Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Aruba”

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
top: thay thế {{IPA-xx}}, clean up
cập nhật bài viết
Dòng 26: Dòng 26:
|Diện tích dặm vuông =
|Diện tích dặm vuông =
|Phần nước = không đáng kể
|Phần nước = không đáng kể
|Dân số ước lượng = 103.400
|Dân số ước lượng = 108.027
|Đứng hàng dân số ước lượng = 197
|Đứng hàng dân số ước lượng = 180
|Năm ước lượng dân số = 2014
|Năm ước lượng dân số = 2024
|Mật độ = 612
|Mật độ =
|Mật độ dân số dặm vuông =
|Mật độ dân số dặm vuông =1.451
| Năm tính GDP PPP = 2023
|Đứng hàng mật độ dân số = 22
| Năm tính GDP PPP = 2011
| GDP PPP =
| GDP PPP = 2,616 tỷ USD
| GDP PPP bình quân đầu người = 35.717 USD
| Xếp hạng GDP PPP = 190
| Năm tính GDP danh nghĩa = 2023
| GDP PPP bình quân đầu người = 25.300 USD
| GDP danh nghĩa = 3,827 tỷ USD
| Xếp hạng GDP PPP bình quân đầu người = 47
| Năm tính GDP danh nghĩa = 2013
| GDP danh nghĩa = 2,991 tỷ USD
| Xếp hạng GDP danh nghĩa = 162
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người = 28.924 USD
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người = 28.924 USD
| Xếp hạng GDP danh nghĩa bình quân đầu người = 32
| HDI = 0,908
| Năm tính HDI = 2013
| Đứng hàng HDI =
| Đứng hàng HDI =
| Cấp HDI = rất cao
|Đơn vị tiền tệ = [[florin Aruba]]
|Đơn vị tiền tệ = [[florin Aruba]]
|Mã đơn vị tiền tệ = AWG²
|Mã đơn vị tiền tệ = AWG²
Dòng 54: Dòng 46:
|Ghi chú1 = Cũng nói [[tiếng Tây Ban Nha]] và [[tiếng Anh]].
|Ghi chú1 = Cũng nói [[tiếng Tây Ban Nha]] và [[tiếng Anh]].
|Ghi chú2 = ''Arubaanse Waarde Geld''.
|Ghi chú2 = ''Arubaanse Waarde Geld''.
|GDP_PPP=5,502 tỷ USD}}
}}
{{Spoken Wikipedia|En-aruba.ogg|2005-08-15}}
{{wiktionarypar|Aruba}}
{{wiktionarypar|Aruba}}
'''Aruba''' ({{IPAc-en|ə|ˈ|r|uː|b|ə}} {{respell|ə|ROO|bə}}; {{IPA|nl|aːˈrubaː|lang}}) một hòn đảo quốc gia, đảo dài 32 km của [[Tiểu Antilles|Antilles nhỏ]] trong [[Biển Caribe]], cách 27 km về phía bắc [[Bán đảo Paraguaná]], [[Bang Falcón]], [[Venezuela]]. nằm trong [[Vương quốc Hà Lan]], bao gồm phần châu Âu (Hà Lan) phần châu Mỹ-Caribe (ArubaAntille thuộc Lan). Không giống như phần lớn khu vực châu Mỹ-Caribe, Aruba khí hậu khô đất đai khô cằn, nhiều xương rồng. Khí hậu này đã giúp ngành du lịch du khách đến đảo luônthể trông đợi thời tiết nắng ấm. Nó có diện tích193 km² nằm bên ngoài [[vành đai núi lửa]].
'''Aruba''' ({{IPAc-en|ə|ˈ|r|uː|b|ə}} {{respell|ə|ROO|bə}}; {{IPA|nl|aːˈrubaː|lang}}) tên chính thức '''Quốc gia Aruba''' (tiếng Lan: ''Land Aruba''; Papiamento: ''Pais Aruba''), một lãnh thổ tự trị thuộc [[Vương quốc Lan|Vuơng quốc Hà Lan]]. Đảo nằm ở phía nam [[Biển Caribe|biển Caribbean]], cách bán đảo Paraguaná phía bắc [[Venezuela]] 29 km (18 mi)cách tây bắc đảo [[Curaçao]] 80 km (50mi)<ref>{{Chú thích web|url=https://www.britannica.com/place/Aruba|tiêu đề=Aruba {{!}} History, Map, Flag, Population, Climate, & Facts {{!}} Britannica|website=www.britannica.com|ngôn ngữ=en|ngày truy cập=2025-03-12}}</ref>. Năm 1986, Aruba trở thành [[lãnh thổ tự trị]] trong Vuơng quốc Lan tên chính thứcQuốc gia Aruba.


