Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Danh sách trường đại học, học viện và cao đẳng tại Việt Nam”

bài viết danh sách Wikimedia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
điều chỉnh mã trường 2025
Dòng 1.213: Dòng 1.213:
!Tên trường
!Tên trường
!Viết tắt
!Viết tắt
!Website
|-
|-
!1
!1
Dòng 1.218: Dòng 1.219:
|Trường Đại học CMC
|Trường Đại học CMC
|CMCU
|CMCU
|
|-
|-
!2
!2
|Trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị
|Trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị
|UTM
|UTM
|
|-
|-
!3
!3
|[[Trường Đại học Đại Nam]]
|[[Trường Đại học Đại Nam]]
|DNU
|DNU
|
|-
|-
!4
!4
|[[Trường Đại học Đông Đô]]
|[[Trường Đại học Đông Đô]]
|HDIU
|HDIU
|
|-
|-
!5
!5
|[[Trường Đại học FPT]]
|[[Trường Đại học FPT]]
|FPTU
|FPTU
|
|-
|-
!6
!6
|[[Trường Đại học Hòa Bình]]
|[[Trường Đại học Hòa Bình]]
|HBU
|HBU
|
|-
|-
!7
!7
|[[Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội]]
|[[Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội]]
|HUBT
|HUBT
|
|-
|-
!8
!8
|[[Trường Đại học Nguyễn Trãi]]
|[[Trường Đại học Nguyễn Trãi]]
|NTU
|NTU
|
|-
|-
!9
!9
|Trường Đại học Phenikaa
|Trường Đại học Phenikaa
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.254: Dòng 1.264:
|Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
|Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
|FBU
|FBU
|
|-
|-
!11
!11
|[[Trường Đại học Thành Đô]]
|[[Trường Đại học Thành Đô]]
|TDU
|TDU
|
|-
|-
!12
!12
|[[Trường Đại học Thăng Long]]
|[[Trường Đại học Thăng Long]]
|TLU
|TLU
|
|-
|-
!13
!13
|[[Trường Đại học VinUni]]
|[[Trường Đại học VinUni]]
|VinUni
|VinUni
|
|-
|-
!14
!14
Dòng 1.271: Dòng 1.285:
|[[Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn]]
|[[Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn]]
|STU
|STU
|
|-
|-
!15
!15
|[[Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh]]
|[[Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh]]
|HUTECH
|HUTECH
|
|-
|-
!16
!16
|[[Trường Đại học Gia Định]]
|[[Trường Đại học Gia Định]]
|GDU
|GDU
|
|-
|-
!17
!17
|[[Trường Đại học Hoa Sen]]
|[[Trường Đại học Hoa Sen]]
|HSU
|HSU
|
|-
|-
!18
!18
|[[Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh]]
|[[Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh]]
|DHV
|DHV
|https://dhv.edu.vn
|-
|-
!19
!19
|[[Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh|Trường Đại học Kinh tế – Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh]]
|[[Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh|Trường Đại học Kinh tế – Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh]]
|UEF
|UEF
|
|-
|-
!20
!20
|[[Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh]]
|[[Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh]]
|HUFLIT
|HUFLIT
|
|-
|-
!21
!21
|[[Trường Đại học Nguyễn Tất Thành]]
|[[Trường Đại học Nguyễn Tất Thành]]
|NTTU
|NTTU
|
|-
|-
!22
!22
|Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
|Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
|UMT
|UMT
|
|-
|-
!23
!23
|[[Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng]]
|[[Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng]]
|HIU
|HIU
|
|-
|-
!24
!24
|[[Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn]]
|[[Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn]]
|SIU
|SIU
|
|-
|-
!25
!25
|[[Trường Đại học Văn Hiến]]
|[[Trường Đại học Văn Hiến]]
|VHU
|VHU
|
|-
|-
!26
!26
|[[Trường Đại học Văn Lang]]
|[[Trường Đại học Văn Lang]]
|VLU
|VLU
|
|-
|-
!27
!27
Dòng 1.324: Dòng 1.351:
|[[Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu]]
|[[Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu]]
|BVU
|BVU
|
|-
|-
!28
!28
Dòng 1.329: Dòng 1.357:
|Trường Đại học Công nghệ Đông Á
|Trường Đại học Công nghệ Đông Á
|EAUT
|EAUT
|
|-
|-
!29
!29
|[[Trường Đại học Kinh Bắc]]
|[[Trường Đại học Kinh Bắc]]
|UKB
|UKB
|
|-
|-
!30
!30
|[[Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà]]
|[[Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà]]
|BHIU
|BHIU
|
|-
|-
!31
!31
Dòng 1.342: Dòng 1.373:
|[[Trường Đại học Bình Dương]]
|[[Trường Đại học Bình Dương]]
| rowspan="3" |
| rowspan="3" |
|
|-
|-
!32
!32
|[[Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương|Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương]]
|[[Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương|Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương]]
|
|-
|-
!33
!33
|[[Trường Đại học Quốc tế Miền Đông]]
|[[Trường Đại học Quốc tế Miền Đông]]
|
|-
|-
!34
!34
|[[Bình Định]]
|[[Bình Định]]
|[[Trường Đại học Quang Trung]]
|[[Trường Đại học Quang Trung]]
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.357: Dòng 1.392:
|[[Bình Thuận]]
|[[Bình Thuận]]
|[[Trường Đại học Phan Thiết]]
|[[Trường Đại học Phan Thiết]]
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.363: Dòng 1.399:
|[[Trường Đại học Nam Cần Thơ]]
|[[Trường Đại học Nam Cần Thơ]]
| rowspan="2" |
| rowspan="2" |
|
|-
|-
!37
!37
|[[Trường Đại học Tây Đô]]
|[[Trường Đại học Tây Đô]]
|
|-
|-
!38
!38
Dòng 1.371: Dòng 1.409:
|[[Trường Đại học Đông Á]]
|[[Trường Đại học Đông Á]]
| rowspan="2" |
| rowspan="2" |
|
|-
|-
!39
!39
|[[Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng]]
|[[Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng]]
|
|-
|-
!40
!40
|[[Đắk Lắk]]
|[[Đắk Lắk]]
|Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
|Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.384: Dòng 1.425:
|[[Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai]]
|[[Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai]]
| rowspan="3" |
| rowspan="3" |
|
|-
|-
!42
!42
|Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
|Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
|
|-
|-
!43
!43
|[[Trường Đại học Lạc Hồng]]
|[[Trường Đại học Lạc Hồng]]
|
|-
|-
!44
!44
|[[Hà Nam]]
|[[Hà Nam]]
|[[Trường Đại học Hà Hoa Tiên]]{{Efn|Do hoạt động không hiệu quả và có nhiều hạn chế trong quá trình đào tạo, vào ngày 17 tháng 01 năm 2016, Bộ Công an được Chính phủ phê duyệt Quyết định mua lại Trường ĐH Hà Hoa Tiên làm cơ sở để thành lập các trường ĐH đào tạo chiến sĩ CANN sau này.}}
|[[Trường Đại học Hà Hoa Tiên]]{{Efn|Do hoạt động không hiệu quả và có nhiều hạn chế trong quá trình đào tạo, vào ngày 17 tháng 01 năm 2016, Bộ Công an được Chính phủ phê duyệt Quyết định mua lại Trường ĐH Hà Hoa Tiên làm cơ sở để thành lập các trường ĐH đào tạo chiến sĩ CANN sau này.}}
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.399: Dòng 1.444:
|[[Hải Dương]]
|[[Hải Dương]]
|Trường Đại học Thành Đông
|Trường Đại học Thành Đông
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.404: Dòng 1.450:
|[[Hậu Giang]]
|[[Hậu Giang]]
|[[Trường Đại học Võ Trường Toản]]
|[[Trường Đại học Võ Trường Toản]]
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.409: Dòng 1.456:
|[[Hưng Yên]]
|[[Hưng Yên]]
|[[Trường Đại học Chu Văn An]]
|[[Trường Đại học Chu Văn An]]
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.414: Dòng 1.462:
|[[Khánh Hòa]]
|[[Khánh Hòa]]
|[[Trường Đại học Thái Bình Dương]]
|[[Trường Đại học Thái Bình Dương]]
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.419: Dòng 1.468:
|[[Lâm Đồng]]
|[[Lâm Đồng]]
|[[Trường Đại học Yersin Đà Lạt]]
|[[Trường Đại học Yersin Đà Lạt]]
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.425: Dòng 1.475:
|[[Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An]]
|[[Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An]]
| rowspan="2" |
| rowspan="2" |
|
|-
|-
!51
!51
|[[Trường Đại học Tân Tạo]]
|[[Trường Đại học Tân Tạo]]
|
|-
|-
!52
!52
|[[Nam Định]]
|[[Nam Định]]
|[[Trường Đại học Lương Thế Vinh]]
|[[Trường Đại học Lương Thế Vinh]]
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.438: Dòng 1.491:
|[[Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân]]
|[[Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân]]
| rowspan="2" |
| rowspan="2" |
|
|-
|-
!54
!54
|[[Trường Đại học Công nghiệp Vinh]]
|[[Trường Đại học Công nghiệp Vinh]]
|
|-
|-
!55
!55
|[[Quảng Nam]]
|[[Quảng Nam]]
|[[Trường Đại học Phan Châu Trinh]]
|[[Trường Đại học Phan Châu Trinh]]
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.450: Dòng 1.506:
|[[Thái Nguyên]]
|[[Thái Nguyên]]
|Trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên
|Trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.455: Dòng 1.512:
|[[Thừa Thiên Huế|Huế]]
|[[Thừa Thiên Huế|Huế]]
|[[Trường Đại học Phú Xuân]]
|[[Trường Đại học Phú Xuân]]
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.460: Dòng 1.518:
|[[Vĩnh Long]]
|[[Vĩnh Long]]
|[[Trường Đại học Cửu Long]]
|[[Trường Đại học Cửu Long]]
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.465: Dòng 1.524:
|[[Vĩnh Phúc]]
|[[Vĩnh Phúc]]
|Trường Đại học Trưng Vương
|Trường Đại học Trưng Vương
|
|
|
|-
|-
Dòng 1.471: Dòng 1.531:
|[[Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng]]
|[[Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng]]
|HPU
|HPU
|
|}
|}



