="2"|—||27||4 | |||
|- | |||
|[[Ligue 1 2024–25|2024–25]] | |||
|19||4||2||0||colspan="2"|—||colspan="2"|—||colspan="2"|—||21||4 | |||
|- | |||
!colspan="2"|Tổng cộng | |||
!148!!21!!6!!0!!3!!0!!2!!0!!colspan="2"|—!!159!!21 | |||
|- | |||
|rowspan="3"|[[Wolverhampton Wanderers F.C.|Wolverhampton Wanderers]] | |||
|[[Wolverhampton Wanderers F.C. mùa giải 2024-25|2024–25]] | |||
|rowspan="2"|[[Premier League]] | |||
|14||2||2||0||colspan="2"|—||colspan="2"|—||colspan="2"|—||16||2 | |||
|- | |||
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2025–26|2025–26]] | |||
|13||1||0||0||2||1||colspan="2"|—||colspan="2"|—||15||2 | |||
|- | |||
!colspan="2"|Tổng cộng | |||
!27!!3!!2!!0!!2!!1!!colspan="2"|—!!colspan="2"|—!!31!!4 | |||
|- | |||
!colspan="3"|Tổng cộng sự nghiệp | |||
!229!!26!!11!!0!!5!!1!!6!!0!!8!!0!!259!!27 | |||
|} | |||
{{notelist}} | |||
===Quốc tế=== | |||
{{updated|20 tháng 3 năm 2025}}<ref name="NFT">{{NFT|70684}}</ref> | |||
{| class="wikitable" style="text-align: center;" | |||
|+ Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm | |||
!Đội tuyển quốc gia!!Năm!!Trận!!Bàn | |||
|- | |||
|rowspan="6"|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe|Zimbabwe]] | |||
|2018||9||0 | |2018||9||0 | ||
|- | |- | ||
|2019|| | |2019||11||1 | ||
|- | |- | ||
|2021||3||0 | |2021||3||0 | ||
|- | |- | ||
|2023||2||0 | |||
!Tổng cộng||22||1 | |||
|- | |||
|2024||9||0 | |||
|- | |||
|2025||1||1 | |||
|- | |||
!colspan="2"|Tổng cộng!!35!!2 | |||
|} | |} | ||
:''Bàn thắng của Zimbabwe được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Munetsi.'' | |||
===Bàn thắng quốc tế=== | |||
:''Bàn thắng và kết quả của Zimbabwe được để trước.''<ref name="NFT"/> | |||
{| class="wikitable" | {| class="wikitable sortable" | ||
|+ Danh sách các bàn thắng quốc tế của Marshall Munetsi | |||
! # !! Ngày !! Địa điểm !! Đối thủ !! Bàn thắng !! Kết quả !! Giải đấu | |||
!scope="col"|No. | |||
!scope="col"|Ngày | |||
!scope="col"|Địa điểm | |||
!scope="col"|Đối thủ | |||
!scope="col"|Bàn thắng | |||
!scope="col"|Kết quả | |||
!scope="col"|Giải đấu | |||
|- | |- | ||
| 1 | | style="text-align:center"|1 || 10 tháng 9 năm 2019 || [[Sân vận động Thể thao Quốc gia (Zimbabwe)|Sân vận động Thể thao Quốc gia]], [[Harare]], [[Zimbabwe]] || {{fb|SOM}} || style="text-align:center"|1–0 || style="text-align:center"| 3–1 || [[Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2022 – Khu vực châu Phi|Vòng loại FIFA World Cup 2022]] | ||
|- | |||
| style="text-align:center"|2 || 20 tháng 3 năm 2025 || [[Sân vận động Moses Mabhida]], [[Durban]], [[Nam Phi]] || {{fb|BEN}} || style="text-align:center"|1–2 || style="text-align:center"| 2–2 || [[Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Phi|Vòng loại FIFA World Cup 2026]] | |||
|} | |} | ||
| Dòng 76: | Dòng 163: | ||
==Liên kết ngoài== | ==Liên kết ngoài== | ||
{{Thể loại Commons}} | |||
* [http://www.fccapetown.com/player/marshall-munetsi/ FC Cape Town profile] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20160603155117/http://www.fccapetown.com/player/marshall-munetsi/ |date=2016-06-03 }} | |||
* {{NFT|70684}} | |||
* [http://www.soccerpunter.com/players/424336-Marshall-Nyasha-Munetsi Soccerpunter profile] | |||
* [http://www.soccerpunter.com/players/424336-Marshall-Nyasha-Munetsi Marshall Munetsi] tại Soccerpunter | |||
* {{Soccerway|424336}} | |||
{{Đội hình Wolverhampton Wanderers F.C.}} | |||
{{DEFAULTSORT:Munetsi, Marshall}} | {{DEFAULTSORT:Munetsi, Marshall}} | ||
