Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Danh sách xã thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu”

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Lùi lại thủ công Đã bị lùi lại
n top: clean up, replaced: [[Hòa Hiệp, Xuyên Mộc| → [[Hòa Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh|
 
(Không hiển thị 27 phiên bản của 4 người dùng ở giữa)
Dòng 1: Dòng 1:
{{dnb}}
{{hatnote|Danh sách này là một phần của [[Danh sách xã tại Việt Nam]].}}
{{hatnote|Danh sách này là một phần của [[Danh sách xã tại Việt Nam]].}}
Tính đến ngày [[1 tháng 1]] năm [[2025]], tỉnh [[Bà Rịa – Vũng Tàu]] có 77 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 42 [[Xã (Việt Nam)|xã]].<ref name=1256/NQ-UBTVQH15>{{Chú thích web|url=https://quochoi.vn/tintuc/Pages/tin-hoat-dong-cua-quoc-hoi.aspx?ItemID=90594|tựa đề= Nghị quyết số 1256/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2023 – 2025 |tác giả=|ngày= 2024-10-24 |website= Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20241102122247/https://quochoi.vn/tintuc/Pages/tin-hoat-dong-cua-quoc-hoi.aspx?ItemID=90594|ngày lưu trữ= 2024-11-02 |ngày truy cập= 2024-11-02 |url-status= live }}</ref>
Tính đến ngày [[1 tháng 1]] năm [[2025]], tỉnh [[Bà Rịa – Vũng Tàu]] có 77 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 42 [[Xã (Việt Nam)|xã]].<ref name="1256/NQ-UBTVQH15">{{Chú thích web|url=https://quochoi.vn/tintuc/Pages/tin-hoat-dong-cua-quoc-hoi.aspx?ItemID=90594|tựa đề= Nghị quyết số 1256/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2023 – 2025 |tác giả=|ngày= 2024-10-24 |website= Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20241102122247/https://quochoi.vn/tintuc/Pages/tin-hoat-dong-cua-quoc-hoi.aspx?ItemID=90594|ngày lưu trữ= 2024-11-02 |ngày truy cập= 2024-11-02 |url-status= live }}</ref>


Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu hiện nay.
Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu hiện nay.
Dòng 14: Dòng 15:
|-
|-
|[[Bàu Chinh]]
|[[Bàu Chinh]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 21: Dòng 22:
|-
|-
|[[Bàu Lâm]]
|[[Bàu Lâm]]
|Huyện [[Xuyên Mộc]]
|huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]]
|
|
|
|
Dòng 27: Dòng 28:
|
|
|-
|-
|[[Bình Ba]]
|[[Ngãi Giao|Bình Ba]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 34: Dòng 35:
|
|
|-
|-
|[[Bình Châu, Xuyên Mộc|Bình Châu]]
|[[Bình Châu]]
|Huyện [[Xuyên Mộc]]
|huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]]
|
|
|
|
Dòng 42: Dòng 43:
|-
|-
|[[Bình Giã]]
|[[Bình Giã]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 48: Dòng 49:
|
|
|-
|-
|[[Bình Trung, Châu Đức|Bình Trung]]
|[[Bình Giã|Bình Trung]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 56: Dòng 57:
|-
|-
|[[Bông Trang]]
|[[Bông Trang]]
|Huyện [[Xuyên Mộc]]
|huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]]
|
|
|
|
Dòng 63: Dòng 64:
|-
|-
|[[Bưng Riềng]]
|[[Bưng Riềng]]
|Huyện [[Xuyên Mộc]]
|huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]]
|
|
|
|
Dòng 70: Dòng 71:
|-
|-
|[[Châu Pha]]
|[[Châu Pha]]
|Thị xã [[Phú Mỹ]]
|thị xã [[Phú Mỹ (thành phố)|Phú Mỹ]]
|32,57
|32,57
|
|
Dòng 77: Dòng 78:
|-
|-
|[[Cù Bị]]
|[[Cù Bị]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 84: Dòng 85:
|-
|-
|[[Đá Bạc]]
|[[Đá Bạc]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 90: Dòng 91:
|
|
|-
|-
|[[Hòa Bình, Xuyên Mộc|Hòa Bình]]
|[[Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh|Hòa Bình]]
|Huyện [[Xuyên Mộc]]
|huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]]
|
|
|
|
Dòng 97: Dòng 98:
|
|
|-
|-
|[[Hòa Hiệp, Xuyên Mộc|Hòa Hiệp]]
|[[Hòa Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh|Hòa Hiệp]]
|Huyện [[Xuyên Mộc]]
|huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]]
|
|
|
|
Dòng 104: Dòng 105:
|
|
|-
|-
|[[Hòa Hội, Xuyên Mộc|Hòa Hội]]
|[[Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh|Hòa Hội]]
|Huyện [[Xuyên Mộc]]
|huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]]
|
|
|
|
Dòng 111: Dòng 112:
|
|
|-
|-
|[[Hòa Hưng, Xuyên Mộc|Hòa Hưng]]
|[[Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh|Hòa Hưng]]
|Huyện [[Xuyên Mộc]]
|huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]]
|
|
|
|
Dòng 118: Dòng 119:
|
|
|-
|-
|[[Hòa Long, Bà Rịa|Hòa Long]]
|[[Tam Long|Hòa Long]]
|Thành phố [[Bà Rịa]]
|Thành phố [[Bà Rịa]]
|6,2
|6,2
Dòng 133: Dòng 134:
|-
|-
|[[Láng Lớn]]
|[[Láng Lớn]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 139: Dòng 140:
|
|
|-
|-
|[[Long Phước, Bà Rịa|Long Phước]]
|[[Tam Long|Long Phước]]
|Thành phố [[Bà Rịa]]
|Thành phố [[Bà Rịa]]
|16,18
|16,18
Dòng 146: Dòng 147:
|
|
|-
|-
|[[Long Sơn, Vũng Tàu|Long Sơn]]
|[[Long Sơn]]
|Thành phố [[Vũng Tàu]]
|Thành phố [[Vũng Tàu]]
|51,41
|51,41
Dòng 153: Dòng 154:
|
|
|-
|-
|[[Long Tân, Long Đất|Long Tân]]
|[[Đất Đỏ (xã)|Long Tân]]
|Huyện [[Long Đất]]
|Huyện [[Long Đất]]
|
|
Dòng 160: Dòng 161:
|
|
|-
|-
|[[Nghĩa Thành, Châu Đức|Nghĩa Thành]]
|[[Nghĩa Thành]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 167: Dòng 168:
|
|
|-
|-
|[[Phước Hội (xã)|Phước Hội]]
|[[Phước Hải|Phước Hội]]
|Huyện [[Long Đất]]
|Huyện [[Long Đất]]
|
|
Dòng 174: Dòng 175:
|
|
|-
|-
|[[Phước Hưng, Long Đất|Phước Hưng]]
|[[Long Hải|Phước Hưng]]
|Huyện [[Long Đất]]
|Huyện [[Long Đất]]
|
|
Dòng 188: Dòng 189:
|
|
|-
|-
|[[Phước Tân, Xuyên Mộc|Phước Tân]]
|[[Hồ Tràm|Phước Tân]]
|Huyện [[Xuyên Mộc]]
|huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]]
|
|
|
|
Dòng 195: Dòng 196:
|
|
|-
|-
|[[Phước Thuận, Xuyên Mộc|Phước Thuận]]
|[[Hồ Tràm|Phước Thuận]]
|Huyện [[Xuyên Mộc]]
|huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]]
|
|
|
|
Dòng 209: Dòng 210:
|
|
|-
|-
|[[Quảng Thành, Châu Đức|Quảng Thành]]
|[[Bình Giã|Quảng Thành]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 217: Dòng 218:
|-
|-
|[[Sông Xoài]]
|[[Sông Xoài]]
|Thị xã [[Phú Mỹ]]
|thị xã [[Phú Mỹ (thành phố)|Phú Mỹ]]
|29,19
|29,19
|
|
Dòng 223: Dòng 224:
|
|
|-
|-
|[[Sơn Bình, Châu Đức|Sơn Bình]]
|[[Xuân Sơn|Sơn Bình]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 231: Dòng 232:
|-
|-
|[[Suối Nghệ]]
|[[Suối Nghệ]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 238: Dòng 239:
|-
|-
|[[Suối Rao]]
|[[Suối Rao]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 244: Dòng 245:
|
|
|-
|-
|[[Tam An, Long Đất|Tam An]]
|[[Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh|Tam An]]
|Huyện [[Long Đất]]
|Huyện [[Long Đất]]
|
|
Dòng 251: Dòng 252:
|
|
|-
|-
|[[Tân Hải, Phú Mỹ|Tân Hải]]
|[[Tân Hải (phường)|Tân Hải]]
|Thị xã [[Phú Mỹ]]
|thị xã [[Phú Mỹ (thành phố)|Phú Mỹ]]
|22,42
|22,42
|
|
Dòng 258: Dòng 259:
|
|
|-
|-
|[[Tân Hòa, Phú Mỹ|Tân Hòa]]
|[[Tân Hải (phường)|Tân Hòa]]
|Thị xã [[Phú Mỹ]]
|thị xã [[Phú Mỹ (thành phố)|Phú Mỹ]]
|30,64
|30,64
|
|
Dòng 265: Dòng 266:
|
|
|-
|-
|[[Tân Hưng, Bà Rịa|Tân Hưng]]
|[[Long Hương|Tân Hưng]]
|Thành phố [[Bà Rịa]]
|Thành phố [[Bà Rịa]]
|7,44
|7,44
Dòng 272: Dòng 273:
|
|
|-
|-
|[[Tân Lâm, Xuyên Mộc|Tân Lâm]]
|[[Bàu Lâm|Tân Lâm]]
|Huyện [[Xuyên Mộc]]
|huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]]
|
|
|
|
Dòng 279: Dòng 280:
|
|
|-
|-
|[[Tóc Tiên (xã)|Tóc Tiên]]
|[[Châu Pha|Tóc Tiên]]
|Thị xã [[Phú Mỹ]]
|thị xã [[Phú Mỹ (thành phố)|Phú Mỹ]]
|33,78
|33,78
|
|
Dòng 287: Dòng 288:
|-
|-
|[[Xà Bang]]
|[[Xà Bang]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 293: Dòng 294:
|
|
|-
|-
|[[Xuân Sơn, Châu Đức|Xuân Sơn]]
|[[Xuân Sơn]]
|Huyện [[Châu Đức]]
|Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]]
|
|
|
|
Dòng 301: Dòng 302:
|-
|-
|[[Xuyên Mộc (xã)|Xuyên Mộc]]
|[[Xuyên Mộc (xã)|Xuyên Mộc]]
|Huyện [[Xuyên Mộc]]
|huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]]
|
|
|
|
Dòng 311: Dòng 312:
{{tham khảo}}
{{tham khảo}}
{{Danh sách xã tại Việt Nam}}
{{Danh sách xã tại Việt Nam}}