Phiên bản lúc 09:33, ngày 28 tháng 2 năm 2025

Quần thể di tích Văn Miếu – Quốc Tử Giám tại Hà Nội, bao gồm cả Quốc Tử Giám (國子監), trường đại học đầu tiên của Việt Nam

Bài viết liệt kê danh sách các đại học, trường đại học, học việntrường cao đẳng tại Việt Nam. Đại học[1], trường đại học, học viện[2] và viện hàn lâm đều là các cơ sở giáo dục bậc cao, mang tính mở, đào tạo bậc đại họcsau đại học. Danh tiếng của trường phụ thuộc vào chất lượng giảng dạy, nghiên cứu khoa học, tầm ảnh hưởng và chất lượng sinh viên đầu ra. Quốc Tử Giám, thành lập năm 1076, là trường đại học đầu tiên tại Việt Nam.

Việt Nam hiện phát triển nhất mô hình một trường đại học chuyên ngành hoặc đa ngành. Mô hình đại học đa thành viên, với sự kết hợp của nhiều trường đại học thành viên hiện chiếm thiểu số rất nhỏ. Đối với các trường đại học công lập có hai cơ chế hoạt động chính đó là nhà nước kiểm soát và tự chủ, trong đó các khía cạnh tự chủ đại học bao gồm tự chủ về học thuật, tự chủ về tổ chức nhân sự và tự chủ về tài chính.[3][4]

Học viện hay viện hàn lâm là mô hình giáo dục ra đời sau này, chú trọng hơn về nghiên cứu. Viện hàn lâm là một tổ chức uy tín, tập hợp những cá nhân xuất sắc trong một lĩnh vực cụ thể, có nhiệm vụ thúc đẩy nghiên cứu, trao đổi kiến thức và tư vấn cho chính phủ hoặc các tổ chức khác về các vấn đề chuyên môn, chỉ đào tạo bậc sau đại học. Giá trị văn bằng được cấp bởi đại học và học viện là tương đương nhau.

Trong bài viết này, tất cả các đại học, trường đại học và học viện nằm trong nhóm Đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam đều được in đậm.

Đại học

Theo định nghĩa tại Điều 4 Luật Giáo dục đại học Việt Nam hiện hành,[5] đại học là cơ sở giáo dục đại học, được tổ chức để đào tạo, nghiên cứu nhiều lĩnh vực khoa học, được cấu thành bởi các đơn vị thành viên là viện, trường đại học, trường chuyên ngành và các đơn vị nghiên cứu khác. Các đại học thường không trực tiếp thực hiện nhiệm vụ đào tạo, mà giao nhiệm vụ này cho các đơn vị thành viên thực hiện. Người đứng đầu một đại học gọi là giám đốc (president), người đứng đầu một đơn vị thành viên là hiệu trưởng hay viện trưởng (rector), hoặc giám đốc đơn vị.

Hiện tại, ở Việt Nam có tổng cộng 9 đại học, bao gồm 2 đại học quốc gia, 3 đại học vùng, 3 đại học lĩnh vực và 1 đại học tư thục.

Đại học quốc gia

Đại học quốc gia là mô hình đào tạo đặc biệt trong hệ thống giáo dục đại học tại Việt Nam. Các đại học quốc gia hoạt động độc lập dưới sự quản lý trực tiếp của Thủ tướng Chính phủ, không cần thông qua bất kỳ cơ quan, tổ chức nhà nước nào. Các đại học này được đầu tư và định hướng để trở thành các trung tâm đào tạo, nghiên cứu và phát triển khoa học, công nghệ của Việt Nam, đi tiên phong trong việc chuyển giao các thành tựu công nghệ đa lĩnh vực từ các quốc gia trên thế giới. Hằng năm, Thủ tướng Chính phủ trực tiếp chỉ đạo, đưa ra các chỉ tiêu về nghiên cứu, đào tạo cho các đại học quốc gia. Các đại học quốc gia được trao quyền để chủ động xây dựng chương trình đào tạo đại học, sau đại học, chủ động đào tạo nghiên cứu sinh, thẩm định luận án và ra quyết định cấp bằng tiến sĩ các lĩnh vực.

Đại học Quốc gia Hà Nội

VNU
STTViết tắtĐơn vị thành viên
1UETTrường Đại học Công nghệ
2UEdTrường Đại học Giáo dục
3UEBTrường Đại học Kinh tế
4HUSTrường Đại học Khoa học Tự nhiên
5HUSSHTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
6ULISTrường Đại học Ngoại ngữ
7VNU-UMPTrường Đại học Y Dược
8VJUTrường Đại học Việt Nhật
9VNU-ULTrường Đại học Luật
HSBTrường Quản trị và Kinh doanh
VNU-ISTrường Quốc tế
SISTrường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

VNU-HCM
STTViết tắtĐơn vị thành viên
1AGUTrường Đại học An Giang
2HCMUTTrường Đại học Bách khoa
3UITTrường Đại học Công nghệ Thông tin
4HCMUSTrường Đại học Khoa học Tự nhiên
5HCMUSSHTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
6UELTrường Đại học Kinh tế – Luật
7HCMIUTrường Đại học Quốc tế
8UHSTrường Đại học Khoa học Sức khoẻ
Phân hiệu Đại học Quốc gia TP.HCM tại Bến Tre

Đại học vùng

Mô hình hoạt động của các đại học vùng tương tự như mô hình của đại học quốc gia. Điểm khác biệt duy nhất là đại học vùng chịu sự quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo thay vì sự chỉ đạo trực tiếp từ Chính phủ. Trường Đại học Cần Thơ đang có đề xuất và xin hỗ trợ về thủ tục từ Bộ Giáo dục và Đào tạo để trở thành đại học vùng thứ tư.[6]

Đại học Thái Nguyên

TNU
STTViết tắtĐơn vị thành viên
1TNUICTTrường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông
2TNUSTrường Đại học Khoa học
3TNUEBATrường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh
4TNUTTrường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
5TNUAFTrường Đại học Nông Lâm
6TNUEdTrường Đại học Sư phạm
7TNUMPTrường Đại học Y Dược
Trường Ngoại ngữ
TNECTrường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
TNU-ISKhoa Quốc tế
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang

Đại học Huế

HueUni
STTViết tắtĐơn vị thành viên
1HUSCTrường Đại học Khoa học
2HCETrường Đại học Kinh tế
3HULTrường Đại học Luật
4HUATrường Đại học Nghệ thuật
5HUCFLTrường Đại học Ngoại ngữ
6HUAFTrường Đại học Nông Lâm
7HUCETrường Đại học Sư phạm
8YDHTrường Đại học Y Dược
HUHTTrường Du lịch
HUETKhoa Kỹ thuật và Công nghệ
HUISKhoa Quốc tế
FPEKhoa Giáo dục thể chất
HU-QTCPhân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Đại học Đà Nẵng

UDN
STTViết tắtĐơn vị thành viên
1DUTTrường Đại học Bách khoa
2DUETrường Đại học Kinh tế
3DUEdTrường Đại học Sư phạm
4DNUFLTrường Đại học Ngoại ngữ
5DNUTETrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
6VKUTrường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn[a]
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
Khoa Y – Dược
Khoa Giáo dục thể chất
Khoa Giáo dục Quốc phòng An ninh

Đại học lĩnh vực

Hiện nay, một số trường đại học tại Việt Nam đã và đang xây dựng đề án tái cơ cấu, chuyển đổi sang mô hình đại học nhằm mở rộng quy mô đào tạo và hoạt động theo từng lĩnh vực nhất định. Tính đến tháng 11/2024, có 2 Đại học công lập đã hoàn tất chuyển đổi theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, và 1 Đại học công lập đã được Chính phủ phê duyệt đề án chuyển đổi, đang trong quá trình thực hiện.