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]] | |||
[[Thể loại:Sinh năm 1996]] | [[Thể loại:Sinh năm 1996]] | ||
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]] | |||
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Zimbabwe]] | [[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Zimbabwe]] | ||
[[Thể loại: | [[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe]] | ||
[[Thể loại: | [[Thể loại:Tiền vệ bóng đá nam]] | ||
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Ligue 1]] | |||
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Premier League]] | |||
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Orlando Pirates F.C.]] | |||
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Stade de Reims]] | |||
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Wolverhampton Wanderers F.C.]] | |||
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Paris FC]] | |||
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Pháp]] | [[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Pháp]] | ||
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Anh]] | |||
[[Thể loại:Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2019]] | |||
Bản mới nhất lúc 04:22, ngày 2 tháng 2 năm 2026
Munetsi trong màu áo Reims năm 2025 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Marshall Nyasha Munetsi | ||
| Ngày sinh | 22 tháng 6, 1996 | ||
| Nơi sinh | Harare, Zimbabwe | ||
| Chiều cao | 1,88 m (6 ft 2 in)[1] | ||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Wolverhampton Wanderers | ||
| Số áo | 5 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Học viện Friendly | |||
| Blue Rangers | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2016 | Ubuntu Cape Town | 22 | (1) |
| 2016–2017 | Baroka | 26 | (2) |
| 2017–2019 | Orlando Pirates | 28 | (0) |
| 2019–2025 | Reims | 148 | (21) |
| 2025– | Wolverhampton Wanderers | 27 | (3) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018– | Zimbabwe | 35 | (2) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:27, 3 tháng 12 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 19:00, 20 tháng 3 năm 2025 (UTC) | |||
Marshall Nyasha Munetsi (sinh ngày 22 tháng 6 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá người Zimbabwe thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Wolverhampton Wanderers tại Ligue 1 và đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe.[2]
Sự nghiệp
Munetsi được ký hợp đồng bởi đội bóng ở National First Division của Nam Phi F.C. Cape Town vào tháng 7 năm 2015.[3] Anh có màn ra mắt chuyên nghiệp vào ngày 26 tháng 9 năm 2015 trong thất bại 3-1 trước Black Leopards, và ghi bàn thắng đầu tiên trong trận derby trước Milano United vào ngày 16 tháng 4 năm 2016, nơi họ kết thúc bằng chiến thắng với tỉ số 1-0.[4]
Anh thử việc ở Orlando Pirates, một trận đấu ở Premier Division, vào tháng 12 năm 2015.[5][6]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 3 tháng 12 năm 2025[7]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Baroka | 2016–17 | South African Premiership | 26 | 2 | 1 | 0 | — | — | 5[c] | 0 | 32 | 2 | ||
| Orlando Pirates | 2017–18 | 12 | 0 | 2 | 0 | — | — | — | 14 | 0 | ||||
| 2018–19 | 16 | 0 | 0 | 0 | — | 4[d] | 0 | 3[e] | 0 | 23 | 0 | |||
| Tổng cộng | 28 | 0 | 2 | 0 | — | 4 | 0 | 3 | 0 | 37 | 0 | |||
| Reims | 2019–20 | Ligue 1 | 17 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | — | — | 21 | 0 | ||
| 2020–21 | 27 | 1 | 1 | 0 | — | 2[f] | 0 | — | 30 | 1 | ||||
| 2021–22 | 24 | 5 | 0 | 0 | — | — | — | 24 | 5 | |||||
