Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “AFC Champions League Elite 2024–25”

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Lùi lại thủ công Soạn thảo trực quan
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
Dòng 358: Dòng 358:
''Bài chi tiết: [[Vòng đấu loại trực tiếp AFC Champions League Elite 2024–25]]''
''Bài chi tiết: [[Vòng đấu loại trực tiếp AFC Champions League Elite 2024–25]]''


<section begin="Format" /> Ở vòng loại trực tiếp, 16 đội sẽ tham gia vào giai đoạn loại trực tiếp. Vòng 16 đội sẽ chứng kiến mỗi đội sẽ đấu với đội cùng khu vực trên cơ sở [[thể thức hai lượt]] lượt đi và về trên sân nhà và sân khách. Tất cả các các trận từ vòng tứ kết đến chung kết chỉ thi đấu một lượt trận, với cặp đấu mà không bị phân chia theo khu vực. Các đội có thể không cùng khu vực đều sẽ gặp nhau từ vòng tứ kết trở đi. [[Hiệp phụ]] và [[loạt sút luân lưu]] đuoc sử dụng để quyết định người chiến thắng nếu cần thiết (Điều lệ 10).<ref>{{cite web |title=AFC Champions League Elite 2024/25 Competition Regulations |url=https://assets.the-afc.com/downloads/tournament-regulations/AFC-Champions-League-Elite-2024_25-Competition-Regulations.pdf |access-date=17 August 2024 |website=the-AFC.com |publisher=Asian Football Confederation}}</ref> Các trận đấu cho tứ kết, bán kết và chung kết được xác định tại một sự kiện bốc thăm duy nhất.<ref name="finals">{{cite web |date=13 March 2025 |title=ACLElite draw to reveal epic Finals showdowns |url=https://www.the-afc.com/en/club/afc_champions_league_elite.html/news/aclelite-draw-to-reveal-epic-finals-showdowns-1 |access-date=13 March 2025 |website=the-AFC.com |publisher=Asian Football Confederation}}</ref><section end="Format" />
=== Nhánh đấu ===

==== Chung kết ====


==Xem thêm==
==Xem thêm==

Phiên bản lúc 06:33, ngày 3 tháng 7 năm 2025

AFC Champions League Elite 2024–25
Chi tiết giải đấu
Thời gianVòng loại:
6–13 tháng 8 năm 2024
Vòng chung kết:
16 tháng 9 năm 2024 – 4 tháng 5 năm 2025
Số độiVòng chung kết: 24 (từ 12 hiệp hội)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu72
Số bàn thắng218 (3,03 bàn/trận)
Vua phá lướiAlbania Jasir Asani (7 bàn)
2023–24 (AFC Champions League)

AFC Champions League Elite 2024–25 là mùa giải thứ 43 của giải đấ bóng đá cấp câu lạc bộ hàng đầu châu Á được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC), và là lần đầu tiên dưới tên gọi mới AFC Champions League Elite. Thể thức mới của giải đấu bao gồm 24 đội bóng thi đấu tám trận trước các đối thủ khác nhau trong một vòng đấu hạng hoàn toàn mới.[1]

Vòng chung kết của giải đấu được tổ chức tại Jeddah, Ả Rập Xê Út từ ngày 25 tháng 4 đến ngày 4 tháng 5 năm 2025.[2] Đội vô địch của giải đấu sẽ có một suất tham dự FIFA Intercontinental Cup 2025 và FIFA Club World Cup 2029, đồng thời sẽ được lọt vào thẳng giai đoạn đấu hạng của AFC Champions League Elite 2025–26 nếu không đủ điều kiện tham dự thông qua thành tích giải quốc nội.[3]

Al Ain là đương kim vô địch, do tất cả số liệu và thành tích tại AFC Champions League được chuyển sang ACL Elite, nhưng đã không thể bảo vệ chức vô địch khi bị loại ở vòng đấu hạng.[4]

Phân bố đội của hiệp hội

Các hiệp hội được phân bổ số suất tham dự tương ứng với vị trí của họ trên bảng xếp hạng giải đấu câu lạc bộ được ban hành sau khi mùa giải 2022 kết thúc.

