Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Danh sách ngân hàng tại Việt Nam”
| Dòng 281: | Dòng 281: | ||
|Vikki Bank | |Vikki Bank | ||
|5.000 | |5.000 | ||
|vikkibank.vn | |[https://vikkibank.vn vikkibank.vn] | ||
72 phố Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 72 phố Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
|[[Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh|HDBank]] | |[[Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh|HDBank]] | ||
Phiên bản lúc 17:01, ngày 22 tháng 3 năm 2025
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
Tại Việt Nam hiện có 49 ngân hàng, bao gồm các ngân hàng sau: Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam và ngân hàng 100% vốn nước ngoài.
Ngân hàng chính sách
Việt Nam có hai ngân hàng chính sách:
| STT | Tên ngân hàng | Tên tiếng Anh | Tên viết tắt | Vốn điều lệ (tỷ đồng) | Trang chủ | Năm cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam | Vietnam Bank for Social Policies | NHCSXH/VBSP | 24.270,5[1] | vbsp.org.vn | 2024 |
| 2 | Ngân hàng Phát triển Việt Nam | Vietnam Development Bank | VDB | 15.086[1] | vdb.gov.vn | 2024 |
Hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân
Hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam gồm:
- Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-op bank) (tiền thân là Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương)
- Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (Quỹ tín dụng phường, xã)
Ngân hàng thương mại do Nhà nước làm chủ, sở hữu
| STT | Tên ngân hàng | Tên tiếng Anh | Tên giao dịch | Vốn điều lệ | Trang chủ, Hội sở | Đại lý bảo hiểm nhân thọ | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam | Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development, LLC | Agribank | 51.639 | agribank.com.vn 2 Láng Hạ, Hà Nội | FWD | 31/12/2024 |
Ngân hàng thương mại cổ phần đại chúng
| STT | Tên ngân hàng | Tên tiếng Anh | Tên giao dịch, Mã chứng khoán | Vốn điều lệ | Trang chủ, Hội sở | Đại lý bảo hiểm nhân thọ | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Việt Nam Thịnh vượng | Vietnam Prosperity Bank, JSC | VPBank, VPB | 79.339 | vpbank.com.vn VPBank Tower, 89 Láng Hạ, Hà Nội | AIA | Q4/2023 |
| 2 | Kỹ thương Việt Nam | Vietnam Technological and Commercial Bank, JSC | Techcombank, TCB | 70.645 | techcombank.com.vn Số 6 Quang Trung, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Manulife | Q2/2024 |
| 3 | Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Bank for Investment and Development of Vietnam, JSC | BIDV, BID | 68.975 | bidv.com.vn BIDV Tower, 194 Trần Quang Khải, Hà Nội | BIDV Metlife | Q4/2024 |
| 4 | Quân đội | Military Bank, JSC | MBBank, MBB | 61.023 | mbbank.com.vn MB Grand Tower, 63 Lê Văn Lương, Hà Nội | MB Ageas life | Q4/2024 |
| 5 | Ngoại thương Việt Nam | Bank for Foreign Trade of Vietnam, JSC | Vietcombank, VCB | 55.981 | vietcombank.com.vn/ Vietcombank Tower, 198 Trần Quang Khải, Hà Nội | FWD | Q4/2023 |
| 6 | Công thương Việt Nam | Vietnam Bank for Industry and Trade, JSC | VietinBank, CTG | 53.700 | vietinbank.vn 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội | VBI/Manulife | Q4/2023 |
