Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hoa hậu Hoàn vũ 2025”

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
SennaSoul (thảo luận | đóng góp)
SennaSoul (thảo luận | đóng góp)
Dòng 108: Dòng 108:
| '''{{flag|Guinea Xích Đạo}}''' || {{sortname|Carmen|Obama|nolink=1}}<ref>{{Chú thích báo|date=8 September 2025|title=Carmen Ismelda Avomo Obama, nueva Miss Guinea Ecuatorial y Miss Universo 2025|trans-title=Carmen Ismelda Avomo Obama, the new Miss Equatorial Guinea and Miss Universe 2025|url=https://ahoraeg.com/cultura/2025/09/07/carmen-imelda-avomo-de-19-anos-coronada-miss-guinea-ecuatorial-2025/|url-status=live|access-date=8 September 2025|website=Ahora|language=es|archive-date=8 September 2025|archive-url=https://web.archive.org/web/20250908090509/https://ahoraeg.com/cultura/2025/09/07/carmen-imelda-avomo-de-19-anos-coronada-miss-guinea-ecuatorial-2025/}}</ref> || 19 || Mongomo
| '''{{flag|Guinea Xích Đạo}}''' || {{sortname|Carmen|Obama|nolink=1}}<ref>{{Chú thích báo|date=8 September 2025|title=Carmen Ismelda Avomo Obama, nueva Miss Guinea Ecuatorial y Miss Universo 2025|trans-title=Carmen Ismelda Avomo Obama, the new Miss Equatorial Guinea and Miss Universe 2025|url=https://ahoraeg.com/cultura/2025/09/07/carmen-imelda-avomo-de-19-anos-coronada-miss-guinea-ecuatorial-2025/|url-status=live|access-date=8 September 2025|website=Ahora|language=es|archive-date=8 September 2025|archive-url=https://web.archive.org/web/20250908090509/https://ahoraeg.com/cultura/2025/09/07/carmen-imelda-avomo-de-19-anos-coronada-miss-guinea-ecuatorial-2025/}}</ref> || 19 || Mongomo
|-
|-
| '''{{flag|Estonia}}''' || {{sortname|Brigitta|Schaback|nolink=1}}<ref>{{Chú thích báo|author=Anna-Maria Veidemann-Makko|date=1 October 2025|title=GALERII Suletud uste taga valiti tänavune Eesti esindaja Miss Universumil, kelleks on kogenud iluduskuninganna|trans-title=GALLERY This year's Estonian representative at Miss Universe was chosen behind closed doors, and she is an experienced beauty queen|url=https://www.ohtuleht.ee/melu/1141008/galerii-suletud-uste-taga-valiti-tanavune-eesti-esindaja-miss-universumil-kelleks-on-kogenud-iluduskuninganna|url-status=live|access-date=1 October 2025|website=[[Õhtuleht]]|language=et|archive-date=1 October 2025|archive-url=https://web.archive.org/web/20251001120331/https://www.ohtuleht.ee/melu/1141008/galerii-suletud-uste-taga-valiti-tanavune-eesti-esindaja-miss-universumil-kelleks-on-kogenud-iluduskuninganna}}</ref> || 28 || [[Tallinn]]
| '''{{flag|Estonia}}''' || {{sortname|Brigitta|Schaback|nolink=1}} || 28 ||
|-
|-
| '''{{flag|Phần Lan}}''' || {{sortname|Sarah|Dzafce|nolink=1}}<ref>{{Chú thích báo|author=Sonja Saarinen and Julia Viskari|date=6 September 2025|title=Hän on Miss Suomi 2025|trans-title=She is Miss Finland 2025|url=https://www.iltalehti.fi/viihdeuutiset/a/871fa29b-3e08-4f76-8c5f-b59b50ba92ac|url-status=live|access-date=7 September 2025|website=[[Iltalehti]]|language=fi|archive-date=6 September 2025|archive-url=https://web.archive.org/web/20250906193940/https://www.iltalehti.fi/viihdeuutiset/a/871fa29b-3e08-4f76-8c5f-b59b50ba92ac}}</ref> || 22 || [[Helsinki]]
| '''{{flag|Phần Lan}}''' || {{sortname|Sarah|Dzafce|nolink=1}}<ref>{{Chú thích báo|author=Sonja Saarinen and Julia Viskari|date=6 September 2025|title=Hän on Miss Suomi 2025|trans-title=She is Miss Finland 2025|url=https://www.iltalehti.fi/viihdeuutiset/a/871fa29b-3e08-4f76-8c5f-b59b50ba92ac|url-status=live|access-date=7 September 2025|website=[[Iltalehti]]|language=fi|archive-date=6 September 2025|archive-url=https://web.archive.org/web/20250906193940/https://www.iltalehti.fi/viihdeuutiset/a/871fa29b-3e08-4f76-8c5f-b59b50ba92ac}}</ref> || 22 || [[Helsinki]]

Phiên bản lúc 17:00, ngày 1 tháng 10 năm 2025

Hoa hậu Hoàn vũ 2025
Ngày21 tháng 11 năm 2025
Biểu diễn
Địa điểmImpact Arena, Băng Cốc, Thái Lan
Lần đầu tham gia
Trở lại
← 2024
2026 →

Hoa hậu Hoàn vũ 2025 là cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ lần thứ 74 được tổ chức vào ngày 21 tháng 11 năm 2025 tại Impact ArenaBăng Cốc, Thái Lan. Hoa hậu Hoàn vũ 2024 Victoria Kjær Theilvig đến từ Đan Mạch sẽ trao lại vương miện cho người kế nhiệm vào cuối đêm chung kết.