STTĐại họcViết tắtĐơn vị trực thuộc
1Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Viết tắt: HUST
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật và công nghệ
SoICTTrường Công nghệ Thông tin và Truyền thông
SMSTrường Vật liệu
SMETrường Cơ khí
SCLSTrường Hóa và Khoa học sự sống
SEEETrường Điện – Điện tử
SEMTrường Kinh tế
2Đại học Kinh tế Quốc dân
  • Viết tắt: NEU
  • Lĩnh vực: Kinh tế và kinh doanh
NCBTrường Kinh doanh
NCEPATrường Kinh tế và Quản lý công
NCTTrường Công nghệ
3Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
  • Viết tắt: UEH
  • Lĩnh vực: Kinh tế và kinh doanh
CoBTrường Kinh doanh
CELGTrường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước
CTDTrường Công nghệ và Thiết kế
Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long

Đại học tư thục

Năm 2024, Trường Đại học Duy Tân chuyển thành Đại học Duy Tân theo quyết định số 1115/QĐ-TTg từ ngày 07 tháng 10, trở thành đại học tư thục đầu tiên của Việt Nam[7] và là đại học thứ 8 trong nhóm các đại học của Việt Nam.

STTĐại họcViết tắtĐơn vị trực thuộc
1Đại học Duy Tân
  • Viết tắt: DTU
SETTrường Công nghệ và Kỹ thuật
HTITrường Du lịch
ISTrường Đào tạo Quốc tế
SCSTrường Khoa học máy tính
SBETrường Kinh tế và Kinh doanh
LHSSTrường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
CMPTrường Y Dược

Trường đại học và học viện trực thuộc cơ quan, tổ chức nhà nước

Phần lớn các cơ sở đào tạo đại học tại Việt Nam trực thuộc và được quản lý trực tiếp bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo.[8] Một số trường đại học và học viện đào tạo theo các lĩnh vực khoa học nhất định sẽ được quản lý bởi các cơ quan, tổ chức nhà nước có chuyên môn tương ứng. Các cơ quan này chịu trách nhiệm xây dựng chương trình đào tạo theo lĩnh vực chuyên môn, cũng như thực hiện các quy trình kiểm định và đảm bảo chất lượng đào tạo. Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm tham vấn và hỗ trợ các cơ sở giáo dục này trong việc vận hành bộ máy, tổ chức cũng như quản lý các hoạt động về nghiệp vụ đào tạo và giáo dục.

STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiHọc viện Quản lý giáo dụcNAEM
2Trường Đại học Hà NộiHANU
3Trường Đại học Giao thông Vận tảiUTC
4Trường Đại học Mỏ – Địa chấtHUMG
5Trường Đại học Mở Hà NộiHOU
6Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệpUAD
7Trường Đại học Ngoại thươngFTU
8Trường Đại học Sư phạm Hà NộiHNUE
9Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ươngNUAE
10Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà NộiHUPES
11Trường Đại học Thương mạiTMU
12Trường Đại học Xây dựng Hà NộiHUCE
13Vĩnh PhúcTrường Đại học Sư phạm Hà Nội 2HPU2
14TP.HCMTrường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí MinhULaw
15Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí MinhHCMOU
16Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí MinhNLU
17Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhHCMUTE
18Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhHCMUE
19Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí MinhHCMUPES
20Cần ThơTrường Đại học Cần ThơCTU
21Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần ThơCTUT
22Lâm ĐồngTrường Đại học Đà LạtDLU
23Đồng ThápTrường Đại học Đồng ThápDTU
24Kiên GiangTrường Đại học Kiên GiangKGU
25Khánh HòaTrường Đại học Nha TrangNTU
26Bình ĐịnhTrường Đại học Quy NhơnQNU
27Hưng YênTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênHYUTE
28Sơn LaTrường Đại học Tây BắcTBU
29Đắk LắkTrường Đại học Tây NguyênTTN
30Bình DươngTrường Đại học Việt Đức[b]VGU
31Nghệ AnTrường Đại học VinhVinhUni
STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiTrường Đại học Y Hà NộiHMU
2Trường Đại học Dược Hà NộiHUP
3Trường Đại học Y tế Công cộngHUPH
4Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt NamVUTM
5TP.HCMĐại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh[c]YDS
6Hải PhòngTrường Đại học Y Dược Hải PhòngHPMU
7Thái BìnhTrường Đại học Y Dược Thái BìnhTBUMP
8Cần ThơTrường Đại học Y Dược Cần ThơCTUMP
9Nam ĐịnhTrường Đại học Điều dưỡng Nam ĐịnhNDUN
10Hải DươngTrường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngHMTU
11Đà NẵngTrường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngDUMTP
STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiHọc viện Âm nhạc Quốc gia Việt NamVNAM
2Học viện Múa Việt NamVNAD
3Trường Đại học Văn hóa Hà NộiHUC
4Trường Đại học Mỹ thuật Việt NamVNUFA
5Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà NộiSKDA
6TP.HCMNhạc viện Thành phố Hồ Chí MinhHCMCONS
7Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Thành phố Hồ Chí MinhSKDAHCM
8Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhHCMUFA
9Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí MinhUSH
10Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí MinhVHS
11HuếHọc viện Âm nhạc HuếHAM
12Bắc NinhTrường Đại học Thể dục Thể thao Bắc NinhUPES1
13Đà NẵngTrường Đại học Thể dục Thể thao Đà NẵngDSU
STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiTrường Đại học Công nghiệp Hà NộiHaUI
2Trường Đại học Công nghiệp Việt–HungVIU
3Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệpUNETI
4Trường Đại học Điện lựcEPU
5TP.HCMTrường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhIUH
6Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí MinhHUIT
7Quảng NinhTrường Đại học Công nghiệp Quảng NinhQUI
8Phú ThọTrường Đại học Công nghiệp Việt TrìVUI
9Hải DươngTrường Đại học Sao ĐỏSDU
STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiTrường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tảiUTT
2TP.HCMTrường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhUTH
3Học viện Hàng không Việt NamVAA
4Hải PhòngTrường Đại học Hàng hải Việt NamVMU
STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiTrường Đại học Kiến trúc Hà NộiHAU
2TP.HCMTrường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí MinhUAH
3Phú YênTrường Đại học Xây dựng Miền TrungMUCE
4Vĩnh LongTrường Đại học Xây dựng Miền TâyMTU
STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiTrường Đại học Lao động – Xã hộiULSA
2Nam ĐịnhTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam ĐịnhNUTE
3Nghệ AnTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật VinhVinhUTE
4Vĩnh LongTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLUTE
STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiHọc viện Nông nghiệp Việt NamVNUA
2Trường Đại học Lâm nghiệpVNUF
3Trường Đại học Thủy lợiTLU
4Bắc GiangTrường Đại học Nông Lâm Bắc GiangBGUAF
STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiHọc viện Tài chínhAOF
2TP.HCMTrường Đại học Tài chính – MarketingUFM
3Quảng NgãiTrường Đại học Tài chính – Kế toánUFA
4Hưng YênTrường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanhUFBA
STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiTrường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiHUNRE
2TP.HCMTrường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí MinhHCMUNRE
STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiHọc viện Ngân hàngBAV
2TP.HCMTrường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí MinhHUB
STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiTrường Đại học Công đoànTUU
2TP.HCMTrường Đại học Tôn Đức ThắngTDTU
STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiHọc viện Khoa học và Công nghệGUST
2Hà NộiTrường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội[d]USTH

Các cơ quan, tổ chức khác

STTTrực thuộcTên trườngĐịa điểmViết tắt
1Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt NamHọc viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh[e]Hà NộiHCMA
2Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí MinhHọc viện Báo chí và Tuyên truyềnAJC
3Học viện Hành chính và Quản trị côngAPAG
4Bộ Kế hoạch và Đầu tưHọc viện Chính sách và Phát triểnAPD
5Bộ Khoa học và Công nghệHọc viện Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạoVISTI
6Bộ Ngoại giaoHọc viện Ngoại giaoDAV
7Bộ Thông tin và Truyền thôngHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngPTIT
8Bộ Tư phápTrường Đại học Luật Hà NộiHLU
9Tập đoàn Dệt May Việt NamTrường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà NộiHICT
10Tòa án nhân dân tối caoHọc viện Tòa ánVCA
11Ban Chấp hành Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí MinhHọc viện Thanh thiếu niên Việt NamVYA
12Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt NamHọc viện Phụ nữ Việt NamVWA
13Ủy ban Dân tộcHọc viện Dân tộcVAEM
14Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamHọc viện Khoa học Xã hộiGASS
15Viện Kiểm sát nhân dân tối caoTrường Đại học Kiểm sát Hà NộiHPU
16Tập đoàn Dầu khí Việt NamTrường Đại học Dầu khí Việt NamBà Rịa – Vũng TàuPVU

Trường đại học, học viện trực thuộc tổ chức tôn giáo

Giáo hội Phật giáo Việt Nam

Giáo hội Phật giáo Việt Nam được phép tổ chức, đào tạo các chương trình ở cấp bậc Đại học, Sau Đại học và Nghiên cứu sinh Tiến sĩ. Các ngành học chủ yếu của hệ thống Học viện là Tôn Giáo học chuyên ngành Phật học, Triết học Chuyên ngành Triết học Phật giáo,... Hệ thống Học viện Phật giáo Việt Nam được quản lý độc lập bởi Giáo hội thông qua Ban Giáo dục Tăng - Ni Trung ương. Giáo hội chủ động xây dựng chương trình đào tạo và quy chế tuyển sinh cho từng Học viện, đồng thời báo cáo với Chính phủ kết quả tuyển sinh, đào tạo định kỳ hàng năm.