Aruba có diện tích 179 km<sup>2</sup> (69.1 sq mi). Aruba dài 32 km (20 mi) từ cực tây bắc tới đông nam và có chiều ngang 10 km (6 mi) ở chiều rộng nhất. Aruba về mặt địa chất nằm ở thềm lục địa Nam Mỹ<ref>{{Chú thích web|url=https://www.worldatlas.com/articles/what-continent-is-aruba-in.html|tiêu đề=What Continent Is Aruba In?|ngày=2018-09-05|website=WorldAtlas|ngôn ngữ=en-US|ngày truy cập=2025-03-12}}</ref>. Trái ngược với các quốc gia khác trong vùng Caribe, Aruba có khi hậu khô với địa hình khô hạn. Hình thái thời tiết ấm và nhiều nắng duy trì suốt cả năm<ref>{{Chú thích|title=Aruba|date=2025-02-21|url=https://www.cia.gov/the-world-factbook/countries/aruba|work=The World Factbook|publisher=Central Intelligence Agency|language=en|access-date=2025-03-12}}</ref>.
== Khí hậu ==

<div style="width:80%;">
Với dân số 108.207 người (chưa tính đến ngừoi nhập cư bất hợp pháp)<ref>{{Chú thích web|url=https://cbs.aw/wp/index.php/2022/11/24/test-births/|tiêu đề=The development of the population of Aruba – Central Bureau of Statistics|ngày=2022-11-24|ngôn ngữ=en-US|ngày truy cập=2025-03-12}}</ref>, Aruba có dân số chiếm 1/3 tổng dân số của các nước thuộc Vuơng quốc Hà Lan ở biển Caribe. Là một trong bốn thành viên của Vuơng quốc Hà Lan, bên cạnh Hà Lan, Curaçao và Saint Maarten, công dân Aruba được cấp quốc tịch Hà Lan. Aruba thiếu các cơ quan điều hành bên dưới, nhưng được chia làm tám vùng, với dân số tập trung chủ yếu ở khu vực thủ đô Oranjestad.
{{Weather box
| location = Oranjestad, Aruba (1981–2010, cực độ 1951–2010)
| metric first=Yes
| single line = yes
|Jan record high C = 32.5
|Feb record high C = 33.0
|Mar record high C = 33.9
|Apr record high C = 34.4
|May record high C = 34.9
|Jun record high C = 35.2
|Jul record high C = 35.3
|Aug record high C = 36.1
|Sep record high C = 36.5
|Oct record high C = 35.4
|Nov record high C = 35.0
|Dec record high C = 34.8
|year record high C = 36.5
|Jan high C = 30.0
|Feb high C = 30.4
|Mar high C = 30.9
|Apr high C = 31.5
|May high C = 32.0
|Jun high C = 32.2
|Jul high C = 32.0
|Aug high C = 32.6
|Sep high C = 32.7
|Oct high C = 32.1
|Nov high C = 31.3
|Dec high C = 30.4
|year high C = 31.5
|Jan mean C = 26.7
|Feb mean C = 26.8
|Mar mean C = 27.2
|Apr mean C = 27.9
|May mean C = 28.5
|Jun mean C = 28.7
|Jul mean C = 28.6
|Aug mean C = 29.1
|Sep mean C = 29.2
|Oct mean C = 28.7
|Nov mean C = 28.1
|Dec mean C = 27.2
|year mean C = 28.1
|Jan low C = 24.5
|Feb low C = 24.7
|Mar low C = 25.0
|Apr low C = 25.8
|May low C = 26.5
|Jun low C = 26.7
|Jul low C = 26.4
|Aug low C = 26.8
|Sep low C = 26.9
|Oct low C = 26.4
|Nov low C = 25.8
|Dec low C = 25.0
|year low C = 25.9
|Jan record low C = 21.3
|Feb record low C = 20.6
|Mar record low C = 21.4
|Apr record low C = 21.5
|May record low C = 21.8
|Jun record low C = 22.7
|Jul record low C = 21.2
|Aug record low C = 21.3
|Sep record low C = 22.1
|Oct record low C = 21.9
|Nov record low C = 22.0
|Dec record low C = 20.5
|year record low C = 20.5
|precipitation colour = green
|Jan precipitation mm = 39.3
|Feb precipitation mm = 20.6
|Mar precipitation mm = 8.7
|Apr precipitation mm = 11.6
|May precipitation mm = 16.3
|Jun precipitation mm = 18.7
|Jul precipitation mm = 31.7
|Aug precipitation mm = 25.8
|Sep precipitation mm = 45.5
|Oct precipitation mm = 77.8
|Nov precipitation mm = 94.0
|Dec precipitation mm = 81.8
|year precipitation mm = 471.7
|Jan humidity = 77.5
|Feb humidity = 76.1
|Mar humidity = 75.7
|Apr humidity = 77.1
|May humidity = 77.9
|Jun humidity = 77.4
|Jul humidity = 77.8
|Aug humidity = 76.2
|Sep humidity = 76.8
|Oct humidity = 78.6
|Nov humidity = 79.1
|Dec humidity = 78.4
|year humidity = 77.4
|Jan precipitation days = 8.4
|Feb precipitation days = 5.0
|Mar precipitation days = 1.8
|Apr precipitation days = 1.9
|May precipitation days = 2.2
|Jun precipitation days = 2.8
|Jul precipitation days = 4.9
|Aug precipitation days = 4.3
|Sep precipitation days = 3.9
|Oct precipitation days = 7.4
|Nov precipitation days = 10.6
|Dec precipitation days = 11.4
|year precipitation days = 64.6
|unit precipitation days = 1.0 mm
|source 1 = DEPARTAMENTO METEOROLOGICO ARUBA<ref name=climate>{{chú thích web
| url = http://www.meteo.aw/files/Download/climatnormals19812010.pdf
| publisher = Departamento Meteorologico Aruba
| title = Summary Climatological Normals 1981–2010
| access-date = ngày 20 tháng 2 năm 2015}}</ref><ref name=climate1>
{{chú thích web
| url = http://www.meteo.aw/files/Download/CLIM_SUM_Aua.pdf
| publisher = Departamento Meteorologico Aruba
| title = Summary Climatological Normals 1971–2000
| access-date = ngày 20 tháng 2 năm 2015}}</ref><ref name=climate2>
{{chú thích web
| url = http://www.meteo.aw/files/Download/climatnormals19511980.pdf
| publisher = Departamento Meteorologico Aruba
| title = Summary Climatological Normals 1951–1980
| access-date = ngày 20 tháng 2 năm 2015}}</ref>
| date=February 2015
}}
</div>