Thông tin cuộc thi

Địa điểm tổ chức

Vào ngày 16 tháng 11 năm 2024, tại cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ 2024, Raúl Rocha Cantú, chủ sở hữu của Legacy Holding Group USA Inc., đã thông báo rằng cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ lần thứ 74 có thể được tổ chức tại một trong những quốc gia được lựa chọn sau: Argentina, Costa Rica, Cộng hòa Dominica, Maroc, Ấn Độ, Nam Phi, Tây Ban Nha hoặc Thái Lan.[3][4] Vào ngày 7 tháng 2 năm 2025, Hoa hậu Hoàn vũ đã thông báo trên trang Facebook của họ rằng cuộc thi lần thứ 74 có thể được tổ chức tại các quốc gia sau: Costa Rica, Cộng hòa Dominica, Nigeria, Tây Ban Nha, Nam Phi, Thái Lan và Philippines.…

Vào ngày 7 tháng 2 năm 2025, trong một buổi họp báo công bố quốc gia đăng cai, Raúl Cantú và Anne Jakrajutatip, đã thông báo rằng cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ lần thứ 74 sẽ được tổ chức tại Thái Lan, đánh dấu lần đầu tiên quốc gia này đăng cai cuộc thi kể từ năm 2018.[5][6]

Lựa chọn thí sinh

Thí sinh tham gia

105 thí sinh xác nhận sẽ tham gia cuộc thi:

Quốc gia/ Vùng lãnh thổThí sinhTuổiQuê quán
 AlbaniaFlavia Harizaj[7]25Fier
 AngolaMaria Cunha[8]21Luanda
 ArgentinaAldana Masset[9]25Valle María
 ArmeniaPeggy Garabekian[10]31Los Angeles
 ArubaHannah Arends[11]28Savaneta
 ÚcLexie Brant[12]21Brisbane
 BahamasMaliqué Bowe[13]24Grand Bahama
 BangladeshTangia Methila[14]33Dhaka
 BelarusAlena Kucheruk[15]18Polotsk
 BỉKaren Jansen[16]23Lommel
 BelizeIsabella Zabaneh[17]21Independence
 BoliviaYessica Hausermann[18]24Magdalena
 BonaireNicole Peiliker-Visser[19]42Kralendijk
 BotswanaLillian Andries[20]30Ramotswa
 BrazilGabriela Lacerda[21]22Teresina
 Quần đảo Virgin (Anh)Olivia Freeman[22]22Paraquita Bay
 BulgariaGaby Guha[23]27Marseille
 CampuchiaNearysocheata Thai[24]30Phnôm Pênh
 CameroonJosiane Golonga[25]23Mokolo
 CanadaJaime VandenBerg[26]29Lethbridge
 Quần đảo CaymanTahiti Seymour[27]22Bodden Town
 ChileInna Moll[28]28Vitacura
 Trung QuốcXuhe Hou[29]22Cát Lâm
 ColombiaVanessa Pulgarín[30]34Medellín
 Costa RicaMahyla Roth[31]26Cahuita
 Bờ Biển NgàOlivia Yacé[32]27Yamoussoukro
 CroatiaLaura Gnjatović[33]23Zadar
 CubaLina Luaces[34]22Miami
 CuraçaoCamille Thomas[35]26Willemstad
 Cộng hòa SécMichaela Tomanová[36]27Prague
 Cộng hòa Dân chủ CongoDorcas Dienda[37]31Kinshasa
 Cộng hòa DominicaJennifer Ventura[38]27Barahona
 EcuadorNadia Mejia[39]29Guayaquil
 Ai CậpSabrina Maged[40]23Chișinău
 El SalvadorGiulia Zanoni[41]20La Unión
 Guinea Xích ĐạoCarmen Obama[42]19Mongomo
 EstoniaBrigitta Schaback[43]28Tallinn
 Phần LanSarah Dzafce[44]22Helsinki
 PhápÈve Gilles[45]22Quaëdypre
 ĐứcDiana Fast[46]32Hamburg
 Anh QuốcDanielle Latimer[47]36Barry
 Hy LạpMary Chatzipavlou[48]32Elefsina
 GuadeloupeOphély Mézino[49]26Morne-à-l'Eau
 GuatemalaRaschel Paz[50]24Thành phố Guatemala
 GuineaTiguidanké Bérété[51]23Conakry
 GuyanaChandini Baljor}[52]22Georgetown
 HondurasAlejandra Fuentes[53]31Olancho
 Hồng KôngLizzie Li[54]27Hồng Kông
 HungaryKincső Dezsényi[55]21Budapest
 IcelandHelena O’Connor[56]20Viðey
 Ấn ĐộManika Vishwakarma[57]22Ganganagar
 IndonesiaSanly Liu[58]29Denpasar
 IraqHanin Al Qoreishy[59]27Baghdad
 IsraelMelanie Shiraz[60]26Caesarea
 ÝLucilla Nori[61]25Anzio
 JamaicaGabrielle Henry[62]29Kingston
 Nhật BảnKaori Hashimoto[63]21Tochigi
 KazakhstanDana Almasova[64]20Kostanay
 Hàn QuốcLee Su-yeon[65]30Gyeongbuk
 KosovoDorea Shala[66]24Lincoln
 KyrgyzstanMary Kuvakova[67]18Bishkek
 LàoLattana Munvilay[68]31Saravane
LatinaYamilex Hernández[69]29Perth Amboy
 LatviaMeldra Rosenberg[70]23Riga
 LibanSarah Leena Bou Jaoude[71]20Jdeideh
 MalaysiaChloe Lim[72]27Kuala Lumpur
 MaltaJulia Cluett[73]27Floriana
 MartiniqueCélya Abatucci[74]31Schœlcher
 MauritiusAurélie Alcindor[75]31Saint Pierre
 MexicoFátima Bosch[76]24Teapa
 MyanmarMyat Yadanar Soe[77]22Mandalay
 NamibiaJohanna Swartbooi[78]27Vaalgras
   NepalSanya Adhikari[79]23Kathmandu
 Hà LanNathalie Mogbelzada[80]28Amsterdam
 New ZealandAbbigail Sturgin[81]28West Auckland
 NicaraguaItza Castillo[82]29Managua
 NigeriaBasil Onyinyechi[83]25Anambra
 Na UyLeonora Lysglimt-Rødland[84]19Nordstrand
 PalestineNadeen Ayoub[85]30Ramallah
 PanamaMirna Caballini[86]22Chiriquí
 ParaguayYanina Gómez[87]28Asunción
Ba TưSahar Biniaz[88]41Tehran
 PeruKarla Bacigalupo[89]33Lima
 PhilippinesAhtisa Manalo[90]28Candelaria
 Ba LanOliwia Mikulska[91]20Żary
 Bồ Đào NhaCamila Vitorino[92]26Setúbal
 Puerto RicoZashely Alicea[93]25Dorado
 Saint LuciaShianne Smith[94]21Micoud
 SenegalCamilla Diagne[95]26Dakar
 SloveniaHana Klaut[96]28Šempeter
 Tây Ban NhaAndrea Valero[97]28A Coruña
 Sri LankaLihasha Lindsay-White[98]27Colombo
 SurinameChiara Wijntuin[99]21Paramaribo
 Thụy SĩNaima Acosta[100]20Ticino
 TanzaniaNaisae Yona[101]28Dar es Salaam
 Thái LanPraveenar Singh[102]29Chiang Mai
 Trinidad và TobagoLatifah Morris[103]31Chaguanas East
 Quần đảo Turks và CaicosBereniece Dickenson[104]22Salt Cay
 UkraineSofiya Tkachuk[105]25Rivne
 UruguayValeria Baladan[106]24Montevideo
 Quần đảo Virgin (Mỹ)Britanny Robinson[107]Northside
 VenezuelaStephany Abasali[108]25Ciudad Guayana
 Việt NamNguyễn Hương Giang[109]33Hà Nội
 ZambiaKunda Mwamulima[110]29Kalulushi
 ZimbabweLyshanda Moyas[111]27Gweru