STTĐịa điểmTên trườngViết tắt
1Hà NộiHọc viện Phật giáo Việt Nam tại Hà NộiVBA
2TP.HCMHọc viện Phật giáo Việt Nam tại Thành phố Hồ Chí MinhVBU
3HuếHọc viện Phật giáo Việt Nam tại HuếVBAH
4Cần ThơHọc viện Phật giáo Nam tông Khmer

Các tổ chức tôn giáo khác

STTTrực thuộcTên trườngĐịa điểmViết tắt
1Hội thánh Tin Lành Việt Nam (miền Bắc)Trường Thánh kinh Thần học Hà NộiHà NộiHBC
2Hội đồng Giám mục Việt NamHọc viện Công giáo Việt NamTP.HCMCIV
3Hội thánh Tin Lành Việt Nam (miền Nam)Viện Thánh kinh Thần họcIBT
4Giáo hội Cơ đốc Phục lâm Việt NamTrường Kinh thánh Cơ ĐốcCBC

Trường đại học trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Là các trường đại học công lập đa ngành hoặc chuyên ngành dưới sự quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương. Ở những trường đại học địa phương, một số ngành trọng điểm chỉ tuyển hoặc ưu tiên đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú trong địa bàn đó và một số lân cận.

STTUBNDTên trườngViết tắt
1Hà NộiTrường Đại học Thủ đô Hà NộiHNMU
2TP.HCMHọc viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh[9]HCA
3Trường Đại học Sài GònSGU
4Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchPNTU
5Hải PhòngTrường Đại học Hải PhòngDHHP
6Cần ThơTrường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần ThơCTUT
7Bạc LiêuTrường Đại học Bạc LiêuBLU
8Bình DươngTrường Đại học Thủ Dầu MộtTDMU
9Đồng NaiTrường Đại học Đồng NaiDNU
10Hà TĩnhTrường Đại học Hà TĩnhHTU
11Hải DươngTrường Đại học Hải DươngUHD
12Khánh HòaTrường Đại học Khánh HòaUKH
13Nghệ AnTrường Đại học Kinh tế Nghệ AnNAUE
14Trường Đại học Y khoa VinhVMU
15Ninh BìnhTrường Đại học Hoa LưHLUV
16Phú ThọTrường Đại học Hùng VươngHVU
17Phú YênTrường Đại học Phú YênPYU
18Quảng BìnhTrường Đại học Quảng BìnhQBU
19Quảng NamTrường Đại học Quảng NamQNamUni
20Quảng NgãiTrường Đại học Phạm Văn ĐồngPDU
21Quảng NinhTrường Đại học Hạ LongUHL
22Thái BìnhTrường Đại học Thái BìnhTBU
23Thanh HóaTrường Đại học Hồng ĐứcHDU
24Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh HóaTUCST
25Tiền GiangTrường Đại học Tiền GiangTGU
26Trà VinhTrường Đại học Trà VinhTVU
27Tuyên QuangTrường Đại học Tân Trào

Trường đại học tư thục

Trường đại học tư thục là một doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giáo dục do một tổ chức hoặc cá nhân đứng tên sở hữu và có quyền bán lại cho cá nhân khác.[10] Hội đồng quản trị của trường có quyền quyết định quy mô kinh doanh, chất lượng đào tạo, kế hoạch tuyển sinh, chương trình giảng dạy và nghiên cứu khoa học.

STTTrụ sở chínhTên trườngViết tắtWebsite
1Hà NộiTrường Đại học CMCCMCU
2Trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghịUTM
3Trường Đại học Đại NamDNU
4Trường Đại học Đông ĐôHDIU
5Trường Đại học FPTFPTU
6Trường Đại học Hòa BìnhHBU
7Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiHUBT
8Trường Đại học Nguyễn TrãiNTU
9Trường Đại học Phenikaa
10Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà NộiFBU
11Trường Đại học Thành ĐôTDU
12Trường Đại học Thăng LongTLU
13Trường Đại học VinUniVinUni
14TP.HCMTrường Đại học Công nghệ Sài GònSTU
15Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhHUTECH
16Trường Đại học Gia ĐịnhGDU
17Trường Đại học Hoa SenHSU
18Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí MinhDHVhttps://dhv.edu.vn
19Trường Đại học Kinh tế – Tài chính Thành phố Hồ Chí MinhUEF
20Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí MinhHUFLIT
21Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhNTTU
22Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhUMT
23Trường Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU
24Trường Đại học Quốc tế Sài GònSIU
25Trường Đại học Văn HiếnVHU
26Trường Đại học Văn LangVLU
27Bà Rịa – Vũng TàuTrường Đại học Bà Rịa – Vũng TàuBVU
28Bắc NinhTrường Đại học Công nghệ Đông ÁEAUT
29Trường Đại học Kinh BắcUKB
30Trường Đại học Quốc tế Bắc HàBHIU
31Bình DươngTrường Đại học Bình Dương
32Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương
33Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
34Bình ĐịnhTrường Đại học Quang Trung
35Bình ThuậnTrường Đại học Phan Thiết
36Cần ThơTrường Đại học Nam Cần Thơ
37Trường Đại học Tây Đô
38Đà NẵngTrường Đại học Đông Á
39Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
40Đắk LắkTrường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
41Đồng NaiTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai
42Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
43Trường Đại học Lạc Hồng
44Hà NamTrường Đại học Hà Hoa Tiên[f]
45Hải DươngTrường Đại học Thành Đông
46Hậu GiangTrường Đại học Võ Trường Toản
47Hưng YênTrường Đại học Chu Văn An
48Khánh HòaTrường Đại học Thái Bình Dương
49Lâm ĐồngTrường Đại học Yersin Đà Lạt
50Long AnTrường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
51Trường Đại học Tân Tạo
52Nam ĐịnhTrường Đại học Lương Thế Vinh
53Nghệ AnTrường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
54Trường Đại học Công nghiệp Vinh
55Quảng NamTrường Đại học Phan Châu Trinh
56Thái NguyênTrường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên
57HuếTrường Đại học Phú Xuân
58Vĩnh LongTrường Đại học Cửu Long
59Vĩnh PhúcTrường Đại học Trưng Vương
60Hải PhòngTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHPU

Trường đại học, cao đẳng và học viện quân sự, công an

Quân sự

Hiện nay ở Việt Nam có tất cả 29 trường đại học, cao đẳng quân sự đào tạo sĩ quan cho tất cả các ngành, cơ quan, đơn vị trong cơ quan Bộ Quốc phòng Việt Nam. Trong đó có 26 trường tuyển học sinh phổ thông và hạ sĩ quan, binh sĩ. Học viện Quốc phòng ở Hà Nội chỉ tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp các trường, học viện quân sự cấp trung. Học viện Lục quân chỉ tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp các trường Đại học, Học viện Trần Quốc Tuấn, Nguyễn Huệ, tăng – thiết giáp, công binh, pháo binh, phòng hóa, thông tin – liên lạc, kỹ thuật, khoa học, phòng không, biên phòng, hải quân, không quân, đặc công. Học viện Chính trị tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp Trường Đại học Sĩ quan Chính trị hoặc sĩ quan đã tốt nghiệp các trường Học viện, trường Đại học Sĩ quan khác trong quân đội.

Các trường quân sự do Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý, chỉ đạo về mặt nội dung chương trình đào tạo. Sinh viên muốn dự thi vào các trường này cần phải đạt các tiêu chuẩn về sức khoẻ, lý lịch. Ngoài ra, một số học viện, trường cao đẳng có đào tạo hệ dân sự, phục vụ quá trình phát triển của đất nước, các sinh viên hệ dân sự phải đóng tiền học và không phải đạt các tiêu chuẩn về sức khoẻ, chính trị.