Các đội tham dự

Chú thích:

  • TH: Đương kim vô địch
  • AC: Đội vô địch AFC Cup
  • 1st, 2nd, 3rd,...: Vị trí tại giải quốc nội
  • CW: Đội vô địch cúp quốc gia
Các đội tham dự AFC Champions League Elite 2024–25 (theo vòng đấu lọt vào)
Vòng đấu hạng
Tây Á
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al AinTH (3rd)Ả Rập Xê Út Al-Ahli (3rd)Iran Persepolis (1st)Uzbekistan Pakhtakor (1st)
Ả Rập Xê Út Al-Hilal (1st, CW)Qatar Al-Sadd (1st, CW) [Note QAT]Iran Esteghlal (2nd)Iraq Al-Shorta (1st, CW)
Ả Rập Xê Út Al-Nassr (2nd)Qatar Al-Rayyan (2nd)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wasl (1st, CW)
Đông Á
Úc Central Coast MarinersAC (1st)Nhật Bản Yokohama F. Marinos (2nd)Hàn Quốc Gwangju FC (3rd) [Note KOR]Thái Lan Buriram United (1st)
Nhật Bản Vissel Kobe (1st)Hàn Quốc Ulsan Hyundai (1st)Trung Quốc Cảng Thượng Hải (1st)Malaysia Johor Darul Ta'zim (1st)
Nhật Bản Kawasaki Frontale (CW)Hàn Quốc Pohang Steelers (2nd, CW)Trung Quốc Thân Hoa Thượng Hải (CW)
Vòng loại
Tây ÁĐông Á
Qatar Al-Gharafa (3rd)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al-Ahli (2nd) [Note UAE]Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn (2nd)
Iran Sepahan (3rd, CW) [Note IRN]Thái Lan Bangkok United (2nd, CW)
Ghi chú
  1. ^
    Iran (IRN): Sepahan là đội xếp thứ ba của Pro League, nhưng giành quyền tham dự giải đấu này nhờ vào thành tích tại Hazfi Cup. Trong trường hợp khác, đội xếp thứ ba của Pro League sẽ lọt vào vòng bảng của AFC Champions League Two.
  2. ^
    Qatar (QAT): Al-Sadd, đội đã lọt vào Champions League Elite với tư cách là đội vô địch Qatar Stars League 2023–24, cũng vô địch Emir of Qatar Cup 2024. Do vậy, đội về nhì Al-Rayyan cũng được quyền tham dự vòng đấu hạng của Champions League Elite, trong khi đội xếp thứ ba Al-Gharafa tham dự Champions League Elite từ vòng loại.
  3. ^
    Hàn Quôc (KOR): Pohang Steelers đã giành quyền tham dự giải đấu nhờ vô địch Cúp FA Hàn Quốc 2023 và ngôi á quân K League 1 2023, nên đội xếp thứ ba Gwangju FC lọt vào vòng loại play-off của Champions League Elite. Vì cả hai đội lọt vào chung kết AFC Champions League và Cúp AFC thuộc khu vực Đông Á (Yokohama F. Marinos và Central Coast Mariners) đã giành quyền tham dự nhờ thành tích trong nước, Gwangju sau đó được xác nhận lọt vào vòng đấu hạng[6] nhờ thứ hạng hiệp hội của họ cao hơn, dẫn đến việc chỉ còn lại hai đội ở play-off Đông Á cho suất còn lại vào vòng đấu hạng.
  4. ^
    Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE): Al Wasl, đội đã lọt vào Champions League Elite với tư cách là đội vô địch UAE Pro League 2023–24, cũng vô địch Cúp Tổng thống UAE 2023–24. Vì vậy, đội á quân Shabab Al-Ahli đã giành quyền tham dự Champions League Elite từ vòng loại.