Các cuộc thi quốc gia

Quốc gia/ Vùng lãnh thổNgày
 Romania[112]2 tháng 10, 2025
 Pakistan[113]3 tháng 10, 2025
 Ireland[114]4 tháng 10, 2025
 Nga[115]
 Moldova[116]5 tháng 10, 2025
 Singapore[117]
 Ghana11 tháng 10, 2025
 Slovakia[118]19 tháng 10, 2025
 Hoa Kỳ[119]24 tháng 10, 2025

Chú ý

Lần đầu tham gia

Trở lại

Chỉ định

  •  Bangladesh – Tangia Methila được chỉ định là "Hoa hậu Hoàn vũ Bangladesh 2025". Cô là Hoa hậu Hoàn vũ Bangladesh 2020 và từng dự định tham gia Hoa hậu Hoàn vũ 2020 nhưng sau đó rút lui do đại dịch COVID-19 ở Hoa Kỳ.
  •  Bulgaria – Gaby Guha được chỉ định là "Hoa hậu Hoàn vũ Bulgaria 2025". Cô từng đại diện Pháp tại Miss Supermodel Worldwide 2019 đạt được danh hiệu Á hậu 2 và Hoa hậu Châu Âu 2020 với danh hiệu Hoa hậu.
  •  Iraq – Hanin Al Qoreishy được chỉ định là "Hoa hậu Hoàn vũ Iraq 2025". Cô từng là Miss Grand Nevada 2024 và lọt vào Top 12 Miss Grand USA 2024.
  •  Liban – Sarah Leena Bou Jaoude được chỉ định là "Hoa hậu Hoàn vũ Liban 2025" vì cuộc thi Hoa hậu Liban 2025 bị hủy. Cô là Á hậu 1 Hoa hậu Liban 2024.
  •  Palestine – Nadeen Ayoub được chỉ định là "Hoa hậu Hoàn vũ Palestine 2025". Cô là Hoa hậu Trái Đất Palestine 2022 và đạt được danh hiệu Hoa hậu Nước tại Hoa hậu Trái Đất 2022.
  •  Panama – Mirna Caballini được chỉ định là "Hoa hậu Hoàn vũ Panama 2025". Cô là Á hậu 2 Hoa hậu Hoàn vũ Panama 2024.
  •  Paraguay – Yanina Gómez được chỉ định là "Hoa hậu Hoàn vũ Paraguay 2025". Cô là Hoa hậu Thế giới Paraguay 2025.
  •  Việt NamNguyễn Hương Giang được chỉ định là "Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2025". Cô là Hoa hậu Chuyển giới Quốc tế 2018.

Thay thế

  •  Bờ Biển Ngà – Fatima Koné ban đầu được trao vương miện Hoa hậu Bờ Biển Ngà vào tháng 6 và giành quyền đại diện Bờ Biển Ngà tại Hoa hậu Hoàn vũ năm nay, nhưng vì sau đó cô lại được chỉ định đến với Hoa hậu Thế giới 2026 nên Olivia Yacé được chỉ định là "Hoa hậu Hoàn vũ Bờ Biển Ngà 2025". Cô là Hoa hậu Bờ Biển Ngà 2021 và đại diện Bờ Biển Ngà tại Hoa hậu Thế giới 2021.
  •  Cộng hòa Dân chủ Congo – Dorcas Dienda được chỉ định là "Hoa hậu Hoàn vũ Cộng hòa Dân chủ Congo 2025" vì Hoa hậu Hoàn vũ Cộng hòa Dân chủ Congo 2025, Déborah Djema bị tước vương miện vì không đồng thuận về vấn đề hợp đồng với tổ chức. Cô là Hoa hậu Châu Phi 2019.
  •  Trinidad và Tobago – Latifah Morris được chỉ định là "Hoa hậu Hoàn vũ Trinidad và Tobago 2025" vì Hoa hậu Hoàn vũ Trinidad và Tobago 2025, Sihlé Letren trả lại vương miện vì lý do cá nhân. Cô là Á hậu 1 Hoa hậu Hoàn vũ Trinidad và Tobago 2025.

