Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Đại Dương”

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Dòng 498: Dòng 498:


==Vòng 3==
==Vòng 3==
===Nhánh đấu===
=== đồ===
<onlyinclude>{{#invoke:transcludable section|main|section=Bracket 2|text={{#invoke:RoundN|N4
<onlyinclude>{{#invoke:transcludable section|main|section=Bracket 2|text={{#invoke:RoundN|N4
|bold_winner=high
|bold_winner=high
Dòng 524: Dòng 524:
*[[Lues|Waya]] {{goal|90+1}}
*[[Lues|Waya]] {{goal|90+1}}
| goals2 =
| goals2 =
| report = <ref>{{chú thích web |url=https://www.fifa.com/en/match-centre/match/520/288319/288327/400019141 |title=NCL vs TAH |publisher=Fédération Internationale de Football Association |access-date=21 March 2025}}</ref>
| report = FIFA<ref>{{cite web |url=https://www.fifa.com/en/match-centre/match/520/288319/288327/400019141 |title=New Caledonia vs Tahiti |publisher=Fédération Internationale de Football Association |access-date=29 January 2025}}</ref><br>OFC<ref>{{cite web |url=https://www.oceaniafootball.com/competition-list/fifa-world-cup-2026-ofc-qualifiers-(round-three)-semi-finals-2713819397/new-caledonia-tahiti-2713992818/ |title=New Caledonia vs Tahiti |publisher=Oceania Football Confedetation |access-date=29 January 2025}}</ref>
| location = [[Wellington]], New Zealand
| location = [[Wellington]], New Zealand
| stadium = [[Sân vận động Wellington Regional|Sân vận động Sky]]
| stadium = [[Sân vận động Wellington Regional|Sân vận động Sky]]
Dòng 544: Dòng 544:
*[[Kosta Barbarouses|Barbarouses]] {{goal|73}}
*[[Kosta Barbarouses|Barbarouses]] {{goal|73}}
| goals2 =
| goals2 =
| report = <ref>{{chú thích web |url=https://www.fifa.com/en/match-centre/match/520/288319/288327/400019142 |title=NZL v FIJ |publisher=Fédération Internationale de Football Association |access-date=21 March 2025}}</ref>
| report = FIFA<ref>{{cite web |url=https://www.fifa.com/en/match-centre/match/520/288319/288327/400019142 |title=New Zealand vs Fiji |publisher=Fédération Internationale de Football Association |access-date=29 January 2025}}</ref><br>OFC<ref>{{cite web |url=https://www.oceaniafootball.com/competition-list/fifa-world-cup-2026-ofc-qualifiers-(round-three)-semi-finals-2713819397/new-zealand-fiji-2713992819/ |title=New Zealand vs Fiji |publisher=Oceania Football Confedetation |access-date=29 January 2025}}</ref>
| location = [[Wellington]], New Zealand
| location = [[Wellington]], New Zealand
| stadium = [[Sân vận động Wellington Regional|Sân vận động Sky]]
| stadium = [[Sân vận động Wellington Regional|Sân vận động Sky]]
| attendance = 20.947
| attendance = 20.947
| referee = [[Norbert Hauata]] ([[Polynésie]])
| referee = [[Norbert Hauata]] ([[Liên đoàn bóng đá Tahiti|Tahiti]])
}}
}}