==Tham khảo==
==Tham khảo==

Phiên bản lúc 07:12, ngày 12 tháng 3 năm 2025

Aruba
Quốc kỳHuy hiệu
Bản đồ
Vị trí của Aruba
Vị trí của Aruba
Quốc ca
Aruba Dushi Tera
Aruba, vùng đất đáng yêu
Hành chính
Quân chủ lập hiến
Quân chủWillem-Alexander
Thống đốcAlfonso Boekhoudt
Thủ tướngEvelyn Wever-Croes
Thủ đôOranjestad
12°31′B 70°1′T / 12,517°B 70,017°T / 12.517; -70.017
Thành phố lớn nhấtthủ đô
Địa lý
Diện tích178,91 km²
Diện tích nướckhông đáng kể %
Múi giờAST (UTC-4)
Lịch sử
Tự trị trong Vương quốc Hà Lan
1 tháng 1 năm 1986Hiệu lực
Ngôn ngữ chính thứctiếng Hà Lan, Papiamento1
Dân số ước lượng (2024)108.027 người (hạng 180)
Mật độ
1.451 người/mi²
Kinh tế
GDP (PPP) (2023)Tổng số: 5,502 tỷ USD
Bình quân đầu người: 35.717 USD
GDP (danh nghĩa) (2023)Tổng số: 3,827 tỷ USD
Bình quân đầu người: 28.924 USD
Đơn vị tiền tệflorin Aruba (AWG²)
Thông tin khác
Tên miền Internet.aw
Mã điện thoại297

Aruba (/əˈrbə/ ə-ROO-bə; tiếng Hà Lan: [aːˈrubaː]) có tên chính thức là Quốc gia Aruba (tiếng Hà Lan: Land Aruba; Papiamento: Pais Aruba), là một lãnh thổ tự trị thuộc Vuơng quốc Hà Lan. Đảo nằm ở phía nam biển Caribbean, cách bán đảo Paraguaná ở phía bắc Venezuela 29 km (18 mi) và cách tây bắc đảo Curaçao 80 km (50mi)[1]. Năm 1986, Aruba trở thành lãnh thổ tự trị trong Vuơng quốc Hà Lan và có tên chính thức là Quốc gia Aruba.

Aruba có diện tích 179 km2 (69.1 sq mi). Aruba dài 32 km (20 mi) từ cực tây bắc tới đông nam và có chiều ngang 10 km (6 mi) ở chiều rộng nhất. Aruba về mặt địa chất nằm ở thềm lục địa Nam Mỹ[2]. Trái ngược với các quốc gia khác trong vùng Caribe, Aruba có khi hậu khô với địa hình khô hạn. Hình thái thời tiết ấm và nhiều nắng duy trì suốt cả năm[3].

Với dân số 108.207 người (chưa tính đến ngừoi nhập cư bất hợp pháp)[4], Aruba có dân số chiếm 1/3 tổng dân số của các nước thuộc Vuơng quốc Hà Lan ở biển Caribe. Là một trong bốn thành viên của Vuơng quốc Hà Lan, bên cạnh Hà Lan, Curaçao và Saint Maarten, công dân Aruba được cấp quốc tịch Hà Lan. Aruba thiếu các cơ quan điều hành bên dưới, nhưng được chia làm tám vùng, với dân số tập trung chủ yếu ở khu vực thủ đô Oranjestad.

Tham khảo

  1. ^ "Aruba | History, Map, Flag, Population, Climate, & Facts | Britannica". www.britannica.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025.
  2. ^ "What Continent Is Aruba In?". WorldAtlas (bằng tiếng Anh). ngày 5 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025.
  3. ^ "Aruba", The World Factbook (bằng tiếng Anh), Central Intelligence Agency, ngày 21 tháng 2 năm 2025, truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025
  4. ^ "The development of the population of Aruba – Central Bureau of Statistics" (bằng tiếng Anh). ngày 24 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025.

Liên kết ngoài

Tư liệu liên quan tới Aruba tại Wikimedia Commons