Ghi chú


Tham khảo

  1. ^ ภัทรณกัญ อนันเต่า (ngày 10 tháng 9 năm 2025). "เจฟ ซาเตอร์ เตรียมแสดงบนเวทีรอบตัดสิน Miss Universe 2025" [Jeff Satur is set to perform on stage at the Miss Universe 2025 finale]. The Standard (bằng tiếng Thái). Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2025.
  2. ^ Jerome Goulon (ngày 8 tháng 9 năm 2025). "At the Vatican, Omar Harfouch's Concerto for Peace becomes universal heritage". Entrevue (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2025.
  3. ^ Alvarez, Anaité (ngày 18 tháng 11 năm 2024). "Global expectation: Where will Miss Universe 2025 be?". TV Azteca Guate (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2024.
  4. ^ Purnell, Kristoff (ngày 17 tháng 11 năm 2024). "Chelsea Manalo wins 1st Miss Universe Asia; 2025 hosts teased". The Philippine Star. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2024.
  5. ^ Bracamonte, Earl (ngày 8 tháng 2 năm 2025). "Thailand to host Miss Universe 2025". PhilStar Global (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2025.
  6. ^ "Miss Universe 2025 will be held in Thailand". GMA Network (bằng tiếng Anh). ngày 8 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2025.
  7. ^ "Shqipëria dhe Kosova zgjedhin më të bukurat për Miss Universe 2025" [Albania and Kosovo choose the most beautiful for Miss Universe 2025]. Albanian Post (bằng tiếng Albania). ngày 30 tháng 6 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
  8. ^ "Maria Cunha Eleita Miss Angola Universo 2024" [Maria Cunha elected Miss Angola Universe 2024]. PlatinaLine (bằng tiếng Bồ Đào Nha). ngày 1 tháng 12 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2024.
  9. ^ "Una cantante y modelo de Entre Ríos fue elegida Miss Universo Argentina 2025" [A singer and model from Entre Ríos was chosen Miss Universe Argentina 2025]. Clarín (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 26 tháng 5 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2025.
  10. ^ "Հայաստանը «Միսս Տիեզերք»-ում կներկայացնի Փեգի Գարաբեկյանը" [Peggy Garabekian will represent Armenia at Miss Universe]. News.am (bằng tiếng Armenia). ngày 11 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2025.
  11. ^ "Hannah Arends crowned Miss Universe Aruba 2025". Aruba Papers (bằng tiếng Anh). ngày 11 tháng 8 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2025.
  12. ^ "Lexie Brant Crowned Miss Universe Australia 2025". Gold Coast Magazine (bằng tiếng Anh). ngày 16 tháng 8 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
  13. ^ Florencia Smith (ngày 27 tháng 5 năm 2025). "A new Miss Universe Bahamas crowned". Eyewitness News (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2025.
  14. ^ Florencia Smith (ngày 27 tháng 5 năm 2025). "A new Miss Universe Bahamas crowned". Eyewitness News (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2025.
  15. ^ "Объявили имя победительницы конкурса «Мисс Беларусь – 2025» – ей стала Алёна Кучерук" [The name of the winner of the contest "Miss Belarus - 2025" was announced - she was Alyona Kucheruk]. CTB (bằng tiếng Nga). ngày 13 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2025.
  16. ^ "Qui est Karen Jansen, Miss Belgique 2025 ? (photo)". Soirmag (bằng tiếng Pháp). ngày 16 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2025.
  17. ^ Keme-Palacio, Benita (ngày 29 tháng 6 năm 2025). "Miss Universe Belize 2025 is Isabella Zabaneh". Greater Belize Media (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2025.
  18. ^ Uno, Red. "¡Yessica Hausermann es la nueva Miss Bolivia Universo 2025!". www.reduno.com.bo (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2025.
  19. ^ Hans Hofstra (ngày 17 tháng 8 năm 2025). "Nicole Visser vertegenwoordigt Bonaire bij Miss Universe 2025 in Thailand" [Nicole Visser will represent Bonaire at Miss Universe 2025 in Thailand]. Bonaire.nu (bằng tiếng Hà Lan). Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2025.
  20. ^ "Lilian Andries Crowned Miss Universe Botswana 2025". Botswana Youth Magazine (bằng tiếng Anh). ngày 1 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2025.
  21. ^ "Candidata do Piauí vence concurso Miss Universe Brasil 2025 e vai representar o país na Tailândia". G1 (bằng tiếng Bồ Đào Nha). ngày 14 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2025.
  22. ^ "Olivia M. Freeman is Miss BVI Universe 2025". Virgin Islands News (bằng tiếng Anh). ngày 24 tháng 8 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2025.
  23. ^ "Gaby Guha announces her participation in Miss Universe 2025". The Globe and Mail (bằng tiếng Anh). ngày 21 tháng 3 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2025.
  24. ^ Chan Sotheavy (ngày 13 tháng 9 năm 2025). "ហ្វីយ៉ាតា បានក្លាយជាម្ចាស់មកុដក្នុងកម្មវិធីប្រកួតបវរកញ្ញាចក្រវាលកម្ពុជា ២០២៥" [Fiyata crowned Miss Universe Cambodia 2025]. Kampuchea Thmey Daily (bằng tiếng Khmer). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2025.
  25. ^ "Josiane Golonga Harangada élue Miss Cameroun 2025" [Josiane Golonga Harangada elected Miss Cameroon 2025]. Journalducameroun (bằng tiếng Pháp). Arnaud Nicolas Mawel. ngày 13 tháng 7 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2025.
  26. ^ Stoodley, Chris (ngày 10 tháng 8 năm 2025). "Miss Universe Canada faces heat after announcing its 'best body' finalists: 'This category is why people have a problem with pageants'". Yahoo Style Canada (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2025.
  27. ^ Daphne Ewing-Chow (ngày 11 tháng 8 năm 2025). "Tahiti Seymour crowned Miss Universe Cayman Islands 2025". Cayman Compass (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2025.