Dòng 565: Dòng 565:
*[[Kosta Barbarouses|Barbarouses]] {{goal|66}}
*[[Kosta Barbarouses|Barbarouses]] {{goal|66}}
*[[Elijah Just|Just]] {{goal|80}}
*[[Elijah Just|Just]] {{goal|80}}
| report = <ref>{{chú thích web |url=https://www.fifa.com/en/match-centre/match/520/288319/288326/400019140 |title=NCL vs NZL |publisher=Fédération Internationale de Football Association |access-date=24 March 2024}}</ref>
| report = FIFA<ref>{{cite web |url=https://www.fifa.com/en/match-centre/match/520/288319/288326/400019140 |title=OFC Final |publisher=Fédération Internationale de Football Association |access-date=29 January 2025}}</ref><br>OFC<ref>{{cite web |url=https://www.oceaniafootball.com/competition-list/fifa-world-cup-2026-ofc-qualifiers-(round-three)-final-2713819517/winner-semi-final-1-winner-semi-final-2-2713819598/ |title=Final |publisher=Oceania Football Confedetation |access-date=29 January 2025}}</ref>
| location = [[Auckland]], New Zealand
| location = [[Auckland]], New Zealand
| stadium = [[Eden Park]]
| stadium = [[Eden Park]]
| attendance =
| attendance =
| referee = [[Ben Ariel Aukwai]] (Solomon)
| referee = [[Ben Ariel Aukwai]] ([[Liên đoàn bóng đá Quần đảo Solomon|Quần đảo Solomon]])
}}
}}



Phiên bản lúc 16:04, ngày 25 tháng 3 năm 2025

Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 khu vực châu Đại Dương
Chi tiết giải đấu
Thời gian6 tháng 9 năm 2024 – 24 tháng 3 năm 2025
Số đội11 (từ 1 liên đoàn)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu18
Số bàn thắng73 (4,06 bàn/trận)
Số khán giả77.489 (4.305 khán giả/trận)
Vua phá lướiNew Zealand Chris Wood (9 bàn thắng)
2022
2030

Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 khu vực châu Đại Dương diễn ra từ ngày 6 tháng 9 năm 2024 đến tháng 3 năm 2025.[1] Giải đấu năm 2026 là lần thứ 16 vòng loại khu vực châu Đại Dương được tổ chức và là lần đầu tiên OFC có suất trực tiếp tham dự World Cup.[2]

Thể thức

Thể thức vòng loại như sau:[1][3]

  • Vòng 1: 4 đội có thứ hạng thấp nhất trên bảng xếp hạng FIFA được chia thành hai cặp đấu, đội thắng trong mỗi cặp đấu sẽ gặp nhau để tìm ra đội chiến thắng chung cuộc bước vào Vòng 2.
  • Vòng 2: 7 đội có thứ hạng cao nhất trên bảng xếp hạng FIFA của khu vực Châu Đại Dương và 1 đội thắng từ Vòng 1 được chia thành hai bảng 4 đội, với đội đứng nhất và nhì của mỗi bảng tiến vào Vòng 3.
  • Vòng 3: 4 đội vượt qua Vòng 2 được chia thành 2 cặp đấu, đội thắng ở mỗi cặp đấu sẽ gặp nhau trong trận đấu cuối cùng. Đội thắng sẽ giành quyền vào thẳng World Cup 2026, và đội thua sẽ tham dự vòng play-off liên lục địa.

Các đội tham dự

Tất cả 11 đội từ thành viên của OFC sẽ tham dự vòng loại.

Lịch thi đấu

Dưới đây là lịch thi đấu của vòng loại châu Đại Dương cho Giải vô địch bóng đá thế giới 2026

VòngLượt đấuNgàyĐịa điểm
Vòng 1Lượt đấu 16 tháng 9 năm 2024 Samoa
Lượt đấu 29 tháng 9 năm 2024
Vòng 2Lượt đấu 310–12 tháng 10 năm 2024 Fiji Vanuatu
Lượt đấu 414–18 tháng 11 năm 2024 New Zealand Papua New Guinea
Lượt đấu 5
Vòng 3Bán kếtTháng 3 năm 2025 New Zealand
Chung kếtTháng 3 năm 2025

Bốc thăm

Lễ bốc thăm đã được diễn ra tại trụ sở FIFA ở Zurich, Thuỵ Sĩ vào lúc 09:00 CEST (UTC+2) ngày 18 tháng 6 năm 2024.[1][4]