| 7 | Á Châu | Asia Commercial Bank, JSC | ACB | 44.667 | acb.com.vn Lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2021 tại Wayback Machine 442 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3, TP HCM | Sunlife | Q2/2024 |
| 8 | Sài Gòn – Hà Nội | Saigon – Hanoi Bank, JSC | SHB | 36.624 | shb.com.vn 77 Trần Hưng Đạo, Hà Nội | Dai-ichi Life | Q4/2023 |
| 9 | Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | Ho Chi Minh City Development Bank, JSC | HDBank, HDB | 34.951 | hdbank.com.vn 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, TP. HCM | FWD | Q4/2024 |
| 10 | Lộc Phát Việt Nam | Fortune Vietnam Bank, JSC | LPBank, LPB | 29.873 | lpbank.com.vn Thai Holdings Tower, 210 Trần Quang Khải, Hà Nội | Dai-ichi Life | Q4/2024 |
| 11 | Quốc tế Việt Nam | Vietnam International Bank, JSC | VIB | 29.791 | vib.com.vn 111A Pasteur, Quận 1, Tp. HCM | Prudential | Q3/2024 |
| 12 | Đông Nam Á | Southeast Asia Bank, JSC | SeABank, SSB | 28.350 | seabank.com.vn BRG Tower, 198 Trần Quang Khải, Hà Nội | Prudential | Q3/2024 |
| 13 | Tiên Phong | Tien Phong Bank, JSC | TPBank, TPB | 26.420 | tpb.vn 57 Lý Thường Kiệt, Hà Nội | Sunlife | Q3/2024 |
| 14 | Hàng hải Việt Nam | Vietnam Maritime Joint Stock Commercial Bank | MSB | 26.000 | msb.com.vn Lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2008 tại Wayback Machine TNR Tower, 54A Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội | Prudential | Q3/2024 |
| 15 | Phương Đông | Orient Commercial Bank, JSC | OCB | 24.658 | ocb.com.vn The Hallmark, 15 Trần Bạch Đằng, Thủ thiêm, Tp Thủ Đức | Generali | Q3/2024 |
| 16 | Sài Gòn | Saigon Commercial Bank, JSC | SCB | 20.020 | https://www.scb.com.vn/ 19–25 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Manulife | Q4/2021 |
| 17 | Sài Gòn Thương tín | Sai Gon Thuong Tin Joint Stock Commercial Bank | Sacombank, STB | 18.852 | sacombank.com.vn 266 - 268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3, TP. HCM | Dai-ichi Life | Q4/2023 |
| 18 | Xuất nhập khẩu Việt Nam | Vietnam Export-Import Bank, JSC | Eximbank, EIB | 18.627 | eximbank.com.vn 72 Lê Thánh Tôn, Q.1, TP.HCM | Generali | Q4/2024 |
| 19 | Nam Á | Nam A Bank, JSC | Nam A Bank, NAB | 13.225 | namabank.com.vn 201 - 203 Cách Mạng Tháng Tám, Quận 3, Tp. HCM | FWD | Q3/2024 |
| 20 | Quốc Dân | National Citizen Bank, JSC | NCB | 11.802 | ncb-bank.vn 25 Lê Đại Hành, Hà Nội | MAP life | Q4/2024 |
| 21 | An Bình | An Binh Bank, JSC | ABBANK, ABB | 10.350 | abbank.vn Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Hà Nội | Dai-ichi Life | Q4/2023 |
| 22 | Đại chúng Việt Nam | Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank | PVCombank | 9.000 | pvcombank.com.vn 22 Ngô Quyền, Hà Nội | Prudential | Q4/2023 |
| 23 | Bắc Á | Bac A Bank, JSC | Bac A Bank, BAB | 8.959 | baca-bank.vn Tòa nhà BAC A BANK, 9 Đào Duy Anh, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội | Dai-ichi Life | Q1/2024 |
| 24 | Việt Nam Thương tín | Viet Nam Thuong Tin Joint Stock Commercial Bank | VietBank, VBB | 7.139 | vietbank.com.vn 62A Cách Mạng Tháng Tám, Quận 3, TP.HCM | Hanwhalife | Q1/2024 |
| 25 | Bản Việt | Ban Viet Bank, JSC | BVBank, BVB | 5.518 | bvbank.net.vn 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, TP.HCM | AIA | Q3/2024 |
