Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tuyến đường sắt nhẹ Thủ Thiêm − Long Thành”

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Trang mới: “{{Mô tả ngắn|Tuyến đường sắt nhẹ đề xuất tại Việt Nam}} {{Infobox rail line | name = Đường sắt nhẹ Thủ Thiêm–Long Thành | other_name = Đường sắt nhẹ Thủ Thiêm–Sân bay quốc tế Long Thành | native_name = Tuyến đường sắt nhẹ Thủ Thiêm–Cảng hàng không quốc tế Long Thành<br>Tuyến đường sắt nhẹ Thủ Thiêm…”
Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
(Không có sự khác biệt)

Phiên bản lúc 12:30, ngày 25 tháng 8 năm 2025

Đường sắt nhẹ Thủ Thiêm–Long Thành
Tổng quan
Tên khácĐường sắt nhẹ Thủ Thiêm–Sân bay quốc tế Long Thành
Tiếng địa phươngTuyến đường sắt nhẹ Thủ Thiêm–Cảng hàng không quốc tế Long Thành
Tuyến đường sắt nhẹ Thủ Thiêm–Long Thành
Tình trạngĐang quy hoạch
Ga đầuGa Thủ Thiêm
Ga cuốiSân bay quốc tế Long Thành
Nhà ga20
Dịch vụ
KiểuĐường sắt nhẹ
Trạm bảo trìCẩm Đường
Lịch sử
Dự kiến mở cửa2030
Thông tin kỹ thuật
Chiều dài tuyến41,83 km (25,99 mi)
Tốc độ120 km/h (75 mph)
90 km/h (55,92 mph) (ngầm)
Khoảng cách trung bình
giữa các ga
2,1 km (1,30 mi)

Tuyến đường sắt nhẹ Thủ Thiêm–Long Thành là một tuyến đường sắt nhẹ được đề xuất tại miền Nam Việt Nam, kết nối Ga Thủ ThiêmThành phố Hồ Chí Minh với Sân bay quốc tế Long Thành thuộc Tỉnh Đồng Nai.[1][2] Tuyến đường sắt dài 41,83 kilômét (25,99 mi) sẽ có 20 nhà ga.[3][4]

Các ga

Tuyến đường sắt nhẹ Thủ Thiêm–Long Thành dự kiến dài 41,83 km. Trong đó, đoạn đi qua Thành phố Hồ Chí Minh dài 11,75 km và 30,08 km qua tỉnh Đồng Nai với tổng cộng 20 ga, phần lớn là ga trên cao và bốn ga ngầm cuối cùng đến Sân bay quốc tế Long Thành.[5]

Số gaTên gaKiểu gaKết nối metroKhoảng cáchĐịa điểm
giữa các galũy kếĐơn vị hành chính cấp xãĐơn vị hành chính cấp huyệnTỉnh/Thành phố
1Thủ ThiêmTrên cao
  •  2  (đang xây dựng)
  • Đường sắt cao tốc Bắc–Nam (dự kiến)
0,0 km
(0 mi)
0,0 km
(0 mi)
Phường An PhúThành phố Thủ ĐứcThành phố Hồ Chí Minh
2Bình Trưng1,785 km
(1,11 mi)
1,785 km
(1,11 mi)
3Đỗ Xuân Hợp1,75 km
(1,09 mi)
3,525 km
(2,19 mi)
4Bà Hiện1,37 km
(0,85 mi)
4,895 km
(3,04 mi)
Phường Phú Hữu
5Phú Hữu1,11 km
(0,69 mi)
6,005 km
(3,73 mi)
6Ông Nhiêu1,04 km
(0,65 mi)
7,045 km
(4,38 mi)
7Long Trường1,21 km
(0,75 mi)
8,265 km
(5,14 mi)
Phường Long Trường
8Thiếc Dừa1,78 km
(1,11 mi)
10,045 km
(6,24 mi)
9Long Tân3,92 km
(2,44 mi)
13,965 km
(8,68 mi)
Xã Phú ThạnhHuyện Nhơn TrạchTỉnh Đồng Nai
10Phú Thạnh2,54 km
(1,58 mi)
16,505 km
(10,26 mi)
11Tuy Hạ1,95 km
(1,21 mi)
18,455 km
(11,47 mi)
12Nhơn Trạch2,8 km
(1,74 mi)
21,255 km
(13,21 mi)
Xã Phú Hội
13Phú Hội2,72 km
(1,69 mi)
23,975 km
(14,90 mi)
14Phước Thiền2,13 km
(1,32 mi)
26,105 km
(16,22 mi)
Thị trấn Hiệp Phước
15Hiệp Phước1,85 km
(1,15 mi)
27,955 km
(17,37 mi)
16S162,09 km
(1,30 mi)
30,045 km
(18,67 mi)
Xã Long AnHuyện Long Thành
17S17Ngầm1,75 km
(1,09 mi)
31,795 km
(19,76 mi)
Xã Long Phước
18S181,84 km
(1,14 mi)
33,635 km
(20,90 mi)
19Long Thành T1-2Đường sắt cao tốc Bắc–Nam (dự kiến)5,92 km
(3,68 mi)
39,555 km
(24,58 mi)
Xã Bình Sơn
20Long Thành T3-42,21 km
(1,37 mi)
41,765 km
(25,95 mi)

Tham khảo

  1. ^ "Thu Thiem – Long Thanh Light Rail to finish in 2030". SGGP English Edition (bằng tiếng Anh). ngày 26 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2024.
  2. ^ Tam, Thanh (ngày 9 tháng 10 năm 2023). "Central station for North-South express railway proposed in Thu Thiem". The Saigon Times (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2024.
  3. ^ "ACV responds to concerns about Long Thành Airport project underground station". vietnamnews.vn (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2024.
  4. ^ "Pre-feasibility study of Thủ Thiêm-Long Thành light rail to be completed next year". vietnamnews.vn (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2024.
  5. ^ "Dự kiến hướng tuyến, nhà ga đường sắt Thủ Thiêm - Long Thành". Báo Pháp luật TP.HCM. ngày 10 tháng 10 năm 2024.

Bản mẫu:Rail-stub