Phân loại các đội tuyển dựa trên Bảng xếp hạng bóng đá nam FIFA tháng 6 năm 2024[5]
Vòng 2Vòng 1
Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3
  1.  Fiji (153)
  2.  Tahiti (158)
  3.  Nouvelle-Calédonie (160)
  4.  Vanuatu (162)
  1.  Papua New Guinea (168)
  2. Đội thắng vòng 1[a]
  1.  Quần đảo Cook (186)
  2.  Samoa thuộc Mỹ (187)
  3.  Samoa (192)
  4.  Tonga (200)
  1. ^ Đội chiến thắng tại vòng đầu tiên vẫn chưa được xác nhận tại thời điểm bốc thăm.

Vòng 1

Nhánh đấu

 
Lượt đấu 1Lượt đấu 2
 
      
 
6 tháng 9 năm 2024 – Apia
 
 
 Quần đảo Cook 1
 
9 tháng 9 năm 2024 – Apia
 
 Tonga 3
 
 Tonga 1
 
6 tháng 9 năm 2024 – Apia
 
 Samoa 2
 
 Samoa thuộc Mỹ 0
 
 
 Samoa 2
 

Lượt đấu 1

Quần đảo Cook 1–2 Tonga
Kumsuz  63'FIFA[6]
OFC[7]
  • Tikoipau  27'
  • Polovili  39' (ph.đ.)
  • Kefu  79'
Khán giả: 300
Trọng tài: Calvin Berg (New Zealand)

Samoa thuộc Mỹ 0–2 Samoa
FIFA[8]
OFC[9]
  • Tumua  59' (ph.đ.)
  • Vaai  90+8'
Khán giả: 600
Trọng tài: Norbert Hauata (Tahiti)

Lượt đấu 2

Đội chiến thắng sẽ tiến vào vòng loại thứ hai.

Tonga 1–2 Samoa
  • Sonasi  45+1'
FIFA[10]
OFC[11]
  • Salisbury  82'
  • Faamatau  105+3'
Khán giả: 500
Trọng tài: Mederic Lacour (Nouvelle-Calédonie)

Vòng 2

Bảng A

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựNouvelle-CalédonieFijiQuần đảo SolomonPapua New Guinea
1 Nouvelle-Calédonie321074+37Đi tiếp vào Vòng 33–1
2 Fiji312054+151–1
3 Quần đảo Solomon310245−132–30–1
4 Papua New Guinea301258−313–31–2
Nguồn: OFC[12]
Quy tắc xếp hạng: Quy tắc xếp hạng
Nouvelle-Calédonie 3–1 Papua New Guinea
  • Athale  20' (ph.đ.)
  • Gope-Fenepej  45'
  • Haewegene  83'
FIFA[13]
OFC[14]
Semmy  78'
HFC Bank Stadium, Suva, Fiji
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Campbell-Kirk Waugh (New Zealand)
Quần đảo Solomon 0–1 Fiji
FIFA[15]
OFC[16]
Krishna  13'
HFC Bank Stadium, Suva, Fiji
Khán giả: 2,000
Trọng tài: Norbert Hauata (Tahiti)

Quần đảo Solomon 2–3 Nouvelle-Calédonie
  • Lea'i  9'
  • J. Alick  39'
FIFA[17]
OFC[18]
PNG Football Stadium, Port Moresby, Papua New Guinea
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Calvin Berg (New Zealand)
Papua New Guinea 3–3 Fiji
  • Joe  2'
  • Kepo  45'
  • Gunemba  90+4'
FIFA[19]
OFC[20]
  • Dunn  42'
  • Krishna  54' (ph.đ.)
  • Nand  90+5'
PNG Football Stadium, Port Moresby, Papua New Guinea
Khán giả: 1,428
Trọng tài: Matthew Conger (New Zealand)