Lịch thi đấu

Lịch thi đấu của giải đấu như sau.[7]

Giai đoạnVòng đấuNgày bốc thămLượt điLượt về
Vòng loạiVòng loại 1Không bốc thăm6 tháng 8 năm 2024
Vòng loại 213 tháng 8 năm 2024
Vòng LeagueLượt đấu 116 tháng 8 năm 202416–18 tháng 9 năm 2024
Lượt đấu 230 tháng 9 năm 2024
Lượt đấu 321–23 tháng 10 năm 2024
Lượt đấu 44–6 tháng 11 năm 2024
Lượt đấu 525–27 tháng 11 năm 2024
Lượt đấu 62–4 tháng 12 năm 2024
Lượt đấu 73–4 & 11–12 tháng 2 năm 2025
Lượt đấu 817–19 tháng 2 năm 2025
Vòng 16 độiKhông bốc thăm3–4 và 10–11 tháng 3 năm 20254–5 và 11–12 tháng 3 năm 2025
Vòng chung kếtTứ kết17 tháng 3 năm 202525–26 tháng 4 năm 2025
Bán kết29–30 tháng 4 năm 2025
Chung kết4 tháng 5 năm 2025

Vòng loại

2 đội thắng ở vòng play-off (1 đội từ Miền Tây và 1 đội từ Miền Đông) sẽ góp mặt ở vòng đấu hạng cùng 22 đại diện được vào thẳng. Đội thua sẽ góp mặt ở vòng bảng của AFC Champions League Two 2024–25.

Vòng sơ loại

Tổng cộng 2 đội thi đấu tại vòng sơ loại.

Miền Tây
Đội 1Tỷ sốĐội 2
Sepahan Iran1–4 (s.h.p.)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al-Ahli

Vòng play-off

Tổng cộng 4 đội thi đấu tại vòng play-off, với 3 đội tham dự từ vòng này và 1 đội thắng ở vòng sơ loại.

Miền Tây
Đội 1Tỷ sốĐội 2
Al-Gharafa SC Qatar1–0Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al-Ahli
Miền Đông
Đội 1Tỷ sốĐội 2
Sơn Đông Thái Sơn Trung Quốc1–1 (s.h.p.)
(4–3 p)
Thái Lan Bangkok United

Vòng đấu hạng


AFC Champions League Elite 2024–25 trên bản đồ Liên đoàn bóng đá châu Á
Riyadh
Riyadh
Qatar
Qatar
Tehran
Tehran
Al-Wasl
Al-Wasl
Pakhtakor
Pakhtakor
Al-Shorta
Al-Shorta
Greater Tokyo
Greater Tokyo
Gwangju
Gwangju
Yeongnam
Yeongnam
Shanghai
Shanghai
Shandong Taishan
Shandong Taishan
Central Coast Mariners
Central Coast Mariners
Yeongnam teams Ulsan Hyundai Pohang SteelersGreater Tokyo teams Kawasaki Frontale Yokohama F. MarinosShanghai teams Shanghai Port Shanghai Shenhua
Yeongnam teams
Ulsan Hyundai
Pohang Steelers
Greater Tokyo teams
Kawasaki Frontale
Yokohama F. Marinos
Shanghai teams
Shanghai Port
Shanghai Shenhua
Tehran teams Esteghlal Persepolis
Tehran teams
Esteghlal
Persepolis
Vị trí của các đội bóng thi đấu ở vòng đấu hạng của AFC Champions League Elite 2024–25
Cam: Miền Đông; Xanh: Miền Tây