STTĐịa điểmTên trường
1Hà NộiHọc viện Biên phòng
2Học viện Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam
3Học viện Hậu cần
4Học viện Khoa học Quân sự
5Học viện Kỹ thuật Mật mã
6Học viện Kỹ thuật Quân sự
7Học viện Phòng không – Không quân
8Học viện Quân y
9Học viện Quốc phòng
10Trường Đại học Sĩ quan Chính trị
11Trường Đại học Trần Quốc Tuấn / Trường Đại học Sĩ quan Lục quân 1
12Trường Đại học Sĩ quan Thông tin liên lạc
13Trường Đại học Sĩ quan Pháo binh
14Trường Đại học Sĩ quan Phòng hóa
15Trường Đại học Sĩ quan Đặc công
16Trường Đại học Văn hoá Nghệ thuật Quân đội
17Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
18Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tô
19Trường Cao đẳng Quân y 1
20Vĩnh PhúcTrường Đại học Sĩ quan Tăng – Thiết giáp
21Đồng NaiTrường Đại học Nguyễn Huệ / Trường Đại học Sĩ quan Lục quân 2
22Lâm ĐồngHọc viện Lục quân
23Khánh HòaHọc viện Hải quân
24Trường Sĩ quan Không quân
25Bình DươngTrường Đại học Ngô Quyền / Trường Đại học Sĩ quan Công Binh
26TP.HCMTrường Đại học Trần Đại Nghĩa / Trường Đại học Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự Vin - hem - pích
27Trường Cao đẳng Quân y 2
28Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân

Công an

Các trường công an đào tạo sĩ quan công an. Các trường này cũng mang tính chất đào tạo đặc thù riêng để phù hợp với ngành Công an. Các trường công an do Bộ Công an quản lý. Muốn được theo học tại các trường công an, thí sinh cũng phải đạt được những tiêu chuẩn về thể chất, chính trị và lý lịch. Hiện nay, một vài trường đã đào tạo hệ dân sự.

STTĐịa điểmTên trường
1Hà NộiHọc viện An ninh nhân dân
2Học viện Cảnh sát nhân dân
3Học viện Chính trị - Công an Nhân dân
4Học viện Quốc tế
5Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy
6Bắc NinhTrường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần - Công an Nhân dân
7TP.HCMTrường Đại học An ninh nhân dân
8Trường Đại học Cảnh sát nhân dân

Trường đại học nước ngoài

Các trường đại học trong danh sách này là các trường đại học vốn đầu tư nước ngoài hoặc cơ sở Việt Nam của các đại học có trụ sở ở nước ngoài. Khác với một số trường đại học quốc tế được thành lập dựa trên thoả thuận song phương giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ nước sở tại (ví dụ: Trường Đại học Việt Đức, Trường Đại học Việt Nhật,...) với văn bằng nằm trong hệ thống giáo dục đại học quốc gia, các cơ sở giáo dục trong danh sách này là chi nhánh tại Việt Nam của các trường/viện đại học nước ngoài, hoặc là cơ sở giáo dục được đầu tư hoàn toàn bởi nguồn vốn nước ngoài theo hình thức FDI. Các văn bằng, chứng chỉ được cấp bởi các cơ sở giáo dục này không được xem là thuộc hệ thống văn bằng giáo dục đại học quốc gia, và cần thực hiện hợp pháp hóa văn bằng tại Cục Quản lý Chất lượng (Bộ Giáo dục) để được sử dụng tại các cơ sở sự nghiệp công lập Việt Nam.

STTĐại họcQuốc giaThể loại
1Trường Đại học Quốc tế RMIT Việt NamÚcCơ sở độc lập của Đại học RMIT tại Việt Nam
2Trường Đại học Fulbright Việt NamHoa KỳTrường Đại học phi lợi nhuận quản lý bởi Chính phủ Liên bang Hoa Kỳ
3Trường Đại học Mỹ tại Việt Nam (The American University in Vietnam)Trường Đại học với vốn đầu tư nước ngoài, cung cấp chương trình giáo dục liên kết với các Đại học tại Hoa Kỳ theo mô hình 2+2 hoặc 3+1. Sinh viên học tại Việt Nam, chuyển tiếp sang Hoa Kỳ và nhận bằng cấp bởi trường đối tác
4Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt NamNhật BảnTrường Đại học với vốn đầu tư nước ngoài, cung cấp chương trình chất lượng Nhật Bản
5Trường Đại học Anh Quốc tại Việt Nam (British University Vietnam)Anh QuốcTrường Đại học với vốn đầu tư nước ngoài, cung cấp chương trình giáo dục liên kết theo mô hình 2+2 hoặc 3+1 với 4 cơ sở giáo dục đại học tại Anh Quốc bao gồm: Đại học London, Đại học Staffordshire, Đại học Stirling, Đại học Arts University Bournemouth, và Đại học Bournemouth.
6Trường Đại học Greenwich - FPT Việt NamAnh QuốcCơ sở Việt Nam của Đại học Greenwich, được quản lý bởi tổ chức giáo dục FPT
7Trường Đại học Công nghệ Swinburne - FPT Việt NamÚcCơ sở Việt Nam của Đại học Công nghệ Swinburne, được quản lý bởi tổ chức giáo dục FPT

Trường dự bị đại học

Dự bị đại học, dự bị đại học dân tộc là loại hình trường chuyên biệt thuộc hệ thống các trường đại học, cao đẳng được thành lập dành riêng cho học sinh người dân tộc thiểu số ở cấp vùng cao, cấp vùng xa xôi hẻo lánh có đủ trình độ vào học tại các trường đại học, cao đẳng trong cả nước. Nó cũng làm nhiệm vụ đào tạo, tạo nguồn cán bộ quản lý, cán bộ khoa học người dân tộc thiểu số.

Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam đã ký Quyết định số 1127/QĐ–TTg ngày 26/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ chuyển 4 trường Dự bị Đại học và một trường Phổ thông vùng cao từ trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo về trực thuộc Ủy ban Dân tộc.[11]

STTTên trườngTrụ sở
1Trường Dự bị Đại học Thành phố Hồ Chí MinhTP.HCM
2Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương Nha TrangKhánh Hòa
3Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm SơnThanh Hóa
4Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ươngPhú Thọ

Trường cao đẳng

Trường Cao đẳng nghề hay Cao đẳng chuyên nghiệp được gọi chung là trường Cao đẳng, do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội cùng với sự tham mưu trực tiếp là Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ra quyết định thành lập và quản lý nhà nước về chương trình, chất lượng đào tạo, cấp bằng. Bộ Giáo dục và Đào tạo đã cho phép sinh viên tốt nghiệp trường cao đẳng nghề được liên thông lên đại học chính quy. Hệ số lương khởi điểm của sinh viên tốt nghiệp cao đẳng nghề khi làm việc trong khối hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp có vốn nhà nước (Công ty cổ phần) được xếp ngang bằng với bậc cao đẳng chuyên nghiệp hoặc cao hơn 1 bậc đối với một số chức danh chuyên môn nghiệp vụ.

Trường cao đẳng sư phạm, Trường cao đẳng đào tạo ngành Giáo dục mầm non

Công lập

STTTên trườngTrụ sở
1Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa – Vũng TàuBà Rịa – Vũng Tàu
2Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc NinhBắc Ninh
3Trường Cao đẳng Sư phạm Cao BằngCao Bằng
4Trường Cao đẳng Sư phạm Đắk LắkĐắk Lắk
5Trường Cao đẳng Sư phạm Điện BiênĐiện Biên
6Trường Cao đẳng Sư phạm Gia LaiGia Lai
7Trường Cao đẳng Sư phạm Hòa BìnhHòa Bình
8Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên GiangKiên Giang
9Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng SơnLạng Sơn
10Trường Cao đẳng Sư phạm Long AnLong An
11Trường Cao đẳng Sư phạm Nam ĐịnhNam Định
12Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ AnNghệ An
13Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng TrịQuảng Trị
14Trường Cao đẳng Sư phạm Tây NinhTây Ninh
15Trường Cao đẳng Sư phạm Thái BìnhThái Bình
16Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên HuếHuế
17Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ươngHà Nội
18Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha TrangKhánh Hòa
19Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh
20Trường Cao đẳng Thái NguyênThái Nguyên
21Trường Cao đẳng Yên BáiYên Bái
22Trường Cao đẳng Bắc KạnBắc Kạn
23Trường Cao đẳng Bến TreBến Tre
24Trường Cao đẳng Bình ĐịnhBình Định
25Trường Cao đẳng Bình PhướcBình Phước
26Trường Cao đẳng Cần ThơCần Thơ
27Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà MauCà Mau
28Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà NộiHà Nội
29Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu GiangHậu Giang
30Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng YênHưng Yên
32Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai ChâuLai Châu
33Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc TrăngSóc Trăng
34Trường Cao đẳng Đà LạtLâm Đồng
35Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc GiangBắc Giang
36Trường Cao đẳng Sơn LaSơn La
37Trường Cao đẳng Vĩnh LongVĩnh Long
38Trường Cao đẳng Vĩnh PhúcVĩnh Phúc