Fiji 1–1 Nouvelle-Calédonie
FIFA[21]
OFC[22]
  • Katrawa  59'
PNG Football Stadium, Port Moresby, Papua New Guinea
Khán giả: 877
Trọng tài: Norbert Hauata (Tahiti)
Papua New Guinea 1–2 Quần đảo Solomon
  • Semmy  90+2'
FIFA[23]
OFC[24]
  • David  41'
  • Lea'alafa  68'
PNG Football Stadium, Port Moresby, Papua New Guinea
Khán giả: 1,284
Trọng tài: Campbell-Kirk Waugh (New Zealand)

Bảng B

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựNew ZealandPolynésie thuộc PhápVanuatuSamoa
1 New Zealand3300191+189Đi tiếp vào Vòng 33–08–1
2 Tahiti320153+262–0
3 Vanuatu3102511−634–1
4 Samoa3003115−1400–80–3
Nguồn: OFC[12]
Quy tắc xếp hạng: Quy tắc xếp hạng
New Zealand 3–0 Tahiti
  • Just  2'
  • Wood  67'
  • Waine  89'
FIFA[25]
OFC[26]
VFF Freshwater Stadium, Port Vila, Vanuatu
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Médéric Lacour (New Caledonia)
Vanuatu 4–1 Samoa
  • Cooper  7'
  • Alick  36'57'
  • Kalo  90+1'
FIFA[27]
OFC[28]
  • Viliamu  55'
VFF Freshwater Stadium, Port Vila, Vanuatu
Khán giả: 3,000
Trọng tài: Ben Aukwai (Solomon Islands)

Samoa 0–3 Tahiti
FIFA[29]
OFC[30]
  • Kaspard  59'
  • Mathon  65'
  • T. Tehau  87'
Waikato Stadium, Hamilton, New Zealand
Khán giả: 638
Trọng tài: Kavitesh Behari (Fiji)
New Zealand 8–1 Vanuatu
  • Garbett  11'
  • Wood  23'24'
  • Bindon  32'
  • Kaltak  38' (l.n.)
  • Just  74'
  • Singh  82'
  • McCowatt  89'
FIFA[31]
OFC[32]
  • Tasip  17'
Waikato Stadium, Hamilton, New Zealand
Khán giả: 10,113
Trọng tài: Ben Aukwai (Solomon Islands)

Tahiti 2–0 Vanuatu
FIFA[33]
OFC[34]
Mount Smart Stadium, Auckland, New Zealand
Khán giả: 395
Trọng tài: Médéric Lacour (New Caledonia)
Samoa 0–8 New Zealand
FIFA[35]
OFC[36]
  • McCowatt  24'
  • Wood  28'34'60'
  • Stamenić  62'
  • De Vries  75'
  • Just  87'
  • Waine  90+2' (ph.đ.)
Mount Smart Stadium, Auckland, New Zealand
Khán giả: 5,327
Trọng tài: Veer Singh (Fiji)

Vòng 3

Sơ đồ

 
Bán kếtChung kết
 
      
 
21 tháng 03 năm 2025 – Wellington
 
 
 Nouvelle-Calédonie 3
 
24 tháng 03 năm 2025 – Auckland
 
 Tahiti 0
 
 Nouvelle-Calédonie 0
 
21 tháng 03 năm 2025 – Wellington
 
 New Zealand 3
 
 New Zealand 7
 
 
 Fiji 0
 

Bán kết

Nouvelle-Calédonie 3–0 Tahiti
  • Gope-Fenepej  50'75'
  • Waya  90+1'
FIFA[37]
OFC[38]
Khán giả: 1.948
Trọng tài: Campbell-Kirk Waugh (New Zealand)

New Zealand 7–0 Fiji
  • Wood  6'56'60'
  • Singh  16'
  • Bindon  23'
  • Payne  32'
  • Barbarouses  73'
FIFA[39]
OFC[40]
Khán giả: 20.947
Trọng tài: Norbert Hauata (Tahiti)

Chung kết

Đội chiến thắng ở Vòng loại World Cup 2026. Đội thua ở vòng loại sẽ tiến vào vòng play-off liên lục địa.