  28. ^ Emol Guerra (ngày 2 tháng 8 năm 2025). "Inna Moll, candidata de Vitacura, se impone en Miss Chile 2025: Representará al país en el Miss Universo" [Inna Moll, a candidate from Vitacura, wins Miss Chile 2025: She will represent the country at Miss Universe]. Emol (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2025.
  29. ^ "侯旭合摘得桂冠!!第 72 届环球小姐中国区大赛皇冠之夜:华丽落幕,星光绽放". China Daily (bằng tiếng Trung). ngày 30 tháng 7 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2024.
  30. ^ Karen Castañeda (ngày 28 tháng 9 năm 2025). "Conozca a Vanessa Pulgarín, Miss Universe Colombia 2025: su trayectoria en pasarelas y liderazgo" [Meet Vanessa Pulgarín, Miss Universe Colombia 2025: Her career on the catwalk and in leadership]. La FM (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2025.
  31. ^ Castro, Camila (ngày 19 tháng 7 năm 2025). "Mahyla Roth es la nueva Miss Universe Costa Rica 2025" [Mahyla Roth is the new Miss Universe Costa Rica 2025]. CR Hoy (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2025.
  32. ^ Ulrich A. (ngày 23 tháng 7 năm 2025). "Miss Universe 2025 : Olivia Yacé désignée pour représenter la Côte d'Ivoire" [Miss Universe 2025: Olivia Yacé chosen to represent Côte d'Ivoire]. YOP L-FRII (bằng tiếng Pháp). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2025.
  33. ^ Peak, Dora (ngày 28 tháng 4 năm 2025). "Laura Gnjatović iz Zadra nova je Miss Universe Hrvatske..." [Laura Gnjatović from Zadar is the new Miss Universe Croatia...]. 24 Sata Croatia (bằng tiếng Croatia). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2025.
  34. ^ "Lina Luaces, sobrina de los Estefan, es la nueva Miss Cuba Universo elegida en EE.UU" [Lina Luaces, niece of the Estefans, is the new Miss Cuba Universe chosen in the U.S.]. SWI swissinfo (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 9 tháng 7 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2025.
  35. ^ Hart, Rick (ngày 8 tháng 6 năm 2025). "Camille Thomas gekroond tot Miss Universe Curaçao 2025" [Camille Thomas crowned Miss Universe Curaçao 2025]. nu.CW (bằng tiếng Hà Lan). Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2025.
  36. ^ Ondřej, Kočí (ngày 25 tháng 6 năm 2025). "Historicky první žena s dítětem, která u nás vyhrála soutěž krásy: Miss Universe Česko se stala tato nádherná blondýnka" [Historically, the first woman with a child to win a beauty contest in our country: this beautiful blonde became Miss Universe Czech Republic]. Super.cz (bằng tiếng Séc). Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2025.
  37. ^ Dime (ngày 4 tháng 9 năm 2025). "Miss Universe RDC 2025 : le comité nomme Dorcas Dienda après la destitution de Déborah Djema" [Miss Universe DRC 2025: Committee appoints Dorcas Dienda after Déborah Djema's dismissal]. La Plume Infos (bằng tiếng Pháp). Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2025.
  38. ^ Alvarez, Carolina (ngày 10 tháng 8 năm 2025). "Jennifer Ventura is the new Miss RD Universe 2025". De Último Minuto (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2025.
  39. ^ "Nadia Mejía es la Miss Universo Ecuador 2025" [Nadia Mejía is Miss Universe Ecuador 2025]. El Universo (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 26 tháng 7 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2025.
  40. ^ Andihi, Dewi (ngày 28 tháng 8 năm 2025). Wahyu Kurniawan (biên tập). "7 Potret Sabrina Maged Miss Universe Mesir 2025, Bikin Terpukau!" [7 Portraits of Sabrina Maged, Miss Universe Egypt 2025, Will Amaze You!]. IDN Times (bằng tiếng Indonesia). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2025.
  41. ^ Leidy Puente (ngày 26 tháng 9 năm 2025). "Giulia Zanoni es coronada como Miss Universe El Salvador 2025". elsalvador.com (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2025.
  42. ^ "Carmen Ismelda Avomo Obama, nueva Miss Guinea Ecuatorial y Miss Universo 2025" [Carmen Ismelda Avomo Obama, the new Miss Equatorial Guinea and Miss Universe 2025]. Ahora (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 8 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2025.
  43. ^ Anna-Maria Veidemann-Makko (ngày 1 tháng 10 năm 2025). "GALERII Suletud uste taga valiti tänavune Eesti esindaja Miss Universumil, kelleks on kogenud iluduskuninganna" [GALLERY This year's Estonian representative at Miss Universe was chosen behind closed doors, and she is an experienced beauty queen]. Õhtuleht (bằng tiếng Estonia). Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2025.
  44. ^ Sonja Saarinen and Julia Viskari (ngày 6 tháng 9 năm 2025). "Hän on Miss Suomi 2025" [She is Miss Finland 2025]. Iltalehti (bằng tiếng Phần Lan). Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2025.
  45. ^ Salle, Violette (ngày 21 tháng 11 năm 2024). "Miss Univers 2025 : Eve Gilles annonce son envie de concourir et elle a déjà sa petite idée pour son costume national !" [Miss Universe 2025: Eve Gilles announces her desire to compete and she already has her little idea for her national costume!]. Voici.Fr (bằng tiếng French). Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2025.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  46. ^ "Diana Fast ist Miss Universe Germany 2025". OTS.at (bằng tiếng German). ngày 7 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2025.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  47. ^ Sexta-Feira (ngày 1 tháng 8 năm 2025). "Com Brasil e mais de 50 países confirmados, Miss Universo agita o cenário da beleza internacional" [With Brazil and more than 50 countries confirmed, Miss Universe is shaking up the international beauty scene]. Folha do Estado (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2025.