| 26 | Việt Á | Viet A Bank, JSC | Viet A Bank, VAB | 5.400 | vietabank.com.vn 105 Chu Văn An, Hà Đông, Hà Nội | Chubb Life | Q4/2022 |
| 27 | Thịnh vượng và Phát triển | Prosperity and Growth Joint Stock Commercial Bank | PGBank, PGB | 4.200 | pgbank.com.vn 14-16 Hàm Long, Hà Nội | Q2/2024 | |
| 28 | Kiên Long | Kien Long Joint Stock Commercial Bank | Kienlongbank, KLB | 3.653 | kienlongbank.com Số 40-42-44 Phạm Hồng Thái, P.Vĩnh Thanh Vân, Tp.Rạch Giá, T.Kiên Giang | Hanwhalife | Q4/2023 |
| 29 | Sài Gòn Công thương | Saigon Bank for Industry and Trade, JSC | Saigonbank, SGB | 3.388 | saigonbank.com.vn 2C Phó Đức Chính, Quận 1, TPHCM | Q4/2023 | |
| 30 | Bảo Việt | Bao Viet Bank, JSC | Baoviet Bank | 3.150 | baovietbank.vn 16 Phan Chu Trinh, Hà Nội | Q2/2019 |
Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc diện đã được chuyển giao bắt buộc do các ngân hàng thương mại khác làm chủ, sở hữu
| STT | Tên ngân hàng | Tên tiếng Anh | Tên giao dịch | Vốn điều lệ | Trang chủ, Hội sở | Ngân hàng mẹ | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngoại thương Công nghệ số | Vietcombank Neo Limited | VCBNeo | 3.000 | cbbank.vn 145-147-149 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An | Vietcombank | 31/12/2024 |
| 2 | Việt Nam Hiện Đại | Modern Bank of Vietnam Limited | MBV | 4.000,1 | [1] Tòa nhà Daeha, 360 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội | MB | 31/12/2024 |
| 3 | Dầu khí Toàn cầu | Global Petro Bank, LLC | GPBank | 3.018 | gpbank.com.vn Lưu trữ ngày 29 tháng 1 năm 2009 tại Wayback Machine Tòa nhà Capital Tower, 109 Trần Hưng Đạo, Hà Nội | VPBank | 31/03/2024 |
| 4 | Số Vikki | Vikki Digital Bank | Vikki Bank | 5.000 | vikkibank.vn 72 phố Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | HDBank | Q2/2018 |
Ngân hàng 100% vốn nước ngoài và chi nhánh, văn phòng đại diện
| TT | Ngân hàng | Tên tiếng Anh | Quốc gia | Trang chủ, Trụ sở |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam | Shinhan Bank | Hàn Quốc | shinhan.com.vn 138-142 Hai Bà Trưng, Quận 1, TP. HCM |
| 2 | Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC Việt Nam | HSBC | Hongkong | hsbc.com.vn 235 Đồng Khởi, quận 1, TP. HCM |
| 3 | Ngân hàng Standard Chartered | Standard Chartered | Anh | sc.com/vn Tòa nhà Capital Place, 29 Liễu Giai, Hà Nội |
| 4 | Ngân hàng Woori Bank tại Việt Nam | Woori Bank | Hàn Quốc | woori.com.vn Tòa nhà Keangnam, Phạm Hùng, Hà Nội |
| 5 | Ngân hàng CIMB tại Việt Nam | CIMB Bank | Malaysia | cimbbank.com.vn Tòa nhà Corner Stone, 16 Phan Chu Trinh, Hà Nội |
| 6 | Ngân hàng Public Bank Việt Nam | Public Bank | Malaysia | publicbank.com.vn 2 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| 7 | Ngân hàng Hong Leong Việt Nam | Hong Leong Bank | Malaysia | hlb.com.my/vn 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, quận 3, TP. HCM |
| 8 | Ngân hàng UOB tại Việt Nam | UOB | Singapore | uob.com.vn 17 Lê Duẩn, Quận 1, Tp HCM |
| 9 | Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam | ANZ | Australia | anz.com/vietnam/vn Gelex Tower, 52 Lê Đại Hành, Hà Nội |
| 10 | Ngân hàng Citibank Việt Nam | Mỹ | citibank.com.vn | |
| 11 | Ngân hàng Deutsche Bank Việt Nam | Đức | ||