Miền Tây

Bảng xếp hạng
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1Ả Rập Xê Út Al-Hilal8710267+1922Đi tiếp vào Vòng 16 đội
2Ả Rập Xê Út Al-Ahli8710218+1322
3Ả Rập Xê Út Al-Nassr8521176+1117
4Qatar Al-Sadd8332109+112
5Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wasl8323812−411
6Iran Esteghlal823389−19
7Qatar Al-Rayyan8224812−48
8Uzbekistan Pakhtakor814346−27
9Iran Persepolis8143610−47
10Qatar Al-Gharafa82151018−87
11Iraq Al-Shorta8134717−106
12Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain80261122−112
Nguồn: Asian Football Confederation
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Loạt sút luân lưu nếu hòa ở những trận cuối; 6) Điểm thẻ phạt; 7) Bốc thăm.
Kết quả
Lượt trận 1
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Al Ain Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất1–1Qatar Al-Sadd
Al-Shorta Iraq1–1Ả Rập Xê Út Al-Nassr
Esteghlal Iran3–0Qatar Al-Gharafa
Al-Ahli Ả Rập Xê Út1–0Iran Persepolis
Pakhtakor Uzbekistan0–1Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wasl
Al-Rayyan Qatar1–3Ả Rập Xê Út Al-Hilal
Lượt trận 2
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Al-Sadd Qatar2–0Iran Esteghlal
Persepolis Iran1–1Uzbekistan Pakhtakor
Al Wasl Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất0–2Ả Rập Xê Út Al-Ahli
Al-Nassr Ả Rập Xê Út2–1Qatar Al-Rayyan
Al-Gharafa Qatar4–2Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
Al-Hilal Ả Rập Xê Út5–0Iraq Al-Shorta
Lượt trận 3
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Al-Shorta Iraq0–0Uzbekistan Pakhtakor
Al-Sadd Qatar1–0Iran Persepolis
Al Ain Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất4–5Ả Rập Xê Út Al-Hilal
Al-Rayyan Qatar1–2Ả Rập Xê Út Al-Ahli
Esteghlal Iran0–1Ả Rập Xê Út Al-Nassr
Al-Gharafa Qatar1–2Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wasl
Lượt trận 4
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Al Wasl Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất1–1Qatar Al-Sadd
Al-Ahli Ả Rập Xê Út5–1Iraq Al-Shorta
Persepolis Iran1–1Qatar Al-Gharafa
Al-Hilal Ả Rập Xê Út3–0Iran Esteghlal
Pakhtakor Uzbekistan0–1Qatar Al-Rayyan
Al-Nassr Ả Rập Xê Út5–1Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
Lượt trận 5
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Al Ain Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất1–2Ả Rập Xê Út Al-Ahli
Esteghlal Iran0–0Uzbekistan Pakhtakor
Al-Gharafa Qatar1–3Ả Rập Xê Út Al-Nassr
Al-Rayyan Qatar1–1Iran Persepolis
Al-Shorta Iraq1–3Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wasl
Al-Sadd Qatar1–1Ả Rập Xê Út Al-Hilal
Lượt trận 6
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Persepolis Iran2–1Iraq Al-Shorta
Al-Ahli Ả Rập Xê Út2–2Iran Esteghlal
Al Wasl Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất1–1Qatar Al-Rayyan
Al-Nassr Ả Rập Xê Út1–2Qatar Al-Sadd
Pakhtakor Uzbekistan1–1Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
Al-Hilal Ả Rập Xê Út3–0Qatar Al-Gharafa
Lượt trận 7
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Al Ain Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất1–2Qatar Al-Rayyan
Esteghlal Iran1–1Iraq Al-Shorta
Al-Sadd Qatar1–3Ả Rập Xê Út Al-Ahli
Al-Nassr Ả Rập Xê Út4–0Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wasl
Al-Gharafa Qatar1–0Uzbekistan Pakhtakor
Al-Hilal Ả Rập Xê Út4–1Iran Persepolis
Lượt trận 8
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Pakhtakor Uzbekistan2–1Qatar Al-Sadd
Al-Shorta Iraq2–0Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
Persepolis Iran0–0Ả Rập Xê Út Al-Nassr
Al-Ahli Ả Rập Xê Út4–2Qatar Al-Gharafa
Al-Rayyan Qatar0–2Iran Esteghlal
Al Wasl Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất0–2Ả Rập Xê Út Al-Hilal