Ngoài công lập

STTTên trườngTrụ sở
1Trường Cao đẳng Đại Việt Sài GònTP. Hồ Chí Minh

Trường cao đẳng y tế

STTTên trườngTrụ sởTrang web
1Trường Cao đẳng Y tế Điện BiênĐiện Biên
2Trường Cao đẳng Y tế Lạng SơnLạng Sơn
3Trường Cao đẳng Y tế Phú ThọPhú Thọ
4Trường Cao đẳng Y tế Quảng NinhQuảng Ninh
5Trường Cao đẳng Y tế Sơn LaSơn La
6Trường Cao đẳng Y tế Thái NguyênThái Nguyên
7Trường Cao đẳng Y tế Bắc Ninh
8Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai
9Trường Cao đẳng Y tế Đắk LắkĐắk Lắkhttps://www.dmc.edu.vn/
10Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ
11Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông
12Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
13Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
14Trường Cao đẳng Y tế Hải Dương
15Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng
16Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên
17Trường Cao đẳng Y tế Lâm ĐồngLâm Đồnghttps://www.cdytld.edu.vn/
18Trường Cao đẳng Y tế Ninh BìnhNinh Bìnhhttp://cdyteninhbinh.edu.vn/ Lưu trữ ngày 14 tháng 10 năm 2023 tại Wayback Machine
19Trường Cao đẳng Y tế Thái BìnhThái Bìnhhttp://caodangytb.edu.vn/
20Trường Cao đẳng Y – Dược Hợp LựcThanh Hóahttps://cdyduochopluc.edu.vn/
21Trường Cao đẳng Y tế Hà TĩnhHà Tĩnh
22Trường Cao đẳng Y tế Quảng TrịQuảng Trị
23Trường Cao đẳng Y tế HuếThừa Thiên Huếhttp://cdythue.edu.vn/ Lưu trữ ngày 14 tháng 10 năm 2023 tại Wayback Machine
24Trường Cao đẳng Y tế Quảng BìnhQuảng Bìnhhttps://ytequangbinh.edu.vn/
25Trường Cao đẳng Y tế Thanh HóaThanh Hóahttp://cyt.edu.vn/
26Trường Cao đẳng Y tế Bình ĐịnhBình Định
27Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy TrâmQuảng Ngãihttps://dtt.edu.vn/ Lưu trữ ngày 30 tháng 1 năm 2023 tại Wayback Machine
28Trường Cao đẳng Y tế Khánh HòaKhánh Hòa
29Trường Cao đẳng Y tế Phú YênPhú Yên
30Trường Cao đẳng Y tế Quảng NamQuảng Namhttps://cdytqn.edu.vn/
31Trường Cao đẳng Y tế Bình DươngBình Dươnghttp://cdytbinhduong.edu.vn/
32Trường Cao đẳng Y tế Đồng NaiĐồng Naihttp://www.cyd.edu.vn/
33Trường Cao đẳng Y tế Bạc LiêuBạc Liêuhttp://cdytbaclieu.edu.vn/
34Trường Cao đẳng Y tế Cà MauCà Mau
35Trường Cao đẳng Y tế Cần ThơCần Thơ
36Trường Cao đẳng Y tế Đồng ThápĐồng Tháphttps://cdytdt.edu.vn/
37Trường Cao đẳng Y tế Kiên GiangKiên Gianghttps://kgmc.edu.vn/
38Trường Cao đẳng Y tế Tiền GiangTiền Gianghttp://caodangytetg.edu.vn/ Lưu trữ ngày 14 tháng 10 năm 2023 tại Wayback Machine
39Trường Cao đẳng Y tế Trà VinhTrà Vinhhttp://www.tvmc.edu.vn/

Trường cao đẳng chuyên nghiệp khác

STTTên trườngTrụ sởTrang web
1Trường Cao đẳng Cơ khí – Luyện kimThái Nguyên
2Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệphttp://ietc.edu.vn/
3Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyênhttps://www.cdcntn.edu.vn/
4Trường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩmPhú Thọhttps://fic.edu.vn/
5Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựngQuảng Ninhhttp://cic.edu.vn/
6Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt ĐứcThái Nguyên
7Trường Cao đẳng Kinh tế – Tài chính Thái Nguyên
8Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện BiênĐiện Biên
9Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú ThọPhú Thọ
10Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệpBắc Giang
11Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông BắcQuảng Ninh
12Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Thái NguyênThái Nguyên
13Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ LongQuảng Ninh
14Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây BắcHòa Bình
15Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt BắcThái Nguyên
16Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà TâyHà Nội
17Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải PhòngHải Phòng
18Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà NộiHà Nội
19Trường Cao đẳng Công nghệ ViettronicsHải Phòng
20Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng YênHưng Yên
21Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam ĐịnhNam Định
22Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mạiVĩnh Phúc
23Trường Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà NộiHà Nội
24Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
25Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải DươngHải Dương
26Trường Cao đẳng Hàng hải IHải Phòng
27Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thương mạiHà Nội
28Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Trung ươnghttps://netc-vca.edu.vn/
29Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vĩnh PhúcVĩnh Phúchttp://vtec.edu.vn/
30Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà NộiHà Nộihttps://hiec.edu.vn/
31Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩmHải Phònghttps://www.cdktcntp.edu.vn/
32Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sảnBắc Ninhhttp://www.ftec.edu.vn/
33Trường Cao đẳng Múa Việt NamHà Nộihttps://cdmuavn.edu.vn/
34Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
35Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộhttp://.edu.vn/
36Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình IHà Namhttps://edu.vov.vn/
37Trường Cao đẳng Thống kêBắc Ninhhttp://cos.edu.vn/
38Trường Cao đẳng Thông tin và Truyền thôngHà Nộihttps://www.cdcnin.edu.vn/
39Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nộihttps://hcct.edu.vn/
40Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc BộHà Namhttp://www.caodangthuyloibacbo.edu.vn/
41Trường Cao đẳng Truyền hìnhHà Nộihttps://vtvcollege.vtv.vn/
42Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái BìnhThái Bìnhhttp://cdvhntthaibinh.edu.vn/
43Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nam ĐịnhNam Địnhhttp://cdvhntdlnd.edu.vn/
44Trường Cao đẳng Vĩnh PhúcVĩnh Phúchttp://caodangvinhphuc.edu.vn/
45Trường Cao đẳng Xây dựng công trình đô thịHà Nộihttp://www.cuwc.edu.vn/
46Trường Cao đẳng Xây dựng Nam ĐịnhNam Địnhhttp://www.cdxdnd.edu.vn/default.aspx Lưu trữ ngày 3 tháng 2 năm 2023 tại Wayback Machine
47Trường Cao đẳng Xây dựng số 1Hà Nộihttp://www.ctc1.edu.vn/
48Trường Cao đẳng Công nghiệp HuếThừa Thiên Huếhttp://www.hueic.edu.vn/
49Trường Cao đẳng Giao thông Huếhttp://cdgthue.edu.vn/ Lưu trữ ngày 14 tháng 12 năm 2020 tại Wayback Machine
50Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IVNghệ Anhttp://cdgtvttw4.edu.vn/
51Trường Cao đẳng Luật miền TrungQuảng Bìnhhttps://caodangluatmientrung.edu.vn/
52Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công thươngThanh Hóahttp://cdktktct.edu.vn/
53Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công – Nông nghiệp Quảng BìnhQuảng Bìnhhttp://ktcnnqb.edu.vn/
54Trường Cao đẳng Nông nghiệp Thanh HóaThanh Hóahttp://caodangnongnghiepth.edu.vn/
55Trường Cao đẳng Nguyễn DuHà Tĩnh
56Trường Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh HóaThanh Hóa
57Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ AnNghệ Anhttps://www.vhna.edu.vn/
58Trường Cao đẳng Bình ThuậnBình Thuậnhttps://tcdbt.edu.vn/
59Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy lợi miền TrungQuảng Namhttps://ckt.edu.vn/
60Trường Cao đẳng Công thương Miền TrungPhú Yênhttps://mitc.edu.vn/
61Trường Cao đẳng Điện lực miền TrungQuảng Namhttps://cdmt.vn/
62Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VĐà Nẵnghttp://www.caodanggtvttw5.edu.vn/
63Trường Cao đẳng Kinh tế – Kế hoạch Đà Nẵnghttps://cep.edu.vn/
64Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy NhơnBình Địnhhttp://cdktcnqn.edu.vn/
65Trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩmĐà Nẵnghttp://cfi.edu.vn/
66Trường Cao đẳng Quảng NamQuảng Namhttps://cdqn.edu.vn/
67Trường Cao đẳng Thương mạiĐà Nẵnghttps://cdtm.edu.vn/
68Trường Cao đẳng Văn hóa – Nghệ thuật Đà Nẵnghttp://www.vhntdng.vn Lưu trữ ngày 19 tháng 5 năm 2021 tại Wayback Machine
69Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk NôngĐắk Nônghttps://dncc.edu.vn/
70Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo LộcLâm Đồnghttp://www.blc.edu.vn/
71Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Đắk LắkĐắk Lắkhttps://vhntdaklak.edu.vn/
72Trường Cao đẳng Kon TumKon Tumhttps://ktcc.edu.vn/
73Trường Cao đẳng Bình PhướcBình Phướchttps://cdbp.edu.vn/
74Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài GònTP. Hồ Chí Minhhttps://namsaigon.edu.vn/
75Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đứchttps://tdc.edu.vn/
76Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao suBình Phướchttp://ric.edu.vn/
77Trường Cao đẳng Công Thương Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhhttps://hitu.edu.vn/
78Trường Cao đẳng Điện lực Thành phố Hồ Chí Minhhttps://www.hepc.edu.vn/
79Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minhhttps://www.hcmct.edu.vn/
80Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IIIhttps://cvct3.edu.vn/
81Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VIhttp://www.hcmct3.edu.vn/
82Trường Cao đẳng Kinh tế – Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minhhttp://www.hiast.edu.vn/
83Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoạihttps://www.cofer.edu.vn/
84Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minhhttps://ktkthcm.edu.vn/
85Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vinatexhttps://vinatexcollege.edu.vn/
86Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minhhttps://kthcm.edu.vn/
87Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắnghttps://caothang.edu.vn/
88Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng TàuBà Rịa – Vũng Tàuhttps://www.bctech.edu.vn/
89Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhhttps://lttc.edu.vn/
90Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng NaiĐồng Naihttps://www.dncda.edu.vn/
91Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình IITP. Hồ Chí Minhhttps://vov.edu.vn/
92Trường Cao đẳng Thống kê IIĐồng Naihttps://thongke2.edu.vn/
93Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhhttps://vhnthcm.edu.vn/
94Trường Cao đẳng Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minhhttps://hcc2.edu.vn/
95Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam BộCần Thơhttps://cea.edu.vn/
96Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng ThápĐồng Tháphttps://dtcc.edu.vn/
97Trường Cao đẳng Kiên GiangKiên Gianghttps://www.kgc.edu.vn/
98Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Bạc LiêuBạc Liêuhttp://www.ktktbl.edu.vn/
99Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Cần ThơCần Thơhttps://www.ctec.edu.vn/ctec/index.php
100Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam BộTiền Gianghttps://nbac.edu.vn/
101Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Cần ThơCần Thơhttps://vhntct.edu.vn/
102Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quảng TrịQuảng Trị