  48. ^ "Όλες οι νικήτριες στη λαμπερή βραδιά των Εθνικών Καλλιστείων GS HELLAS 2025" [All the winners at the glittering evening of the GS HELLAS 2025 National Beauty Contest]. Zougla (bằng tiếng Hy Lạp). ngày 26 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2025.
  49. ^ Romaindate, Priscilla (ngày 12 tháng 7 năm 2025). "Miss Univers 2025 : la renaissance d'Ophélie Mézino" [Miss Universe 2025: the rebirth of Ophélie Mézino]. Radio Caribbean International (bằng tiếng Pháp). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2025.
  50. ^ Acevedo Rivas, Josue David (ngày 28 tháng 6 năm 2025). "Raschel Paz es coronada como Miss Universe Guatemala 2025" [Raschel Paz is crowned Miss Universe Guatemala 2025]. Agencia Guatemalteca de Noticias (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2025.
  51. ^ "Tiguidanké Bérété élue Miss Guinée 2024" [Tiguidanké Bérété elected Miss Guinea 2024]. ledjely (bằng tiếng Pháp). ngày 1 tháng 12 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2025.
  52. ^ Sarwal, Amit (ngày 26 tháng 8 năm 2025). "Indian-origin beauty queens set to shine on Miss Universe 2025 stage". The Australian Today (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2025.
  53. ^ López, Nicolle (ngày 10 tháng 7 năm 2025). "Alejandra Fuentes Sierra gana la corona de Miss Honduras Universo 2025" [Alejandra Fuentes Sierra wins the Miss Honduras Universe 2025 crown]. El Heraldo (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2025.
  54. ^ "《環球小姐2025》香港區總決賽圓滿落幕 新一屆環球小姐代表誕生!". Bastille Post (bằng tiếng Cantonese). ngày 21 tháng 9 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2025.
  55. ^ "Ő lett a 2025-ös Miss Universe Hungary: a gyönyörű, vörös hajú Kincső lett a szépségverseny győztese" [She became Miss Universe Hungary 2025: the beautiful, red-haired Kincső became the winner of the beauty contest]. Femina Hungary (bằng tiếng Hungary). ngày 14 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2025.
  56. ^ Ósk Guðjónsdóttir, Guðrún (ngày 3 tháng 4 năm 2025). "Helena er Ungfrú Ísland 2025" [Helena is Miss Iceland 2025]. DV - Frjáls og óháður miðill (bằng tiếng Icelandic). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2025.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  57. ^ "Miss Universe India 2025 Winner Is Manika Vishwakarma, Watch Winning Moment As Rhea Singha Crowns Her Successor on the Grand Finale Night". LatestLY (bằng tiếng Anh). ngày 19 tháng 8 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2025.
  58. ^ Muhammad Tarmizi Murdianto (ngày 22 tháng 9 năm 2025). Wahyu Kurniawan (biên tập). "Sanly Liu Raih Gelar Miss Universe Indonesia 2025, Well Deserved!" [Sanly Liu Wins Miss Universe Indonesia 2025 Title, Well Deserved!]. IDN Times (bằng tiếng Indonesia). Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2025.
  59. ^ Nuñez, Gabriel. "Miss Universe 2025: Das sind die Kandidatinnen" [Miss Universe 2025: These are the candidates] (bằng tiếng Đức). Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2025 – qua MSN.
  60. ^ Taylor, Ezra (ngày 19 tháng 7 năm 2025). "Melanie Shiraz wins Miss Universe Israel 2025 crown, vows to use platform for meaningful change". The Jerusalem Post (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2025.
  61. ^ Rebecca Riitano (ngày 1 tháng 9 năm 2025). "Miss Universo, Lucilla Nori rappresenterà l'Italia: chi è la nuova reginetta" [Miss Universe: Lucilla Nori to Represent Italy: Who Is the New Queen?]. Il Mattino (bằng tiếng Ý). Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2025.
  62. ^ "Ophthalmologist Dr Gabrielle Henry named Miss Universe Jamaica 2025". Jamaica Gleaner (bằng tiếng Anh). ngày 10 tháng 8 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2025.
  63. ^ "ミス・ユニバース日本代表は栃木の大学4年、21歳橋本佳央理さん「殻破れた」家族も「びっくり」 (2025年7月16日掲載)" [Miss Universe Japan is 21-year-old Kaori Hashimoto, a fourth-year university student in Tochigi. "She's come out of her shell," her family says. (Published on July 16, 2025)]. Livedoor (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2025.
  64. ^ ""Қазақстан аруы - 2024" байқауының жеңімпазы анықталды (фото)". NUR.KZ (bằng tiếng Kazakh). ngày 5 tháng 12 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2024.
  65. ^ "美의 제전,2025 미스유니버스 코리아,진-이수연 등극". 대한일보 (bằng tiếng Hàn). ngày 25 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2025.
  66. ^ "Kurorëzohet "Miss Universe Albania & Kosova 2025"" ["Miss Universe Albania & Kosovo 2025" is crowned]. TV Klan (bằng tiếng Albania). ngày 30 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
  67. ^ "На конкурсе «Мисс Кыргызстан — 2024» выбрали сразу трех победительниц — фото". Vesti (bằng tiếng Kyrgyz). ngày 26 tháng 7 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  68. ^ Chanthasone Insixiangmai (ngày 22 tháng 9 năm 2025). "ຈາກສາລະວັນສູ່ເວທີຈັກກະວານ: ແດງ ລັດຕະນາ ໝັ້ນວິໄລ Miss Universe Laos 2025" [From Salavan to the universe stage: Daeng Lattana Munvilay Miss Universe Laos 2025]. Muan.Space (bằng tiếng Lào). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2025.
  69. ^ "Yamilex Hernández se corona como la primera Miss Universe Latina 2025" [Yamilex Hernández is crowned the first Latina Miss Universe 2025]. Más Vip (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 21 tháng 7 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2025.
  70. ^ "Latviešu skaistule Meldra Rozenberga gatavojas pārstāvēt Latviju "Miss Universe" konkursā" [Latvian beauty Meldra Rozenberga is preparing to represent Latvia at the "Miss Universe" contest]. 1188.lv (bằng tiếng Latvia). ngày 8 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2025.