Miền Đông

Bảng xếp hạng
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1Nhật Bản Yokohama F. Marinos7601217+1418Đi tiếp vào vòng 16 đội
2Nhật Bản Kawasaki Frontale7502134+915
3Malaysia Johor Darul Ta'zim7421168+814
4Hàn Quốc Gwangju7421159+614
5Nhật Bản Vissel Kobe7412149+513
6Thái Lan Buriram United8332712−512
7Trung Quốc Thân Hoa Thượng Hải83141312+110
8Trung Quốc Cảng Thượng Hải82241018−88
9Hàn Quốc Pohang Steelers7205917−86
10Hàn Quốc Ulsan HD7106416−123
11Úc Central Coast Mariners7016818−101
12Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn00000000Rút lui[a]
Nguồn: Asian Football Confederation
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Loạt sút luân lưu nếu hòa ở những trận cuối; 6) Điểm thẻ phạt; 7) Bốc thăm.
Ghi chú:
  1. ^ Sơn Đông Thái Sơn quyết định rút lui khỏi AFC Champions League Elite sau khi câu lạc bộ xác nhận họ không thamduwe trận đấu với Ulsan HD vào ngày 19 tháng 2 năm 2025.[8] Trận đấu của họ bị hủy và kết quả thi đấu của họ trước đó không được tính.[9]
Kết quả
Lượt trận 1
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Gwangju Hàn Quốc7–3Nhật Bản Yokohama F. Marinos
Sơn Đông Thái Sơn Trung Quốc3–1Úc Central Coast Mariners
Buriram United Thái Lan0–0Nhật Bản Vissel Kobe
Thân Hoa Thượng Hải Trung Quốc4–1Hàn Quốc Pohang Steelers
Ulsan HD Hàn Quốc0–1Nhật Bản Kawasaki Frontale
Cảng Thượng Hải Trung Quốc2–2Malaysia Johor Darul Ta'zim
Lượt trận 2
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Central Coast Mariners Úc1–2Thái Lan Buriram United
Kawasaki Frontale Nhật Bản0–1Hàn Quốc Gwangju
Pohang Steelers Hàn Quốc3–0Trung Quốc Cảng Thượng Hải
Johor Darul Ta'zim Malaysia3–0Trung Quốc Thân Hoa Thượng Hải
Vissel Kobe Nhật Bản2–1Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
Yokohama F. Marinos Nhật Bản4–0Hàn Quốc Ulsan HD
Lượt trận 3
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Gwangju Hàn Quốc3–1Malaysia Johor Darul Ta'zim
Cảng Thượng Hải Trung Quốc3–2Úc Central Coast Mariners
Sơn Đông Thái Sơn Trung Quốc2–2Nhật Bản Yokohama F. Marinos
Buriram United Thái Lan1–0Hàn Quốc Pohang Steelers
Ulsan HD Hàn Quốc0–2Nhật Bản Vissel Kobe
Thân Hoa Thượng Hải Trung Quốc2–0Nhật Bản Kawasaki Frontale
Lượt trận 4
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Central Coast Mariners Úc2–2Trung Quốc Thân Hoa Thượng Hải
Kawasaki Frontale Nhật Bản3–1Trung Quốc Cảng Thượng Hải
Vissel Kobe Nhật Bản2–0Hàn Quốc Gwangju
Johor Darul Ta'zim Malaysia3–0Hàn Quốc Ulsan HD
Pohang Steelers Hàn Quốc4–2Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
Yokohama F. Marinos Nhật Bản5–0Thái Lan Buriram United
Lượt trận 5
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Vissel Kobe Nhật Bản3–2Úc Central Coast Mariners
Ulsan HD Hàn Quốc1–3Trung Quốc Cảng Thượng Hải
Sơn Đông Thái Sơn Trung Quốc1–0Malaysia Johor Darul Ta'zim
Buriram United Thái Lan0–3Nhật Bản Kawasaki Frontale
Gwangju Hàn Quốc1–0Trung Quốc Thân Hoa Thượng Hải
Yokohama F. Marinos Nhật Bản2–0Hàn Quốc Pohang Steelers
Lượt trận 6
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Central Coast Mariners Úc0–4Nhật Bản Yokohama F. Marinos
Pohang Steelers Hàn Quốc3–1Nhật Bản Vissel Kobe
Johor Darul Ta'zim Malaysia0–0Thái Lan Buriram United
Cảng Thượng Hải Trung Quốc1–1Hàn Quốc Gwangju
Kawasaki Frontale Nhật Bản4–0Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
Thân Hoa Thượng Hải Trung Quốc1–2Hàn Quốc Ulsan HD
Lượt trận 7
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Central Coast Mariners Úc1–2Malaysia Johor Darul Ta'zim
Vissel Kobe Nhật Bản4–0Trung Quốc Cảng Thượng Hải
Pohang Steelers Hàn Quốc0–4Nhật Bản Kawasaki Frontale
Sơn Đông Thái Sơn Trung Quốc3–1Hàn Quốc Gwangju
Yokohama F. Marinos Nhật Bản1–0Trung Quốc Thân Hoa Thượng Hải
Buriram United Thái Lan2–1Hàn Quốc Ulsan HD
Lượt trận 8
Đội nhàTỷ sốĐội khách
Gwangju Hàn Quốc2–2Thái Lan Buriram United
Kawasaki Frontale Nhật Bản2–0Úc Central Coast Mariners
Thân Hoa Thượng Hải Trung Quốc4–2Nhật Bản Vissel Kobe
Johor Darul Ta'zim Malaysia5–2Hàn Quốc Pohang Steelers
Ulsan HD Hàn QuốcBị hủyTrung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
Cảng Thượng Hải Trung Quốc0–2Nhật Bản Yokohama F. Marinos