Ngoài công lập

  1. Trường Cao đẳng ASEAN
  2. Trường Cao đẳng Âu Lạc Huế
  3. Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng
  4. Trường Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
  5. Trường Cao đẳng Bách Việt
  6. Trường Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
  7. Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà
  8. Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội
  9. Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh
  10. Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi
  11. Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội
  12. Trường Cao đẳng Đại Việt – Hà Nội
  13. Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng
  14. Trường Cao đẳng Dược Hà Nội
  15. Trường Cao đẳng Hoan Châu
  16. Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
  17. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Đông Du – Đà Nẵng
  18. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội
  19. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bách Khoa
  20. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân
  21. Trường Cao đẳng Lạc Việt – Đà Nẵng
  22. Trường Cao đẳng Miền Nam
  23. Trường Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ Việt Nhật
  24. Trường Cao đẳng Phương Đông – Đà Nẵng
  25. Trường Cao đẳng Phương Đông – Quảng Nam
  26. Trường Cao đẳng Quảng Ngãi
  27. Trường cao đẳng Quốc tế BTEC FPT
  28. Trường Cao đẳng Quốc tế Pegasus
  29. Trường Cao đẳng Tâm Trí
  30. Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí – Đà Nẵng
  31. Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn
  32. Trường Cao đẳng Viễn Đông
  33. Trường Cao đẳng Việt – Anh
  34. Trường Cao đẳng Việt Mỹ
  35. Trường Cao đẳng Y Dược Hồ Chí Minh
  36. Trường Cao đẳng Y Dược Hợp Lực – Thanh Hóa
  37. Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Hà Nội
  38. Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
  39. Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Yên Bái
  40. Trường Cao đẳng Y Dược Phú Thọ
  41. Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn
  42. Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Trường cao đẳng nghề

Khu vực Thành phố Hà Nội
  1. Trường Cao đẳng Cơ Điện và Công nghệ thực phẩm Hà Nội
  2. Trường Cao đẳng Điện lực miền Bắc
  3. Trường Cao đẳng Đường sắt
  4. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
  5. Trường Cao đẳng Kỹ thuật trang thiết bị Y tế
  6. Trường Cao đẳng nghề An ninh – Công nghệ
  7. Trường Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội (Hactech)
  8. Trường Cao đẳng nghề Bách Khoa
  9. Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội
  10. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội
  11. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
  12. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
  13. Trường Cao đẳng nghề Hùng Vương
  14. Trường Cao đẳng nghề Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
  15. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ – Kinh tế Simco Sông Đà
  16. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ
  17. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam
  18. Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội
  19. Trường Cao đẳng nghề Long Biên
  20. Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Trãi
  21. Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Hà Nội
  22. Trường Cao đẳng nghề số 17 – Bộ Quốc phòng
  23. Trường Cao đẳng nghề Thăng Long
  24. Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo
  25. Trường Cao đẳng nghề Văn Lang Hà Nội
  26. Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Thành phố Hà Nội
  27. Trường Cao đẳng Phú Châu
  28. Trường Cao đẳng Thực hành FPT
Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
  1. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Đường thủy II
  2. Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thủ Đức
  3. Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II
  4. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ
  5. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ thông tin iSPACE
  6. Trường Cao đẳng nghề Du lịch Sài Gòn
  7. Trường Cao đẳng Nghề Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh
  8. Trường Cao đẳng Nghề Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  9. Trường Cao đẳng nghề Sài Gòn
  10. Trường Cao đẳng nghề số 7 – Bộ Quốc phòng
  11. Trường Cao đẳng Nghề Thành phố Hồ Chí Minh
  12. Trường Cao đẳng Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh
  13. Trường Cao đẳng Thủ Thiêm – TP. Hồ Chí Minh
Khu vực phía bắc (Từ Hà Tĩnh trở ra)
  1. Trường Cao đẳng nghề Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa
  2. Trường Cao đẳng Cơ điện Phú Thọ
  3. Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
  4. Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
  5. Trường Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệp
  6. Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh
  7. Trường Cao đẳng Công nghiệp Dệt – May Nam Định
  8. Trường Cao đẳng Công Thương Thái Nguyên
  9. Trường Cao đẳng Du lịch – Thương mại Nghệ An
  10. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hòa Bình
  11. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nam Định
  12. Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
  13. Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ tỉnh Hà Giang
  14. Trường Cao đẳng Lào Cai
  15. Trường Cao đẳng nghề An Nhất Vinh
  16. Trường Cao đẳng nghề Bắc Giang
  17. Trường Cao đẳng nghề Bắc Nam
  18. Trường Cao đẳng nghề Bách nghệ Hải Phòng
  19. Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Tây Bắc
  20. Trường Cao đẳng nghề Cơ điện và Thủy lợi
  21. Trường Cao đẳng nghề Cơ điện xây dựng Tam Điệp
  22. Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình
  23. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Giấy và Cơ điện
  24. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Hà Tĩnh
  25. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ LICOGI Thanh Hóa
  26. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Đông Bắc
  27. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Phú Thọ
  28. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt– Hàn Bắc Giang
  29. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sản
  30. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản
  31. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hải Phòng
  32. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa
  33. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc – Vinacomin
  34. Trường Cao đẳng nghề Công thương Việt Nam
  35. Trường Cao đẳng nghề Đại An
  36. Trường Cao đẳng nghề dân tộc nội trú Bắc Kạn
  37. Trường Cao đẳng nghề Dịch vụ Hàng không AIRSERCO
  38. Trường Cao đẳng nghề Điện Biên
  39. Trường Cao đẳng nghề Du lịch và dịch vụ Hải Phòng
  40. Trường Cao đẳng nghề Duyên Hải
  41. Trường Cao đẳng Nghề Giao thông Cơ điện Quảng Ninh
  42. Trường Cao đẳng nghề Giao thông Vận tải Đường thủy I
  43. Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải trung ương II
  44. Trường Cao đẳng nghề Hà Nam
  45. Trường Cao đẳng nghề Hải Dương
  46. Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Công nghệ VICET
  47. Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Bộ
  48. Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật số 1 Nghệ An
  49. Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Tô Hiệu
  50. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ LOD
  51. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam – Hàn Quốc Nghệ An
  52. Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật y tế Thăng Long
  53. Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật–Công nghệ Tuyên Quang
  54. Trường Cao đẳng nghề Lam Kinh
  55. Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn
  56. Trường Cao đẳng nghề Lao động – Xã hội Hải Phòng
  57. Trường Cao đẳng nghề LILAMA–1
  58. Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ
  59. Trường Cao đẳng nghề Quản lý và Công nghệ
  60. Trường Cao đẳng nghề số 1 – Bộ Quốc phòng
  61. Trường Cao đẳng nghề số 13 – Bộ Quốc phòng
  62. Trường Cao đẳng nghề số 19 – Bộ Quốc phòng
  63. Trường Cao đẳng nghề số 2 – Bộ Quốc phòng
  64. Trường Cao đẳng nghề số 20 – Bộ Quốc phòng
  65. Trường Cao đẳng nghề số 3 – Bộ Quốc phòng
  66. Trường Cao đẳng nghề số 4 – Bộ Quốc phòng
  67. Trường Cao đẳng nghề Sông Đà
  68. Trường Cao đẳng nghề Thái Bình
  69. Trường Cao đẳng nghề Thương mại và Công nghiệp
  70. Trường Cao đẳng nghề Việt – Hàn Quảng Ninh
  71. Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1
  72. Trường Cao đẳng nghề Việt–Đức Hà Tĩnh
  73. Trường Cao đẳng nghề Viglacera
  74. Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc
  75. Trường Cao đẳng nghề Yên Bái
  76. Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam
  77. Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An
  78. Trường Cao đẳng VMU
Khu vực phía nam (Từ Quảng Bình trở vào)
  1. Trường Cao đẳng Cơ điện – Xây dựng và Nông Lâm Trung Bộ
  2. Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế LILAMA–2
  3. Trường Cao đẳng Công nghệ Tây Nguyên
  4. Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông Lâm Nam Bộ
  5. Trường Cao đẳng Dầu khí
  6. Trường Cao đẳng Đồng Khởi
  7. Trường Cao đẳng Du lịch Cần Thơ
  8. Trường Cao đẳng Du lịch Đà Lạt
  9. Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng
  10. Trường Cao đẳng Du lịch Huế
  11. Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang
  12. Trường Cao đẳng Du lịch Vũng Tàu
  13. Trường Cao đẳng Hòa Bình Xuân Lộc
  14. Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất
  15. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu
  16. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang
  17. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn
  18. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk
  19. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai
  20. Trường Cao đẳng nghề An Giang
  21. Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu
  22. Trường Cao đẳng nghề Bình Phước
  23. Trường Cao đẳng nghề Bình Thuận
  24. Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ
  25. Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Quảng Ngãi
  26. Trường Cao đẳng nghề Cơ giới và Thủy lợi
  27. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An
  28. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai
  29. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Sài Gòn
  30. Trường Cao đẳng nghề Đà Lạt
  31. Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
  32. Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp
  33. Trường Cao đẳng nghề Hoa Sen
  34. Trường Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIAL
  35. Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang
  36. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ LADEC
  37. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị Y tế Bình Dương
  38. Trường Cao đẳng nghề Long An
  39. Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Tri Phương
  40. Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Văn Trỗi
  41. Trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận
  42. Trường Cao đẳng nghề Phú Yên
  43. Trường Cao đẳng nghề Quảng Bình
  44. Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam
  45. Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Nam Việt
  46. Trường Cao đẳng nghề số 21 – Bộ Quốc phòng
  47. Trường Cao đẳng nghề số 22 – Bộ Quốc phòng
  48. Trường Cao đẳng nghề số 23 – Bộ Quốc phòng
  49. Trường Cao đẳng nghề số 5 – Bộ Quốc phòng
  50. Trường Cao đẳng nghề số 8 – Bộ Quốc phòng
  51. Trường Cao đẳng nghề số 9 – Bộ Quốc phòng
  52. Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng
  53. Trường Cao đẳng nghề Tây Ninh
  54. Trường Cao đẳng nghề Tây Sài Gòn
  55. Trường Cao đẳng Nghề Thừa Thiên Huế
  56. Trường Cao đẳng nghề Tiền Giang
  57. Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh
  58. Trường Cao đẳng nghề Trần Đại Nghĩa
  59. Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Cà Mau
  60. Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore
  61. Trường Cao đẳng nghề Việt Nam–Hàn Quốc Quảng Ngãi
  62. Trường Cao đẳng nghề Việt–Úc Đà Nẵng
  63. Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long
  64. Trường Cao đẳng Quốc tế Vabis
  65. Trường Cao đẳng Thaco
  66. Trường Cao đẳng Việt Nam–Hàn Quốc Bình Dương