  71. ^ ""هذه هي قضيتي"... سارة-لينا بو جودة تستعد للمشاركة بمسابقة ملكة جمال الكون وهذه التفاصيل (صور)" ["This is my case"... Sarah-Leena Bou Jaoude is preparing to participate in the Miss Universe competition. Here are the details]. Lebanese Broadcasting Corporation International (bằng tiếng Ả Rập). Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2025.
  72. ^ "Chloe Lim crowned Miss Universe Malaysia 2025". Newswav (bằng tiếng Anh). ngày 13 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2025.
  73. ^ Spiteri, Rebecca (ngày 4 tháng 7 năm 2025). "Julia Ann Cluett Crowned Miss Universe Malta 2025". Lovin Malta (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2025.
  74. ^ Peggy Pinel-Fereol and Pierre-Yves Honoré (ngày 20 tháng 9 năm 2025). "Célya Abatucci est Miss Universe Martinique 2025" [Célya Abatucci is Miss Universe Martinique 2025]. Outre-mer la 1ère (bằng tiếng Pháp). Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2025.
  75. ^ "Aurélie Alcindor officiellement nommée Miss Universe Mauritius 2025" [Aurélie Alcindor officially named Miss Universe Mauritius 2025]. Maurice Info (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2025.
  76. ^ César Huerta Ortiz (ngày 13 tháng 9 năm 2025). "Se corona a Fátima Bosch de Tabasco como Miss Universo México 2025" [Fátima Bosch of Tabasco is crowned Miss Universe Mexico 2025]. El Universal (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2025.}
  77. ^ Huaxia, biên tập (ngày 27 tháng 6 năm 2025). "Myat Yadanar Soe crowned Miss Universe Myanmar 2025". Xinhua News Agency (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2025.
  78. ^ Nakaziko, Pinehas (ngày 20 tháng 7 năm 2025). "Johanna Swartbooi crowned Miss Namibia 2025". The Namibian. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2025.
  79. ^ "'मिस युनिभर्स नेपाल २०२५' को उपाधि सान्या अधिकारीलाई". Online Khabar (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2025.
  80. ^ "Noord-Hollandse Nathalie Yasmin nieuwe Miss Universe Netherlands" [North Holland Nathalie Yasmin new Miss Universe Netherlands]. Nieuws.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 5 tháng 7 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2025.
  81. ^ "New Zealand's Abbigail Sturgin from Miss Earth 2017 to Miss Universe 2025". CV Stardom (bằng tiếng Anh). ngày 25 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2025.
  82. ^ "Itza Castillo gana Miss Universo Nicaragua 2025" [Itza Castillo wins Miss Universe Nicaragua 2025]. Confidencial Nicaragua (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 4 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2025.
  83. ^ Samuel Omotere (ngày 30 tháng 8 năm 2025). "Miss Anambra emerges Miss Universe Nigeria 2025". Punch Newspapers (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2025.
  84. ^ "Leonora (19) fra Nordstrand stakk av med seieren i Miss Norway 2025" [Leonora (19) from Nordstrand won Miss Norway 2025]. Nordstrands Blad (bằng tiếng Na Uy). ngày 31 tháng 8 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2025.
  85. ^ Tusing, David (ngày 13 tháng 8 năm 2025). "Dubai resident Nadeen Ayoub to represent Palestine at Miss Universe 2025". The National (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2025.
  86. ^ Hurtado Mendoza, Solangel (ngày 23 tháng 4 năm 2025). "Panamá ya tiene representante en Miss Universo 2025: Mirna Caballini, de 22 años y 1.80 de estatura, es la nueva Miss Universe Panamá" [Panama already has a representative at Miss Universe 2025: Mirna Caballini, 22 years old and 1.80 meters tall, is the new Miss Universe Panama]. Ellas Panama (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2025.}
  87. ^ "De favorita a reina: Yanina Gómez es la nueva Miss Universo Paraguay" [From favorite to queen: Yanina Gómez is the new Miss Universe Paraguay]. La Nación (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 3 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2025.
  88. ^ Fatemehzadeh, Muhammad (ngày 1 tháng 6 năm 2025). "«سحر بی‌نیاز» دختر شایسته پارسی ۲۰۲۵ شد _ نماینده ایران در رقابت جهانی تایلند" ["Sahar Biniaz" became Miss Persia 2025 - Iran's representative in the world competition in Thailand]. Anajournal (bằng tiếng Persian). Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2025.{{Chú thích báo}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  89. ^ Napa, Renzo (ngày 15 tháng 6 năm 2025). "Miss Perú 2025: Karla Bacigalupo alza la corona nacional y se convierte en sucesora de Tatiana Calmell rumbo al Miss Universo". rpp.pe (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2025.
  90. ^ "Ahtisa Manalo of Quezon Province is Miss Universe Philippines 2025!". GMA News Online (bằng tiếng Anh). ngày 2 tháng 5 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2025.
  91. ^ Wolniewicz, Natalia (ngày 29 tháng 6 năm 2025). "To ona została Miss Polski 2025. Oliwia Mikulska ma na swoim koncie spore osiągnięcia" [She is Miss Poland 2025. Oliwia Mikulska has a lot of achievements under her belt. Oliwia Mikulska is Miss Poland 2025.]. Onet.pl (bằng tiếng Ba Lan). Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
  92. ^ Barraco, Nuno (ngày 15 tháng 6 năm 2025). "Nova Miss Universo Portugal coroada em Elvas" [New Miss Universe Portugal crowned in Elvas]. Linhas de Elvas/Norte Alentejo (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2025.