[[Thể loại:Danh sách xã tại Việt Nam|Bà Rịa-Vũng Tàu]]
[[Thể loại:Danh sách xã tại Việt Nam|Bà Rịa-Vũng Tàu]]
[[Thể loại:Hành chính Bà Rịa – Vũng Tàu]]
[[Thể loại:Hành chính Bà Rịa – Vũng Tàu]]

Bản mới nhất lúc 09:10, ngày 1 tháng 12 năm 2025

Tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có 77 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 42 .[1]

Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu hiện nay.

[2]Trực thuộcDiện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)Thành lập
Bàu ChinhHuyện Châu Đức
Bàu Lâmhuyện Xuyên Mộc
Bình BaHuyện Châu Đức
Bình Châuhuyện Xuyên Mộc
Bình GiãHuyện Châu Đức
Bình TrungHuyện Châu Đức
Bông Tranghuyện Xuyên Mộc
Bưng Riềnghuyện Xuyên Mộc
Châu Phathị xã Phú Mỹ32,57
Cù BịHuyện Châu Đức
Đá BạcHuyện Châu Đức
Hòa Bìnhhuyện Xuyên Mộc
Hòa Hiệphuyện Xuyên Mộc
Hòa Hộihuyện Xuyên Mộc
Hòa Hưnghuyện Xuyên Mộc
Hòa LongThành phố Bà Rịa6,2
Láng DàiHuyện Long Đất
Láng LớnHuyện Châu Đức
Long PhướcThành phố Bà Rịa16,18
Long SơnThành phố Vũng Tàu51,41
Long TânHuyện Long Đất
Nghĩa ThànhHuyện Châu Đức
Phước HộiHuyện Long Đất
Phước HưngHuyện Long Đất
Phước Long ThọHuyện Long Đất
Phước Tânhuyện Xuyên Mộc
Phước Thuậnhuyện Xuyên Mộc
Phước TỉnhHuyện Long Đất
Quảng ThànhHuyện Châu Đức
Sông Xoàithị xã Phú Mỹ29,19
Sơn BìnhHuyện Châu Đức
Suối NghệHuyện Châu Đức
Suối RaoHuyện Châu Đức
Tam AnHuyện Long Đất
Tân Hảithị xã Phú Mỹ22,42
Tân Hòathị xã Phú Mỹ30,64
Tân HưngThành phố Bà Rịa7,44
Tân Lâmhuyện Xuyên Mộc
Tóc Tiênthị xã Phú Mỹ33,78
Xà BangHuyện Châu Đức
Xuân SơnHuyện Châu Đức
Xuyên Mộchuyện Xuyên Mộc

Chú thích

  1. ^ "Nghị quyết số 1256/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2023 – 2025". Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam. ngày 24 tháng 10 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2024.
  2. ^ Tổng cục Thống kê