Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hail Grenada”

quốc ca của Grenada
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Trang mới: “{{Infobox anthem | title = Hail Grenada | image_size = | caption = | prefix = Quốc ca | country = Grenada | author = Irva Merle Baptiste-Blackett | lyrics_date = | composer = Louis Arnold Masanto | music_date = | adopted = 1974 | until = | sound = HailGrenada.ogg | sound_title = Phiên bản nhạc không lời }} '''Hail Grenada''' là quốc ca của Grenada kể t…”
Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
(Không có sự khác biệt)

Phiên bản lúc 13:55, ngày 18 tháng 8 năm 2025

Hail Grenada

Quốc ca ca của Grenada
LờiIrva Merle Baptiste-Blackett
NhạcLouis Arnold Masanto
Được thông qua1974
Mẫu âm thanh
Phiên bản nhạc không lời

Hail Grenadaquốc ca của Grenada kể từ khi quốc gia này giành được độc lập từ Vương quốc Liên hiệp Anh vào năm 1974. Lời ca do Irva Merle Baptiste-Blackett MBE (1924–2020) sáng tác, và nhạc do Louis Arnold Masanto (sinh năm 1938) viết.[1][2][3] Bài hát này chính thức thay thế Quốc ca Nhà nước Grenada, được sáng tác và thông qua vào năm 1967.

Lịch sử

Bài hát được viết bởi Irva Merle Baptiste-Blackett, một giáo viên âm nhạc tiểu học. Baptiste-Blackett đã tham gia Cuộc thi Sáng tác Quốc ca Nhân dịp Độc lập vào đầu thập niên 1970, và tác phẩm của bà đã được chọn làm quốc ca. Trong Lễ kỷ niệm Quốc khánh năm 2009, Baptiste-Blackett đã được trao tặng Huân chương Bạc Camerhogne của Grenada vì công lao sáng tác quốc ca.[2]

Lời bài hát

Lời bài hát tiếng Anh[4][5][6]Lời bài hát tiếng Pháp Grenadian Creole[6]

Hail! Grenada, land of ours,
We pledge ourselves to thee,
Heads, hearts and hands in unity
To reach our destiny.
Ever conscious of |God,
Being proud of our heritage,
May we with faith and courage
Aspire, build, advance
As one people, one family.
God bless our nation.

Hélé la Gwinad te annou
Nou pléjé ko an nou pou ou
Tet, tje e lanmen an younité
Pou wivé déstinasyon nou
Toujou konésas an Djé
Pwéjé Héwitaj an Nou
Sé pou nou an lafwa eve kouwaj
Anspiwé, bati, avansé
Kon yonn sel moun, yonn sel fanmi
Djé benni nasyon annou

Tham khảo

  1. ^ "Irva Merle Baptiste Blackette". grenadianconnection.com. 2006. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2020.
  2. ^ a b "Composer of Grenada's National Anthem dies | NOW Grenada" (bằng tiếng Anh). ngày 8 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2020.
  3. ^ "Louis Arnold Masanto- Bio, Albums, Pictures – Naxos Classical Music". www.naxos.com. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2022.
  4. ^ "About". Consulate General of Grenada, Miami (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2022.
  5. ^ "Our Office". High Commission of Grenada in the United Kingdom (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2022.
  6. ^ a b "National Anthem of Grenada". Embassy of Grenada in Russia (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2022.