Khác biệt giữa bản sửa đổi của “UTC−09:00”
Giao diện
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Lùi lại thủ công Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Nhiệm vụ người mới | Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động | ||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
{{Tz/utc-infobox}} | {{Tz/utc-infobox}} | ||
'''UTC−9''' là múi giờ chậm '''9 giờ''' so với [[Giờ Phối hợp Quốc tế|UTC]]. Nghĩa là khi tại UTC là 09:00 thì tại UTC−9 sẽ là 00:00 cùng ngày. Múi giờ này được sử dụng chủ yếu tại một số khu vực của bang [[Alaska]]<ref name=ttalaska>{{cite web|url=http://www.timetemperature.com/tzus/alaska_time_zone.shtml|title=Alaska Time Zone – Alaska Current Local Time – Daylight Saving Time|publisher=TimeTemperature.com|access-date=7 November 2012}}</ref> (Hoa Kỳ) và tại [[Quần đảo Gambier]] (Polynésie thuộc Pháp). | |||
Giờ '''UTC−9''' được sử dụng tại: | |||
* [[Polynésie thuộc Pháp|Polynesia thuộc Pháp]] | |||
** [[Quần đảo Gambier]] | |||
* [[Hoa Kỳ]] (AKST—[[Giờ chuẩn Alaska]]) | |||
** [[Alaska]]* (hầu hết tiểu bang) | |||
== Xem thêm == | == Xem thêm == | ||
Phiên bản lúc 13:10, ngày 27 tháng 8 năm 2025
| UTC−09:00 | |
|---|---|
| UTC offset | |
| UTC | UTC±00:00 |
| 19:43, 16 tháng 4 năm 2026 UTC−09:00 [refresh] | |
| Quy ước giờ mùa hè | |
| DST được áp dụng trong toàn bộ múi giờ này. | |
UTC−9 là múi giờ chậm 9 giờ so với UTC. Nghĩa là khi tại UTC là 09:00 thì tại UTC−9 sẽ là 00:00 cùng ngày. Múi giờ này được sử dụng chủ yếu tại một số khu vực của bang Alaska[1] (Hoa Kỳ) và tại Quần đảo Gambier (Polynésie thuộc Pháp).
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Alaska Time Zone – Alaska Current Local Time – Daylight Saving Time". TimeTemperature.com. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2012.