| 12 | Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia | Campuchia | bidc.vn Lưu trữ ngày 5 tháng 6 năm 2013 tại Wayback Machine | |
| 13 | Ngân hàng Mizuho | Nhật Bản | mizuhobank.com Lưu trữ ngày 29 tháng 8 năm 2012 tại Wayback Machine | |
| 14 | Ngân hàng MUFG Bank | Nhật Bản | bk.mufg.jp | |
| 15 | Ngân hàng Sumitomo Mitsui Banking Corporation | Nhật Bản | smbc.co.jp/global/asia | |
| 16 | Ngân hàng Commonwealth Bank tại Việt Nam | Australia | commbank.com.vn | |
| 17 | Ngân hàng Bank of China tại Việt Nam | Trung Quốc | bankofchina.com.vn | |
| 18 | Ngân hàng Maybank tại Việt Nam | Malaysia | maybank.com/en/maybank-worldwide.page | |
| 19 | Ngân hàng ICBC tại Việt Nam | Trung Quốc | hanoi.icbc.com.cn/icbc | |
| 20 | Ngân hàng Scotiabank tại Việt Nam | Canada | scotiabank.com | |
| 21 | Ngân hàng Commercial Siam bank tại Việt Nam | Thái Lan | scb.co.th Lưu trữ ngày 12 tháng 2 năm 2013 tại Wayback Machine | |
| 22 | Ngân hàng BNP Paribas tại Việt Nam | Pháp | vietnam.bnpparibas.com | |
| 23 | Ngân hàng Bankok bank tại Việt Nam | Thái Lan | bangkokbank.com | |
| 24 | Ngân hàng WB tại Việt Nam | worldbank.org/vi/country/vietnam | ||
| 25 | Ngân hàng RHB (Malaysia) tại Việt Nam | Malaysia | onlinebanking.rhbgroup.com | |
| 26 | Ngân hàng Intesa Sanpaolo (Italia) tại Việt Nam | Ý | intesasanpaolobank.ro | |
| 27 | Ngân hàng JP Morgan Chase Bank (Mỹ) tại Việt Nam | Mỹ | jpmorganchase.com | |
| 28 | Ngân hàng Wells Fargo (Mỹ) tại Việt Nam | Mỹ | wellsfargo.com | |
| 29 | Ngân hàng BHF - Bank Aktiengesellschaft (Đức) tại Việt Nam | Đức | bag-bank.de | |
| 30 | Ngân hàng Unicredit Bank AG (Đức) tại Việt Nam | Đức | hypovereinsbank.de | |
| 31 | Ngân hàng Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) tại Việt Nam | Đức | lbbw.de | |
| 32 | Ngân hàng Commerzbank AG (Đức) tại Việt Nam | Đức | ||
| 33 | Ngân hàng Bank Sinopac (Đài Loan) tại Việt Nam | Đài Loan | ||
| 34 | Ngân hàng Chinatrust Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam | Đài Loan | ||
| 35 | Ngân hàng Union Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam | Đài Loan | ||
| 36 | Ngân hàng Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam | Đài Loan | ||
| 37 | Ngân hàng Cathay United Bank (Đài Loan) tại Việt Nam | Đài Loan | ||
| 38 | Ngân hàng Taishin International Bank (Đài Loan) tại Việt Nam | Đài Loan | ||
| 39 | Ngân hàng Land Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam | Đài Loan | ||
| 40 | Ngân hàng The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam | Đài Loan | ||
| 41 | Ngân hàng Taiwan Shin Kong Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam | Đài Loan | ||
| 42 | Ngân hàng E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam | Đài Loan | ||
| 43 | Ngân hàng Natixis Banque BFCE (Pháp) tại Việt Nam | Pháp | ||
| 44 | Ngân hàng Société Générale Bank - tại TP. HCM (Pháp) tại Việt Nam | Pháp | ||
| 45 | Ngân hàng Fortis Bank (Bỉ) tại Việt Nam | Bỉ | ||
| 46 | Ngân hàng RBI (Áo) tại Việt Nam | Áo | ||
| 47 | Ngân hàng Phongsavanh (Lào) tại Việt Nam | Lào | ||
| 48 | Ngân hàng Acom Co., Ltd (Nhật) tại Việt Nam | Nhật Bản | ||
| 49 | Ngân hàng Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited (Nhật) tại Việt Nam | Nhật Bản | ||