Vòng đấu loại trực tiếp

Bài chi tiết: Vòng đấu loại trực tiếp AFC Champions League Elite 2024–25

Ở vòng loại trực tiếp, 16 đội sẽ tham gia vào giai đoạn loại trực tiếp. Vòng 16 đội sẽ chứng kiến mỗi đội sẽ đấu với đội cùng khu vực trên cơ sở thể thức hai lượt lượt đi và về trên sân nhà và sân khách. Tất cả các các trận từ vòng tứ kết đến chung kết chỉ thi đấu một lượt trận, với cặp đấu mà không bị phân chia theo khu vực. Các đội có thể không cùng khu vực đều sẽ gặp nhau từ vòng tứ kết trở đi. Hiệp phụloạt sút luân lưu đuoc sử dụng để quyết định người chiến thắng nếu cần thiết (Điều lệ 10).[10] Các trận đấu cho tứ kết, bán kết và chung kết được xác định tại một sự kiện bốc thăm duy nhất.[11]

Chung kết

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "AFC Executive Committee approves biggest prize purse in Asian club football history from 2024/25; announces AFC Women's Champions League". AFC. ngày 14 tháng 8 năm 2023.
  2. ^ "Saudi Arabia to host AFC Champions League Elite – Final Stage". the-AFC (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2023.
  3. ^ "More Member Associations to benefit from inclusive AFC Champions League". the-afc.com. Asian Football Confederation. ngày 23 tháng 11 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2020.
  4. ^ "Pivotal reforms approved by AFC Competitions Committee". AFC. ngày 24 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2024.
  5. ^ a b "AFC Club Competitions Ranking". the-afc.com. Asian Football Confederation. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2021.
  6. ^ "광주FC - GWANGJU FOOTBALL CLUB". www.gwangjufc.com (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2024.
  7. ^ "AFC Competitions Committee approves key decisions on reformatted competitions". AFC. ngày 1 tháng 7 năm 2023. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2023.
  8. ^ "Latest update on AFC Champions League Elite™". Asian Football Confederation. ngày 19 tháng 2 năm 2025.
  9. ^ "AFC Champions League Elite 2024/25 Competition Regulations" (PDF). AFC. ngày 25 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2024.
  10. ^ "AFC Champions League Elite 2024/25 Competition Regulations" (PDF). the-AFC.com. Asian Football Confederation. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2024.
  11. ^ "ACLElite draw to reveal epic Finals showdowns". the-AFC.com. Asian Football Confederation. ngày 13 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2025.