Nouvelle-Calédonie 0–3New Zealand 
FIFA[41]
OFC[42]
  • Boxall  61'
  • Barbarouses  66'
  • Just  80'
Eden Park, Auckland, New Zealand
Trọng tài: Ben Ariel Aukwai (Quần đảo Solomon)

Các đội tuyển vượt qua vòng loại

  Đội giành quyền tham dự
  Đội có thể giành quyền tham dự
  Đội không vượt qua vòng loại
  Đội không phải là thành viên của OFC

Dưới đây là các đội tuyển thuộc OFC đã vượt qua vòng loại để tham dự vòng chung kết.

Đội tuyểnTư cách vượt qua vòng loạiNgày vượt qua vòng loạiSố lần tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới trước đây 1
 New ZealandNhất vòng 324 tháng 3 năm 20252 (1982, 2010)

Tham khảo

  1. ^ a b c "FIFA Headquarters to host OFC preliminary draw for the FIFA World Cup 2026". Oceania Football Confederation. ngày 16 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2024.
  2. ^ "Road to the FIFA World Cup 26 set to begin". FIFA. ngày 28 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2023.
  3. ^ "Journey to historic FIFA World Cup 2026 kicks off in South America". FIFA. ngày 4 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2023.
  4. ^ "FIFA to stage OFC preliminary draw for the FIFA World Cup". FIFA. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2024.
  5. ^ "FIFA Men's Ranking – July 2024". FIFA. ngày 20 tháng 7 năm 2023.
  6. ^ "Cook Islands vs Tonga". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2024.
  7. ^ "Cook Islands vs Tonga". Oceania Football Confederation. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2024.
  8. ^ "American Samoa vs Samoa". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2024.
  9. ^ "American Samoa vs Samoa". Oceania Football Confederation. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2024.
  10. ^ "Tonga vs Samoa". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2024.
  11. ^ "Tonga vs Samoa". Oceania Football Confederation. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2024.
  12. ^ a b "FIFA World Cup 2026 - OFC Qualifiers Round Two". Oceania Football Confederation. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2024.
  13. ^ "New Caledonia vs Papua New Guinea". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  14. ^ "New Caledonia vs Papua New Guinea". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2024.
  15. ^ "Solomon Islands vs Fiji". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  16. ^ "Solomon Islands vs Fiji". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2024.
  17. ^ "Solomon Islands vs New Caledonia". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  18. ^ "Solomon Islands vs New Caledonia". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2024.
  19. ^ "Papua New Guinea vs Fiji". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  20. ^ "Papua New Guinea vs Fiji". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2024.
  21. ^ "Fiji vs New Caledonia". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  22. ^ "Fiji vs New Caledonia". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2024.
  23. ^ "Papua New Guinea vs Solomon Islands". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  24. ^ "Papua New Guinea vs Solomon Islands". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2024.
  25. ^ "New Zealand vs Tahiti". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  26. ^ "New Zealand vs Tahiti". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2024.
  27. ^ "Vanuatu vs Samoa". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  28. ^ "Vanuatu vs Samoa". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2024.
  29. ^ "Samoa vs Tahiti". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  30. ^ "Samoa vs Tahiti". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2024.
  31. ^ "New Zealand vs Vanuatu". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  32. ^ "New Zealand vs Vanuatu". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2024.
  33. ^ "Tahiti vs Vanuatu". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  34. ^ "Tahiti vs Vanuatu". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2024.
  35. ^ "Samoa vs New Zealand". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  36. ^ "Samoa vs New Zealand". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2024.
  37. ^ "New Caledonia vs Tahiti". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2025.
  38. ^ "New Caledonia vs Tahiti". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2025.
  39. ^ "New Zealand vs Fiji". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2025.
  40. ^ "New Zealand vs Fiji". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2025.
  41. ^ "OFC Final". Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2025.
  42. ^ "Final". Oceania Football Confedetation. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2025.

Liên kết ngoài