Xem thêm

Chú thích

Ghi chú

  1. ^ Tiền thân là Khoa Công nghệ thông tin - Truyền thông thuộc ĐH Đà Nẵng, được đổi tên thành VKU sau thoả thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Bộ Giáo dục Hàn Quốc
  2. ^ Trường Đại học công lập thành lập dựa trên thoả thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Bộ Giáo dục CHLB Đức
  3. ^ Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh được đổi tên thành Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (UMP) theo Quyết định số 2223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 6 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Tuy nhiên, về bản chất UMP vẫn chỉ tương đương với 1 trường đại học chuyên ngành lĩnh vực Y - Dược. Tên gọi "Đại học" của UMP xuất phát từ việc UMP bao gồm 2 bộ phận: Cơ sở đào tạo (Trường) và Cơ sở khám - chữa bệnh - Nghiên cứu (Bệnh viện), cả 2 cơ sở đều có các Khoa trực thuộc bên dưới. Hiện tại, UMP vẫn sử dụng tên gọi chính thức "Đại học Y dược TP.HCM" trên con dấu
  4. ^ Trường Đại học Việt - Pháp
  5. ^ Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh hoạt động tương tự như mô hình của đại học đa thành viên, quản lý trực tiếp Học viện Báo chí và Tuyên truyền và 4 Học viện Chính trị phân theo khu vực từ I đến IV
  6. ^ Do hoạt động không hiệu quả và có nhiều hạn chế trong quá trình đào tạo, vào ngày 17 tháng 01 năm 2016, Bộ Công an được Chính phủ phê duyệt Quyết định mua lại Trường ĐH Hà Hoa Tiên làm cơ sở để thành lập các trường ĐH đào tạo chiến sĩ CANN sau này.

Tham khảo

  1. ^ Theo khoản 3 Điều 4 Luật số 34/2018/QH14 của Quốc hội (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học) quy định: Đại học là cơ sở giáo dục đại học đào tạo, nghiên cứu nhiều lĩnh vực, được cơ cấu tổ chức theo quy định của Luật này; các đơn vị cấu thành đại học cùng thống nhất thực hiện mục tiêu, sứ mạng, nhiệm vụ chung.
  2. ^ Theo khoản 2 Điều 4 Luật số 34/2018/QH14 của Quốc hội (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học) quy định: Trường đại học, học viện (sau đây gọi chung là trường đại học) là cơ sở giáo dục đại học đào tạo, nghiên cứu nhiều ngành, được cơ cấu tổ chức theo quy định của Luật này.
  3. ^ Hoàng Thị Xuân Hoa (ngày 12 tháng 4 năm 2012). Hoàng Văn Quang (biên tập). "Tự chủ đại học - xu thế của phát triển". Đại học Quốc gia Hà Nội. Hà Nội: Bản tin Đại học Quốc gia Hà Nội. tr. 26. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) Quản lý CS1: ngày tháng và năm (liên kết)
  4. ^ Yến Anh (ngày 10 tháng 9 năm 2019). "Đại học lo bị bỏ rơi khi tự chủ". Người Lao động.
  5. ^ Trường Đại học Cần Thơ. "Luật giáo dục đại học sử đổi năm 2018" (PDF).
  6. ^ Trung tâm Truyền thông giáo dục (ngày 27 tháng 2 năm 2023). "Trường Đại học Cần Thơ cần có khát vọng phát triển lớn hơn nữa". Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2023.
  7. ^ ONLINE, TUOI TRE (ngày 7 tháng 10 năm 2024). "Trường đại học Duy Tân thành Đại học Duy Tân". TUOI TRE ONLINE. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2024.
  8. ^ "Danh sách các cơ sở giáo dục đại học, viện nghiên cứu đào tạo trình độ tiến sĩ, các trường cao đẳng có đào tạo ngành giáo dục mầm non trong hệ thống giáo dục quốc dân". Bộ Giáo dục và Đào tạo. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2023.
  9. ^ Học viện Cán bộ trực thuộc Thành ủy Thành phố Hồ Chí MinhỦy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, theo Quyết định số 1878/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.
  10. ^ Tiêu Hà (ngày 23 tháng 1 năm 2018). "Trường học là doanh nghiệp siêu lợi nhuận?". Phụ Nữ. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2023.
  11. ^ Vũ Phương Nhi (ngày 26 tháng 9 năm 2022). "Chuyển 5 trường Dự bị Đại học, Phổ thông vùng cao về trực thuộc Ủy ban Dân tộc". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2023.

Liên kết ngoài