  93. ^ Rodríguez Caraballo, Harry (ngày 14 tháng 8 năm 2025). "Zashely Alicea se corona como Miss Universe Puerto Rico 2025" [Zashely Alicea is crowned Miss Universe Puerto Rico 2025]. Metro Puerto Rico (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
  94. ^ Tony Nicholas (ngày 3 tháng 9 năm 2025). "Saint Lucia's 2025 Miss Universe Delegate Crowned!". St. Lucia Times (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2025.
  95. ^ Dianké Mané (ngày 27 tháng 9 năm 2025). "Ndeye Ngone Diagne élue Miss Univers Sénégal 2025" [Ndeye Ngone Diagne, crowned Miss Universe Senegal 2025]. Senego (bằng tiếng Pháp). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2025.
  96. ^ "To je nova slovenska lepotica, miss universe: Hana iz Šempetra je izvrstna zobozdravnica" [This is the new Slovenian beauty, Miss Universe: Hana from Šempeter is an excellent dentist]. NaDlani (bằng tiếng Slovenia). ngày 3 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2025.
  97. ^ Ciganda, Vanessa (ngày 31 tháng 7 năm 2025). "Descubre a Andrea Valero, la nueva Miss Universe Spain 2025: gallega, comprometida con la sostenibilidad y muy familiar" [Discover Andrea Valero, the new Miss Universe Spain 2025: Galician, committed to sustainability, and very family-oriented]. Semana (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2025.
  98. ^ "Lihasha Lindsay White Crowned Miss Universe Sri Lanka 2025". Sunday Observer Sri Lanka (bằng tiếng Anh). ngày 29 tháng 7 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2025.
  99. ^ "Chiara Wijntuin gekroond tot Miss Suriname 2025" [Chiara Wijntuin crowned Miss Suriname 2025]. Waterkant (bằng tiếng Hà Lan). ngày 3 tháng 11 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2024.
  100. ^ "Naima Acosta ist Miss Universe Schweiz 2025 – Ein neuer Stern am Schönheits-Himmel". 20 Minuten (bằng tiếng Đức). ngày 28 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2025.
  101. ^ "Naisae Yona Atwaa Taji La Miss Universe Tanzania 2025" [Naisae Yona Atwaa Taji La Miss Universe Tanzania 2025]. Michuzi Blog (bằng tiếng Swahili). ngày 24 tháng 8 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2025.
  102. ^ "มงลง "วีนา ปวีนา ซิงห์" Miss Universe Thailand 2025" [The crown goes to "Veena Praveenar Singh" Miss Universe Thailand 2025]. Thai PBS (bằng tiếng Thái). ngày 23 tháng 8 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2025.
  103. ^ "Latifah Morris to represent Trinidad and Tobago at Miss Universe". Trinidad and Tobago Newsday (bằng tiếng Anh). ngày 26 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2025.
  104. ^ Vivian Tyson (ngày 2 tháng 8 năm 2025). "Bereniece Dickenson Crowned Miss Universe Turks and Caicos 2025". Newsline TCI (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2025.
  105. ^ "«Титут «Міс Всесвіт Україна»-2025 отримала Софія Ткачук з Рівненщини" [The title "Miss Universe Ukraine"-2025 was received by Sofia Tkachuk from the Rivne region]. tomat.rv.ua (bằng tiếng Ukraina). ngày 9 tháng 6 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 6 năm 2025.
  106. ^ "Valeria Baladan, la nueva Miss Universe Uruguay 2025". ¡HOLA! (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 11 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2025.
  107. ^ Everett Ryan (ngày 29 tháng 9 năm 2025). "There she is". The Virgin Islands Daily News (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2025.
  108. ^ Celis, Lucía (ngày 5 tháng 12 năm 2024). "¿Quién es Stephany Abasali, la nueva Miss Venezuela 2024 que competirá en el Miss Universo?" [Who is Stephany Abasali, the new Miss Venezuela 2024 who will compete in Miss Universe?]. larepublica.pe (bằng tiếng Tây Ban Nha). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2024.
  109. ^ "Hoa hậu chuyển giới Hương Giang dự thi Miss Universe 2025". VietNamNet. ngày 24 tháng 9 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2025.
  110. ^ Sichula, Augustine (ngày 21 tháng 4 năm 2025). "Kalulushi model, Mwamulima, crowned Miss Universe Zambia 2025". Zambia Monitor (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2025.
  111. ^ "Lyshanda Moyas Crowned Miss Universe Zimbabwe 2025 in Glitzy Harare Ceremony". Gambakwe Media (bằng tiếng Anh). ngày 18 tháng 5 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2025.
  112. ^ Amalia Florea (ngày 8 tháng 9 năm 2025). "Start casting online Miss Universe România 2025". wowbiz (bằng tiếng Romania). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2025.
  113. ^ "Is she the next Miss Universe Pakistan?". Instagram. ngày 26 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2025.
  114. ^ "Miss Universe Ireland 2025". Gr8 Events (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2025.
  115. ^ "SНа конкурс "Мисс Россия - 2025" поступило около 90 тыс. заявок". TASS (bằng tiếng Nga). ngày 15 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2025.
  116. ^ "Miss Universe Moldova 2025 – Finala". iticket.md (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2025.
  117. ^ "Miss Universe Singapore 2024 Charlotte Chia on Life After MUS24, Fashion With Purpose, and Why Grandma Still Rules". Nylon Singapore (bằng tiếng Anh). ngày 26 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2025.
  118. ^ Redakcia Nedeľníka (ngày 12 tháng 9 năm 2025). "Prestížna svetová súťaž krásy Miss Universe sa vracia na Slovensko!" [The prestigious world beauty pageant Miss Universe is returning to Slovakia!]. nedelnik (bằng tiếng Slovak). Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2025.
  119. ^ Tabitha Parent (ngày 16 tháng 9 năm 2025). "Miss USA 2025 Announces Pageant's Return After Leadership Shakeup". People (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2025.