| 2022–23 | 34 | 7 | 2 | 0 | — | — | — | 36 | 7 | |||||
| 2023–24 | 27 | 4 | 0 | 0 | — | — | — | 27 | 4 | |||||
| 2024–25 | 19 | 4 | 2 | 0 | — | — | — | 21 | 4 | |||||
| Tổng cộng | 148 | 21 | 6 | 0 | 3 | 0 | 2 | 0 | — | 159 | 21 | |||
| Wolverhampton Wanderers | 2024–25 | Premier League | 14 | 2 | 2 | 0 | — | — | — | 16 | 2 | |||
| 2025–26 | 13 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | — | — | 15 | 2 | ||||
| Tổng cộng | 27 | 3 | 2 | 0 | 2 | 1 | — | — | 31 | 4 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 229 | 26 | 11 | 0 | 5 | 1 | 6 | 0 | 8 | 0 | 259 | 27 | ||
- ^ Bao gồm Nedbank Cup, Coupe de France, FA Cup
- ^ Bao gồm Coupe de la Ligue, EFL Cup
- ^ Hai lần ra sân tại Carling Knockout Cup, ba lần ra sân tại PSL playoffs
- ^ Số lần ra sân tại CAF Champions League
- ^ Số lần ra sân tại Carling Knockout Cup
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
Quốc tế
- Tính đến 20 tháng 3 năm 2025[8]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Zimbabwe | 2018 | 9 | 0 |
| 2019 | 11 | 1 | |
| 2021 | 3 | 0 | |
| 2023 | 2 | 0 | |
| 2024 | 9 | 0 | |
| 2025 | 1 | 1 | |
| Tổng cộng | 35 | 2 | |
- Bàn thắng của Zimbabwe được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Munetsi.
| No. | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 tháng 9 năm 2019 | Sân vận động Thể thao Quốc gia, Harare, Zimbabwe | 1–0 | 3–1 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | |
| 2 | 20 tháng 3 năm 2025 | Sân vận động Moses Mabhida, Durban, Nam Phi | 1–2 | 2–2 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 |
Tham khảo
- ^ "Marshall Munetsi". Stade de Reims. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2022.
- ^ "Zimbabwe - M. Munetsi - Profile with news, career statistics và history - Soccerway". int.soccerway.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2018.
- ^ Said, Nick (ngày 24 tháng 7 năm 2015). "Zimbabwean midfielder Munetsi 'in the mould of a Yaya Toure'". The Times. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2016.
- ^ "More twists in the NFD tale". Premier Soccer League. ngày 16 tháng 4 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2016.
- ^ "Bucs Give Two African Beasts' Teens A Trial". Soccer Laduma. ngày 15 tháng 12 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2018.
{{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong|accessdate=và|access-date=(trợ giúp) - ^ Fakude, Ernest (ngày 5 tháng 1 năm 2016). "Orlando Pirates undecided on Nyasha 'Marshall' Munetsi". Kickoff. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2018.
{{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong|accessdate=và|access-date=(trợ giúp) - ^ "M.Muntesi". Soccerway. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2025.
- ^ Marshall Munetsi tại National-Football-Teams.com
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Marshall Munetsi.
- Marshall Munetsi tại National-Football-Teams.com
- Marshall Munetsi tại Soccerpunter
- Marshall Munetsi tại Soccerway
Thể loại:
- Sinh năm 1996
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Zimbabwe
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Ligue 1
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ bóng đá Orlando Pirates F.C.
- Cầu thủ bóng đá Stade de Reims
- Cầu thủ bóng đá Wolverhampton Wanderers F.C.
- Cầu thủ bóng đá Paris FC
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Pháp
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Anh
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2019