| 50 | Ngân hàng Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam | Hàn Quốc | http://vie.ibk.co.kr/lang/vi/index.jsp | |
| 51 | Ngân hàng KEB Hana (Hàn Quốc) tại Việt Nam | Hàn Quốc | http://kebhana.com/ | |
| 52 | Ngân hàng Kookmin Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam | Hàn Quốc | ||
| 53 | Ngân hàng Bank of India (Ấn Độ) tại Việt Nam | Ấn Độ | ||
| 54 | Ngân hàng Indian Oversea Bank (Ấn Độ) tại Việt Nam | Ấn Độ | ||
| 55 | Ngân hàng Rothschild Limited (Singapore) tại Việt Nam | Singapore | ||
| 56 | Ngân hàng The Export-Import Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam | Hàn Quốc | ||
| 57 | Ngân hàng Busan - (Hàn Quốc) tại Việt Nam | Hàn Quốc | ||
| 58 | Ngân hàng Ogaki Kyorítu (Nhật Bản) tại Việt Nam | Nhật Bản | ||
| 59 | Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt Nam | Hàn Quốc | ||
| 60 | Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) tại Việt Nam | Quốc tế | ||
| 61 | Ngân hàng BPCE | Pháp | https://bpce-vietnam.com/ | |
| 62 | Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corp (OCBC) tại Việt Nam | Singapore | ||
| 63 | Ngân hàng Đại chúng TNHH Kasikornbank - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | Thái | https://www.kasikornbank.com.vn/ |
Ngân hàng liên doanh
| Stt | Tên ngân hàng | Vốn điều lệ | Tên giao dịch tiếng Anh, tên viết tắt | Trang chủ, Hội sở |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngân hàng TNHH Indovina | 165 triệu USD[2] | IVB | https://www.indovinabank.com.vn/vi/ Lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2019 tại Wayback Machine 97A Nguyễn Văn Trỗi, Quận Phú Nhuận, TP. HCM |
| 2 | Ngân hàng Việt - Nga | 168,5 triệu USD[3] | VRB | http://www.vrbank.com.vn Lưu trữ ngày 22 tháng 10 năm 2009 tại Wayback Machine 75 Trần Hưng Đạo, Hà Nội |
Xem thêm
Chú thích
- ^ a b Hải Anh (ngày 31 tháng 3 năm 2022). "Danh sách ngân hàng chính sách". Cổng TTĐT NHNNVN. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2022.
- ^ Ngày 09/09/2010, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã có công văn số 6815/NHNN-TTGSNH chấp thuận việc tăng vốn điều lệ năm 2010 của Ngân hàng TNHH Indovina
- ^ "NGAN HANG LIEN DOANH VIET". Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2015.
Liên kết ngoài
- Danh sách ngân hàng thương mại nhà nước trên SBV Lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách ngân hàng chính sách trên SBV Lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách ngân hàng thương mại cổ phần trên SBV Lưu trữ ngày 17 tháng 8 năm 2016 tại Wayback Machine
- Danh sách chi nhánh ngân hàng nước ngoài trên SBV Lưu trữ ngày 23 tháng 6 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách ngân hàng liên doanh trên SBV Lưu trữ ngày 29 tháng 6 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách ngân hàng 100% vốn nước ngoài trên SBV Lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài trên SBV Lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách 500 doanh nghiệp lớn nhất năm 2010 của Việt Nam Lưu trữ ngày 26 tháng 3 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách 31 ngân hàng lớn nhất Việ Nam năm 2010 Lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2011 tại Wayback Machine